NEW
Font size
WorksheetsCủng cố đề cương KTGK1 hoá 10(23-24)
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là
A. 23,978.
B. 66,133.10-51.
C. 24,000.
D. 23,985.10-3.
Nguyên tử của nguyên tố M có số hiệu nguyên tử bằng 20. Cấu hình electron của ion M2+ là?
A. 1s22s22p63s23p6.
B. 1s22s22p63s23p64s1.
C. 1s22s22p63s23p63d1.
D. 1s22s22p63s23p64s2.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron đã xây dựng đến phân lớp 3d2. Tổng số electron của nguyên tử nguyên tố X là?
A. 18
B. 20
C. 22
D. 24
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
B. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
C. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron .
D. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron.
C. Số khối.
D. Nguyên tử khối.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là ?
A. electron, proton và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron
D. electron và proton.
Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử ?
A. Có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân
B. Có cùng nguyên tử khối
C. Có cùng số nơtron trong hạt nhân.
D. Có cùng số khối.
Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 22 neutron, 18 proton và 18 electron?
A.
B.
C.
D.
Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?
A. số hiệu nguyên tử Z
B. số khối A của nguyên tử
C. nguyên tử khối của một nguyên tử
D. số khối A và số hiệu nguyên tử Z
Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa ?
A. 1 electron.
B. 2 electron .
C. 3 electron
D. 4 electron .
Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng ?
A. 1, 3, 5.
B. 1, 2, 4
C. 3, 5, 7.
D. 1, 2, 3.
Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường, theo thứ tự là?
A. s, d, p, f.
B. s, p, d, f.
C. s, p, f, d
D. f, d, p, s.
Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương : n = 1, 2, 3, ...với tên gọi là các chữ cái in hoa là ?
A. K, L, M, O,...
B. L, M, N, O,...
C. K, L, M, N, ...
D. K, M, N, O, ...
Nguyên tử cấu tạo gồm 2 phần
A. Tâm và vỏ nguyên tử.
B. Proton và vỏ nguyên tử.
C. Hạt nhân và vỏ nguyên tử.
D. Neutron và vỏ nguyên tử.
Vào năm 1987, nhà bác học nào đã phát hiện ra sự tồn tại của các hạt electron khi nghiên cứu hiện tượng phóng điện trong chân không?
A. Tôm-xơn (J.Thomson)
B. Rơ-dơ-pho (E. Rutherford)
C. Chat-uých (J. Chadwick)
D. Niu-tơn (Newton)
Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A. p và n
B. p và e
C. e và n
D. Electron và hạt alpha.
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. Proton.
B. Neutron.
C. Electron.
D. Neutron và electron.
Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên:
A. p = n
B. e = n
C. e = p
D. p = e = n
Đại lượng đặc trưng của nguyên tử là
A. p và Z
B. p và e
C. A và n
D. A và Z
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ hạt
A. electron và neutron.
B. electron, proton và neutron
C. proton và neutron.
D. electron và proton.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s22s22p53s2.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p43s1.
D. 1s22s22p63s1.
Nguyên tố có Z =11 thuộc loại nguyên tố
A. f.
B. d.
C. p.
D. s.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là
A. 5,6,7.
B. 6,7,8.
C. 1,2,3.
D. 2,3,4.
Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử flo là :
A. 19.
B. 28.
C. 9.
D. 10.
Nguyên tử của nguyên tố potassium có số proton = 19; số neutron = 20. Nguyên tử khối của potassium là
A. 19
B. 20
C. 39
D. 58
Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu là
A. 23.
B. 24.
C. 25.
D. 11.
Kí hiệu nguyên tử nào sau đây viết đúng
A.
B.
C.
D.
Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
A.
B.
C.
D.
Số electron tối đa của lớp thứ n (n≤4) :
A. 2n2.
B. n2.
C. n2 + 2.
D. 2n2 + 1.
Lớp N có số phân lớp electron bằng
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
A. s1, p3, d7, f9
B. s2, p6, d10, f12
C. s2, p4, d8, f14
D. s2, p6, d10, f14
Cấu hình electron của nguyên tử N là 1s22s22p3. N thuộc loại nguyên tố nào?
A. Nguyên tố d.
B. Nguyên tố p.
C. Nguyên tố s.
D. Nguyên tố f.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại:
A. 1s22s22p63s23p64s2
B. 1s22s22p63s23p3
C. 1s22s22p63s23p5
D. 1s22s22p6
Chọn cấu hình electron không đúng?
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p63s23p5.
D. 1s22s22p63s23p34s2..
Nguyên tử X có tổng số e trên các phân lớp s là 5. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 14.
B. 11.
C. 12.
D. 13.
Kí hiệu phân lớp nào sau đây sai?
A. 4p.
B. 3d.
C. 2d.
D. 2s
Số e tối đa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
A. 1, 3, 5, 7.
B. 2, 6, 4, 8.
C. 2, 3, 4, 5.
D. 2, 6, 10, 14.
Đối với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp electron ngoài cùng có nhiều nhất là
A. 6 electron.
B. 2 electron.
C. 4 electron.
D. 8 electron.
Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự là
A. s < p < d.
B. p < s < d.
C. s < d < p.
D. d < s < p.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là :
A. Electron và neutron.
B. Proton và electron.
C. Electron.
D. Proton và nơton.
Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau ?
A.
B.
C. O2 và O3
D. kim cương và than chì.
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
A. Electron.
B. Proton.
C. Neutron.
D. Neutron và electron.
Số lớp electron của nguyên tử 19X là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng
A. số neutron.
B. số proton.
C. số khối.
D. số proton và số neutron
Cấu hình electron của 26Fe là:
A. 1s22s22p63s23d6 3p64s2.
B. 1s22s22p63s23p6 4s2 3d6.
C. 1s22s22p63s23p63d64s2.
D. 1s22s22p63s23p63d8.
Phân lớp 3d có số electron tối đa là ?
A. 6
B. 18
C. 14
D. 10
Lớp L có số phân lớp electron bằng ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Lớp M có số orbital tối đa bằng ?
A. 3
B. 4
C. 9
D. 18
Lớp M có số electron tối đa bằng ?
A. 3
B. 4
C. 9
D. 18
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là ?
A. 6
B. 8
C. 14
D. 16
Nguyên tố X có Z = 17. Electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X thuộc lớp ?
A. K
B. L
C. M
D. N
Anion X2- có cấu hình electron là 1s22s22p6. Cấu hình electron của X là ?
A. 1s22s2
B. 1s22s22p63s2
C. 1s22s22p4
D. 1s22s22p53s1
Ion O2- không có cùng số electron với nguyên tử hoặc ion nào sau đây ?
A. Ne
B. F-
C. Cl-
D. Mg2+
Nguyên tố Q có số hiệu nguyên tử bằng 14. Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố Q điền vào lớp, phân lớp nào sau đây ?
A. K, s
B. L, p
C. M, p
D. N, d
Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm ?
A. Na+
B. Al3+
C. Cl-
D. Fe2+
Nguyên tố X có Z = 26. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Ô 26, chu kì 4, nhóm IB
B. Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
C. Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIB
D. Ô 26, chu kì 4, nhóm IIIA.
Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
A. Nguyên tố s
B. Nguyên tố p
C. Nguyên tố d và nguyên tố f
D. Nguyên tố s và nguyên tố p
Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:
A. Các nguyên tố s và các nguyên tố p
B. Các nguyên tố p
C. Các nguyên tố d
D. Các nguyên tố s
Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2. X thuộc nhóm:
A. IA
B. IIA
C. IVA
D. VA
Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng có cùng ?
A. Số electron .
B. Số lớp electron.
C. Số electron hóa trị
D. Số electron ở lớp ngoài cùng
Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số hàng ngang lần lượt là ?
A. 7 và 9
B. 7 và 8
C. 7 và 7
D. 6 và 7
Nguyên tố Al ( Z = 13) thuộc chu kì 3, có số lớp electron là ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Nguyên tố X thuộc nhóm IA, còn nguyên tố Z thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố X, Z lần lượt là ?
A. ns1 và ns2np5.
B. ns1 và ns2np7.
C. ns1 và ns2np3.
D. ns2 và ns2np5
Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:
A. Nhóm kim loại kiềm.
B. Nhóm kim loại kiềm thổ.
C. Nhóm halogen
D. Nhóm khí hiếm.
Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây ?
A. Mỗi nguyên tố hóa học được sắp xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
D. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây ?
A. Kí hiệu nguyên tố.
B. Tên nguyên tố.
C. Số hiệu nguyên tử.
D. Số khối của hạt nhân.
Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì là ?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 6
Nguyên tố Al ( Z = 13) thuộc nhóm III A, có số electron lớp ngoài cùng là ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A ( trừ He) có cùng ?
A. Số electron
B. Số lớp electron
C. Số electron hóa trị
D. Số electron ở lớp ngoài cùng
Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là ?
A. 18, 8, 8
B. 18, 8, 10
C. 18, 10, 8
D. 16, 8, 8
Số thứ tự của nhóm ( trừ 2 cột 9, 10 của nhóm VIII B) bằng ?
A. Số electron
B. Số lớp electron
C. Số electron hóa trị
D. Số electron ở lớp ngoài cùng
Nguyên tố Cl ( Z = 17) thuộc nhóm VII A, có số electron hóa trị là ?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
