wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LÝ THUYẾT CHƯƠNG 1,2 LỚP 12 NGÀY 25/11/21

Total questions: 74

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
2.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
3.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
4.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
5.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
6.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

8.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

9.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

10.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

11.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

12.

Chất tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối là

a)

HCOOC6H5HCOOC_6H_5  

b)

C6H5COOCH=CH2C_6H_5COOCH=CH_2  

c)

CH3COOCH2C6H5CH_3COOCH_2-C_6H_5  

d)

H3CCOOC2H5H_3C-COO-C_2H_5  

13.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là?
a)
CnH2nO (n≥2).
b)
CnH2nO2 (n≥2
c)
CnHnO3 (n≥2).
d)
CnH2nO4 (n≥2).
14.
Đốt hoàn toàn 4,2 gam một este E thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là :
a)
HCOOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOCH3.
15.
Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là :
a)
9.84
b)
9.91
c)
8.82
d)
8.93
16.

Metyl fomat có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOCH3.

17.
Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành
a)
đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).
b)
đun chất béo với dung dịch HNO3.
c)
đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.
d)
đun chất béo với dung dịch NaOH.
18.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit stearic

d)

Axit oxalic

19.

Chất nào sau đây thuộc loại chất béo no?

a)

Tripanmitin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Etyl axetat

20.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

21.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH=CH-CH3

c)

C. HCOOCH2CH=CH2

d)

D. CH3COOC2H5

22.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

23.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

24.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

A. Propyl axetat

b)

B. iso-propyl axetat

c)

C. Sec-propyl axetat

d)

D. Propyl fomat

25.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

26.

Benzyl axetat có mùi thơm của:

a)

Hoa hồng

b)

Hoa cúc

c)

Hoa nhài

d)

Hoa huệ

27.

So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước?

a)

A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

b)

B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.

c)

C. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hidro bền vững.

d)

D. Cao hơn do khối lượng este lớn hơn nhiều

28.

C4H8O2 có mấy đồng phân mạch hở, đơn chức

a)

2

b)

6

c)

3

d)

4

29.

Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic

a)

A. C2H5COOCH3.

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. C2H5COOC6H5.

30.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. C2H5COOH.

31.

Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với

a)

A. Dung dịch AgNO3/NH3.

b)

B. Na kim loại.

c)

C. H2O (xt H2SO4 loãng, to).

d)

D. Nước Brom.

32.

Cho ba chất sau: (1) CH3CH2CH2OH

(2) CH3COOH

(3) CH3COOC2H5

Thứ tự sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là?

a)

A. 1 < 2 < 3

b)

B. 2 < 1 < 3

c)

C. 3 < 2 < 1

d)

D. 3 < 1 < 2

33.

Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

a)

A. CH3COOH và C2H5OH

b)

B. CH3COOH và CH3OH.

c)

C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4đ.

d)

D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4đ.

34.

Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

a)

A. số mol CO2 = số mol H2O

b)

B. số mol CO2 > số mol H2O

c)

C. số mol CO2 < số mol H2O

d)

D. không đủ dữ kiện để xác định.

35.

Chọn đáp án đúng

a)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

b)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit

36.

Loại dầu nào sau đây KHÔNG phải là este của axit béo và glixerol

a)

Dầu vừng (mè)

b)

Dầu lạc (đầu phộng)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu bôi trơn máy

37.

Công thức của axit oleic là:

a)

C17H33COOH

b)

C17H31COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

38.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước

b)

C15H31COOH là axit béo

c)

Chất béo thường là chất lỏng

d)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

39.

khi đun nóng triolein với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là

a)

C17H31COOH và C3H5(OH)3

b)

C17H33COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

d)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

40.

Khi đun nóng tristearin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

b)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COONa và C3H5(OH)3

d)

C17H33COONa và C3H5(OH)3

41.

Chất béo lỏng có thành phần chứa

a)

chủ yếu là các axit béo no

b)

chủ yếu là các axit béo chưa no

c)

hỗn hợp phức tạp, không xác định

d)

chỉ chứa duy nhất các axit béo no

42.

Công thức của trilinolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

43.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)

b)

xà phòng hóa

c)

cô cạn ở nhiệt đọ cao

d)

làm lạnh

44.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

45.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Fructozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Saccarozơ.

d)

Glucozơ.

46.

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C2H4O2.

c)

C12H22O11.

d)

(C6H10O5)n.

47.

Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

tinh bột.

48.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

kim loại Na.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

c)

nước brom.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

49.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử.

b)

có công thức phân tử C6H10O5.

c)

thuộc loại đisaccarit.

d)

có phản ứng tráng bạc.

50.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Saccarozơ

b)

Glucozơ

c)

Tinh bột

d)

xenlulozo

51.

Một phân tử saccarozơ có

a)

một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ.

b)

một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.

c)

hai gốc α-glucozơ.

d)

một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.

52.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử.

b)

có công thức phân tử C6H10O5.

c)

thuộc loại đisaccarit.

d)

có phản ứng tráng bạc.

53.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ, glucozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

54.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

55.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào?

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Glucozơ

d)

Mantozơ

56.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

57.

Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch fructozơ, glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là

a)

quỳ tím, dung dịch I2.

b)

dd NaOH,dung dịch Br2.

c)

dung dịch Br2, dung dịch I2.

d)

quỳ tím, Na.

58.

Khi đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,3 mol O2, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

a)

5,04.

b)

7,20.

c)

4,14.

d)

3,60.

59.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
60.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
61.

: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng dung dịch brom;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại polisaccarit; Phát biểu đúng là

a)

(3) và (4).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (4).

62.

Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và xenlulozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

63.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

64.

Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Saccarozơ và fructozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và glucozơ.

d)

Tinh bột và glucozơ.

65.

Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, ... và nhất là trong quả chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, n­ước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Glucozơ và saccarozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Glucozơ và tinh bột.

d)

Saccarozơ và tinh bột.

66.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H5O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)2]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

67.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

68.

Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết hồ tinh bột?

a)

dung dịch iot

b)

dung dịch NaOH

c)

quỳ tím

d)

dung dịch brom

69.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

70.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

71.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
72.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
73.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

74.

: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Saccarozơ làm mất màu nước brom.

d)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.