wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK 1 Hóa 10

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIA.

c)

chu kì 3, nhóm IVA.

d)

chu kì 2, nhóm IVA.

2.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là?

a)

Electron.

b)

Electron và nơtron.

c)

Proton và nơton.

d)

Proton và electron.

3.

Trong BTH, các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp cùng:

a)

1 ô

b)

2 ô

c)

1 cột

d)

1 hàng

4.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

a)

s, p

b)

s, d

c)

p, d

d)

d, f

5.

Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?

a)

Tăng dần

b)

giảm dần 

c)

tăng rồi giảm    

d)

Giảm rồi tăng

6.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có

công thức oxide cao nhất ứng với công thức R2O3?

                               

a)

Mg (nhóm IIA)

b)

Al   (nhóm IIIA)

c)

Si (nhóm IVA) 

d)

P (nhóm VA)

7.

Nguyên tử của nguyên tố hóa học trong cùng nhóm A có cùng:

a)

Nguyên tử khối

b)

Số lớp electron

    

c)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng 

d)

Bán kính nguyên tử

8.

Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3. Số electron lớp ngoài cùng là:

a)

3

b)

2

c)

6

d)

5

9.

Nguyên tố hóa học X có electron hóa trị là 3d34s2.

Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 4, nhóm VA 

b)

Chu kì 4, nhóm IIA

c)

Chu kì 4, nhóm VB

d)

Chu kì 4, nhóm IIIB

10.

Nguyên tử X có cấu hình e: 1s22s22p63s23p3. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIIA

b)

chu kì 3, nhóm VA

c)

chu kì 3, nhóm VB

d)

chu kì 3, nhóm IIIB

11.

Nguyên tử X có 18 electron trong lớp vỏ. Số lớp electron của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 46 và có số khối bằng 31. Tổng số hạt mang điện của X là

a)

15

b)

31

c)

30

d)

46

13.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai

a)

A.    Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

B.    Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

C.    Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

D.    Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

14.

Magie có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Tổng số khối của hai đồng vị X và Y là

a)

47.

b)

49.

c)

25.

d)

50.

15.

Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị là 10B và 11B. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 10B  là

a)

19%.

b)

81%.

c)

25%.

d)

75%.

16.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là

a)

nơtron.

b)

hạt nhân.

c)

proton.

d)

electron.

17.

Nguyên tử X có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

a)

9

b)

19

c)

9+

d)

19+

18.

Nguyên tử của nguyên tố X (ở trạng thái cơ bản) có 2 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài cùng. X là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

19.

Nguyên tử của nguyên tố X có 26 hạt electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

                                 

                          

a)

A.  Chu kì 4, nhóm IIA. 

b)

B. Chu kì 3, nhóm VIA.

c)

C. Chu kì 3, nhóm  IVB.     

d)

  D. Chu kì 4, nhóm VIIIB.

20.

Nguyên tử của nguyên tố X có 13e . khi mất đi toàn bộ e ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là:

a)

1+

b)

2+

c)

3+

d)

4+

21.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
22.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
23.

Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số cation là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
25.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)

O=C=O   

b)

O–C–O   

c)

O–C=O

d)

O–C–O

26.

Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là :

a)

XY, liên kết ion.

b)

XY, liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

X2Y, liên kết ion.

d)

XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.

27.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

28.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

29.

Xác định số hợp chất mà trong phân tử chứa liên kết ion trong dãy chất sau:

                        CO ; NaCl ; CaCl2 ; SO2 ; O2 ; K2O ; BaBr2.

  

a)

2.

b)

4

c)

5

d)

6

30.

điện tích trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

31.

Anion được tạo thành do:

a)

nguyên tử kim loại nhận e

b)

nguyên tử phi kim nhường e

c)

nguyên tử kim loại nhường e

d)

nguyên tử phi kim nhận e

32.

ion Mg2+ được tạo thành do nguyên tử Mg:

a)

nhường 2 electron

b)

nhường 2 proton

c)

nhận 2 electron

d)

nhận 2 proton

33.

hợp chất nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

NaCl

b)

NH3

c)

Br2

d)

MgBr2

34.

hợp chất ion thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

khi tan trong nước không dẫn điện

b)

nhiệt độ sôi cao

c)

nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

tồn tại trạng thái khí

35.

liên kết pi được tạo thành do sự xen phủ bên các obital nào sau đây

a)

s-s

b)

s-p

c)

p-p

d)

d-d

36.

liên kết đơn chứa loại liên kết nào sau đây?

a)

1 liên kết pi

b)

1 liên kết sigma

c)

1 liên kết pi, 1 liên kết sigma

d)

1 liên kết sigma, 2 liên kết pi

37.

liên kết hydrogen được tạo thành giữa các nguyên tử:

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.   

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.   

d)

F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

38.

phân tử nào sau đây có liên kết hydrogen?

a)

CH4

b)

H2O

c)

CO2

d)

CO

39.

phân tử nào sau đây không có liên kết hydrogen?

a)

NH3.

b)

CH4

c)

HF

d)

CH3OH

40.

vỏ của 1 nguyên tử có 13 electron. Số hạt mang điện trong nguyên tử đó là:

a)

13

b)

26

c)

39

d)

52

41.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3. Nguyên tố R thuộc nhóm nào sau đây trong BTH?

a)

nhóm VA

b)

nhóm VIA

c)

nhóm IVA

d)

nhóm IIIA

42.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố trong nhóm IA thay đổi như thế nào?

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

vừa tăng vừa giảm

43.

Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6. Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIIA

44.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 5 . Số điện tích hạt nhân nguyên tử X là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

45.

Liên kết trong hợp chất CaCl2 thuộc loại liên nào (biết độ âm điện của Cl(3,16), Ca(1,00)

a)

Ion

b)

Vừa liên kết ion, vừa liên kết cộng hoá trị

c)

Cộng hoá trị phân cực

d)

Cộng hoá trị không cực

46.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là:

a)

+16

b)

16

c)

18

d)

+18

47.

Vị trí của nguyên tử có cấu hình electron 1s²2s²2p63s²3p4 trong bảng tuần hoàn là

a)

ô thứ 16, chu kì 3 nhóm IVA

b)

ô thứ 16 chu kì 4 nhóm IVA

c)

ô thứ 16, chu kì 3 nhóm VIA

d)

ô thứ 16 , chu kì 4 nhóm VIA

48.

Nguyên tử Mg (z = 12):

a)

Nhường 2e trở thành ion Mg2+

b)

Nhận 2e trở thành ion Mg2+

c)

Nhường 2e trở thành ion Mg2-

d)

Nhận 2e trở thành ion Mg2-.

49.

Chất nào sau đây khó tan trong nước?

a)

NH3

b)

CH4

c)

HF

d)

C2H5OH

50.

Cho biết Mg có số hiệu nguyên tử là 12. Cấu hình electron của Mg2+ là:

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p5

51.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết:

a)

Giữa các phi kim với nhau

b)

Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

c)

Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

d)

Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

52.

Cho các nguyên tố Na (Z = 11); Mg (Z = 12); Al (Z = 13); Si (Z = 14). Trật tự sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần tính kim loại là:

a)

Na < Mg < Si < Al.

b)

Si < Al < Mg < Na.

c)

Al < Mg < Na < Si.

d)

Mg < Al < Si < Na.

53.

Chất nào sau đây không chứa liên kết ion?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

MgCl2

d)

Na2O

54.

tương tác vanderwaals là:

a)

tương tác lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử hoặc các nguyên tử    

b)

tương tác lưỡng cực - phân cực giữa các phân tử hoặc các nguyên tử 

c)

tương tác lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử

d)

tương tác phân cực - phân cực giữa các phân tử hoặc các nguyên tử 

55.

Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:

a)

nguyên tử Na hút nguyên tử Cl

b)

Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron

c)

nguyên tử Cl nhường electron cho nguyên tử Na  

d)

Na → Na+ + e ;

Cl + e  → Cl- ;

Na+ + Cl-   → NaCl

56.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực

a)

HBr

b)

H2

c)

O2

d)

Nacl

57.

Ion nào sau đây là Anion?

a)

Na+

b)

NH4+

c)

S2-

d)

Fe3+

58.

Phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

H2O

d)

NH3

59.

Chất nào sau đây ít tan trong nước nhất?

a)

CH4

b)

CH3OH

c)

NH3

d)

HCl

60.

Cho các ion sau: Na+, S2-, Al3+, Ca2+, Cl-, NO3-, NH4+. Số anion là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Nguyên tử nguyên tố R có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p3. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 2, nhóm VA

b)

Chu kì 2, nhóm IIIA

c)

Chu kì 3, nhóm IIA

d)

Chu kì 2, nhóm VIA

62.

Cho các nguyên tử: 35X17, 17Y9, 9Z5, 37T17. Các nguyên tử là đồng vị của nhau là:

a)

35X17, 17Y9

b)

17Y9, 9Z5

c)

35X17, 37T17

d)

17Y9, 37T17

63.

Số electron tối đa có trong lớp M là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

64.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

a)

số điện tích hạt nhân

b)

số nơtron

c)

số hạt proton, electron và nơ tron

d)

số lớp electron

65.

Nguyên tố B ở chu kì 2, nhóm IIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

2s22p3

b)

2s22p1

c)

3s2

d)

3s23p1