wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tv 4 2.2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

2.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

3.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

4.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

5.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

6.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

7.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

8.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

9.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

10.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

11.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

12.

Chủ ngữ của một câu thường là:

a)

Danh từ hoặc cụm danh từ

b)

Động từ hoặc cụm động từ

c)

Tính từ hoặc cụm tính từ

13.

Mẹ em đi chợ rồi.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Mẹ em

b)

Mẹ

c)

Mẹ em đi chợ

d)

Đi chợ rồi

14.

Những cầu thủ của đội tuyển Việt Nam đã chiến thắng.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những cầu thủ

b)

Những cầu thủ của đội tuyển Việt Nam

c)

Đội tuyển Việt Nam

d)

Đã chiến thắng

15.

Thầy Bình giao bạn Mai làm lớp trưởng.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Thầy Bình

b)

Bạn Mai

c)

Thầy Bình giao bạn Mai

d)

Làm lớp trưởng

16.

Những đóa hoa sặc sỡ và ngào ngạt hương thơm.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Những đóa hoa

b)

Những đóa hoa sặc sỡ

c)

Hương thơm

d)

Ngào ngạt hương thơm

17.

Bạn Quốc là người nhảy cao nhất lớp.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Bạn Quốc

b)

Người

c)

Lớp

d)

Người nhảy cao nhất lớp

18.

Vào mùa hè, hoa phượng nở khắp sân trường.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Vào mùa hè, hoa phượng

b)

Hoa phượng

c)

Sân trường

d)

Nở khắp sân trường

19.

Ở nhà em, ông nội là người lớn tuổi nhất.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Ở nhà em, ông nội

b)

Ông nội

c)

Người lớn tuổi nhất

d)

Người

20.

Chú mèo tinh ranh đang lăm le nhào tới bắt chuột.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Chú mèo tinh ranh

b)

Chú mèo

c)

Chú mèo tinh ranh đang lăm le

d)

Bắt chuột

21.

Trang giấy trắng đã bị rách.


Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Trang giấy

b)

Trang giấy trắng

c)

Giấy trắng

d)

Đã bị rách

22.

Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ ....

a)

Sự vật ( người, con vật) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

b)

Sự vật ( người, con vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

c)

Sự vật ( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

d)

Sự vật ( người hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

23.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

24.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

25.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

26.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

27.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

28.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

29.

Vị ngữ của câu sau là gì?

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

a)

Thắng

b)

nhanh nhẹn

c)

Thắng nhanh nhẹn

d)

nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến

30.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

31.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới

32.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

33.

"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên Huế" thuộc mẫu câu kể nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

34.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

35.

Trong các câu sau, câu nào không thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.

b)

Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.

c)

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

d)

Bọn trẻ vừa bất ngờ vừa hoảng sợ trước đàn ngỗng hung dữ.

36.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì?

a)

Ba em thường đến công ty vào buổi sáng sớm.

b)

Những bông hoa hồng nhung rực rỡ như nữ hoàng trong ánh nắng.

c)

Cá voi xanh là loài động vật có vú sống ở biển thuộc phân bộ của cá voi tấm sừng.

37.

Chọn phương án thích hợp để tạo thành câu kể Ai là gì?

Virus corona......

a)

Là trái tim của cả nước Việt Nam

b)

Là tác giả bài thơ Đoàn thuyền đánh cá

c)

Là một họ virut lớn, được tìm thấy ở cả người và động vật

d)

Là Quỹ Bảo trợ Nhi đồng Liên Hợp Quốc

38.

Câu nào là câu cảm?

a)

Ôi, trời nói quá.

b)

Ôi, trời nóng quá!

c)

Trời nóng thật.

d)

Trời nóng thật!

39.

Câu Cảm dùng làm gì?

a)

Miêu tả, kể lại sự việc.

b)

Nêu nhận định

c)

Bộc lộ cảm xúc

d)

Nêu câu hỏi

40.

Câu kể dùng để làm gì?

a)

Kể chuyện

b)

Miêu tả, nêu nhận định

c)

Hộc lộ cảm xúc

d)

Khen chê.

41.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

42.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

Cần

b)

Cần trục

c)

Cần trục là

d)

Cần trục là cánh tay kì diệu

43.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Khoảng gần trưa, khi sương tan, đấy là khi chợ náo nhiệt nhất.

a)

Khoảng gần trưa

b)

khi sương tan

c)

là khi chợ náo nhiệt nhất.

d)

khi chợ náo nhiệt nhất.

44.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

45.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

nhà

b)

cửa

c)

thưa thớt

d)

thưa thớt dần

46.

Câu kể gồm có những kiểu nào?

a)

2 kiểu: Câu kể Ai là gì?, Ai làm gì?

b)

2 kiểu: Câu kể Ai là gì?, Ai thế nào?

c)

3 kiểu: Câu kể Ai là gì?, Ai thế nào?, Ai làm gì?

d)

3 kiểu: Câu kể Ai là gì?, Ai thế nào?, Ai đi đâu?

47.

Cuối câu kể thường có dấu gì?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu phẩy

d)

Dấu chấm hỏi

48.

Dấu hiệu nào giúp em nhận ra đó là câu kể?

a)

Cuối câu có dấu phẩy và từ để hỏi

b)

Cuối câu có dấu chấm than và từ để bộc lộ cảm xúc

c)

Cuối câu có dấu chấm và từ để hỏi

d)

Cuối câu có dấu chấm

49.

Bộ phận chính thứ nhất Ai? trả lời những câu hỏi nào?

a)

Ai, con gì?

b)

Ai, cái gì?

c)

Con gì, cái gì?

d)

Ai (con gì, cái gì)?

50.

“Vào những ngày giá buốt nhất, cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.“ là kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai làm gì? và Ai thế nào?

51.

Câu sau thuộc mẫu câu gì?

Em bé có nước da ngăm đen.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Câu hỏi

52.

Câu sau thuộc mẫu câu gì?

Bố em là bộ đội.

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Câu hỏi

53.

Câu sau đây thuộc kiểu câu gì?

Vào những ngày hè, em phụ mẹ quét nhà.

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

54.

Câu sau đây thuộc kiểu câu gì?

Căn phòng ấy rất rộng rãi, thoáng mát.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

55.

Trong câu: "Lan là học sinh giỏi.", bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Là gì?"

a)

Lan là học sinh

b)

học sinh giỏi

c)

là học sinh giỏi

56.

Trong câu: "Bạn Ngọc Linh thông minh và nhanh trí."

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Thế nào?"

a)

Bạn Ngọc Linh

b)

Bạn Ngọc Linh thông minh

c)

thông minh và nhanh trí

57.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu "Ai làm gì?"

a)

Bạn Vân là học sinh lớp 4A.

b)

Chị em thường hướng dẫn em học bài.

c)

Bác nông dân rất chăm chỉ.

58.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

59.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

60.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

61.

Dòng nào dưới đây là động từ ?

a)

Tốt tươi, ngoan ngoãn, hiền lành

b)

yêu thích, quên lãng, mong muốn, biến mất

c)

Bàn ghế, học sinh, áo quần, sách vở

d)

sự hi sinh, nỗi buồn, cuộc họp

62.

Động từ trong câu: “ Lá lành đùm lá rách” là:

a)

đùm

b)

lành

c)

rách

d)

63.

Trạng ngữ là gì ?

a)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu.

b)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ trong câu.

c)

Bộ phận phụ của câu, dùng để làm lời hô, gọi gây chú ý ở người nghe hoặc để bộc lộ cảm xúc.

d)

Thành phần phụ của câu, xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích...của sự việc nêu trong câu.

64.

Trạng ngữ “ Trên bốn chòi canh” trong câu “Trên bốn chòi canh, ngục tốt cũng bắt đầu điểm vào cái quạnh quẽ của trời tối mịt, những tiếng kiểng và mõ đều đặn thưa thớt” (Nguyễn Tuân) biểu thị điều gì ?

a)

Thời gian diễn ra hành động được nói đến trong câu

b)

Mục đích của hành động được nói đến trong câu

c)

Nơi chốn diễn ra hành động được nói đến trong câu

d)

Nguyên nhân diễn ra hành động được nói đến trong câu

65.

Điền trạng ngữ chỉ nơi chốn thích hợp vào chỗ trống:

..., đom đóm bay lập lòe.

a)

Mùa xuân

b)

Bên bờ ao

c)

Trong nhà

d)

Vì trời tối

66.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

67.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để tiến bộ hơn trong môn Toán, bạn Nam đã nỗ lực, cố gắng suốt thời gian qua.

a)

Để tiến bộ hơn trong môn Toán

b)

bạn Nam đã nỗ lực

c)

cố gắng suốt thời gian qua.

68.

Vì rét, những cây lan trong chậu sắt lại.

Chỉ ra trạng ngữ và ý nghĩa bổ sung của trạng ngữ cho câu.

a)

Vì rét => Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Vì rét => Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

rét => Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

rét => Trạng ngữ chỉ mục đích

69.

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu trên là:

a)

Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần cù

b)

nhờ siêng năng,

c)

cần cù

d)

nhờ siêng năng, cần cù

70.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn