NEW
Font size
WorksheetsQz Hóa GK1
Total questions: 70
Worksheet time: 6hrs 50mins
Câu 1. Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng
cho-nhận electron.
không thuận nghịch
Xà phòng hóa
Thuận nghịch
Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?
Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt.
Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là quả nho chín.
Có 0,1% trong máu người.
Còn có tên là đường nho
Câu 3. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2 ?
Isopropanamin
Metyletymin
Isopropylamin.
Etylmetylamin
Đường mía (saccarozo) thuộc loại saccarit nào?
Oligosaccarit
Polisaccarit
Đisaccarit
Monosaccarit
Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối luợng muối HCOONa thu được là
3,4 gam.
6,8 gam.
8,2 gam
4,1 gam
Khi thủy phân tinh bột thu được sản phẩm cuối cùng là
glucozơ
mantozơ
fructozơ
saccarozơ
Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
18 gam
16,2 gam
9 gam
36 gam
Câu 8. Khi cho 8,9 gam alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là:
30,9 gam
11,2 gam
11,1 gam
31,9 gam
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol
Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và ancol
Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn.
Câu 10. Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
hidro hóa (xúc tác Ni).
cô cạn ở nhiệt độ cao.
làm lạnh
xà phòng hoá
Câu 11. Thuốc thử dùng phân biệt metylamin, anilin và axit axetic là
Dung dịch NaCl
phenolphtalein
Dung dịch NaOH
quỳ tím
Câu 12. Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
nhóm chức xeton
nhóm chức anđehit.
nhóm chức ancol
nhóm chức axit.
Câu 13. Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Các aminoaxit đều không làm đổi màu quì tím.
Các aminoaxit đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường
Các dung dịch aminoaxit đều làm cho quì tím hóa đỏ.
Phân tử aminoaxit có một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH.
Câu 14. Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
CH3COONa và CH3OH.
HCOOH và CH3ONa.
CH3ONa và HCOONa.
HCOONa và CH3OH.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ?
Làm nguyên liệu sản xuất ancol
Làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy….
Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo
Làm thực phẩm cho con người
Câu 16. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử :
Chỉ chứa nhóm amimo
Chỉ chứa nhóm cacboxyl
Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
Chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu17. Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là
2
3
5
4
Câu 18. Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?
CH3-NH-CH3
H2N-[CH2]2-NH2
C6H5NH2
(CH3)2CHNH2
Câu 19. Khi xà phòng hoá triolein ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol
C15H31COONa và glixerol
C17H33COONa và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
Câu 21. Etylamin, anilin và metylamin lần lượt là
CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2
C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2
C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2
C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 22. Poli peptit (-NH-CH2-CO-) là sản phẩm trùng ngưng của chất nào?
axit amino propionic
axit glutamic
Alanin
Axit amino axetic
Câu 23. Axit amino axetic còn có tên gọi là
Alanin
anilin
glyxin
Lysin
Câu 24. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất 75%, khối lượng glucozơ thu được là
250 gam
300 gam
270 gam.
360 gam.
Câu 25. Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
trùng ngưng
trùng hợp
este hóa.
xà phòng hóa
Câu 26. Este etyl axetat có công thức là
CH3CHO
CH3COOH
CH3COOC2H5
CH3CH2OH
Câu 27. Hãy chỉ ra Câu sai trong các Câu sau đây?
Các amin đều kết hợp với proton
Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin
Tất cả các amin đều có chứa nguyên tố nitơ.
Tinh bazơ của amin đều mạnh hơn NH3
Câu 28. Cho các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
2
3
4
5
Câu 29. Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
este hóa.
xà phòng hóa.
Câu 30. Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
HCOOH và CH3OH
HCOOH và C2H5NH2.
HCOOH và NaOH.
CH3COONa và CH3OH
Câu 31. Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
xà phòng hóa.
este hóa.
trùng ngưng.
Trùng hợp
Câu 32. Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3COOH.
CH3OH và CH3COOH
CH3COOH và CH3ONa.
Câu 33. Este HCOOCH3 phản ứng với dd NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
HCOOH và CH3ONa.
HCOONa và CH3OH.
CH3ONa và HCOONa.
CH3COONa và CH3OH.
Câu 34. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
Câu 35. Chất X có CTPT C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). CTCT thu gọn của X là
HCOOC2H5.
HO-C2H4-CHO.
C2H5COOH.
CH3COOCH3.
Câu 36. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2 ?
Etylmetylamin
Isopropanamin
Isopropylamin
Metyletymin
Câu 37. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 ?
Phenylamin
Benzylamin
Phenylmetylamin
Alinin
Câu 38. Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?
H2N-[CH2]2-NH2
(CH3)2CHNH2
CH3-NH-CH3
C6H5NH2
Câu 39. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử :
Chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
Chỉ chứa nhóm amimo
Chỉ chứa nhóm cacboxyl
Chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 40. Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin ?
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 41. Công thức của alanin là
CH3NH2
CH3CH(NH2)COOH.
H2NCH2CH2COOH
H2NCH2COOH
Câu 42. Cho 7,5 gam aminoaxetic tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:
43,00 gam
44,00 gam
11,05 gam
11,15 gam
Câu 43. Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Phân tử aminoaxit có một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH.
Các aminoaxit đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường.
Các dung dịch aminoaxit đều làm cho quì tím hóa đỏ.
Các aminoaxit đều không làm đổi màu quì tím.
Câu 44. Chất béo là trieste của axit béo với
etylen glycol
glixerol
etanol
phenol
Câu 45. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
2
3
4
5
Câu 46. Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì:
Chứa hàm lượng lớn các gốc axit béo không no.
Chứa chủ yếu các gốc axit. thơm
Một lí do khác.
Chứa chủ yếu các gốc axit béo no
Câu 47. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Na2SO4
NaOH
NaNO3
Nacl
Câu 48. Trong các amin sau: 1. (CH3)2CH-NH2 2. H2N-CH2-CH2-NH2 3. CH3CH2CH2-NH-CH3
Amin bậc 1 là :
(2), (3)
(1), (3)
(2)
(1), (2)
Câu 49. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
kim loại Na.
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Câu 50.Tinh bột thuộc loại
đissaccarit
monosaccarit
lipit
polisaccarit
Câu 51. Cho dung dịch chứa 3,6 gam glucozơ phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng. Sau phản ứng, khối lượng Ag thu được là
2,16 gam
4,32 gam.
1,08 gam.
0,54 gam.
Câu 52. Axit nào sau đây là axit béo?
Axit axetic.
Axit oleic.
Axit fomic.
Axit acrylic
Câu 53. Biện pháp dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hóa là
lấy dư một trong hai chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng H2SO4 đặc làm chất xúc tác.
thực hiện trong môi trường axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.
dùng H2SO4 đặc làm xúc tác.
thực hiện trong môi trường kiềm
Câu 54. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
saccarozơ
glucozơ
fructozơ
mantozơ
Câu 55. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
C2H5NH2 và CH3CHOHCH3
CH3NHC2H5 và CH3CHOHCH3
(C2H5)2NC2H5 và CH3CHOHCH3
CH3NHC2H5 và C2H5OH
Câu 56. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
CH3COOC2H5
C2H3COOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
Câu 57. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 ?
Phenylamin
Benzylamin
Phenylmetylamin
Anilin
Câu 58. Trong gluxit luôn luôn có
nhóm chức xeton.
nhóm chức axit.
nhóm chức anđehit.
nhóm chức ancol.
Câu 59. Etyl fomat có công thức là
HCOOC2H5
CH3COOCH3
HCOOCH3
CH3COOC2H5
Câu 60. Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là:
9,7 gam
4,5 gam
10,00 gam
4,85 gam
Câu 61. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
CH3NH2, C6H5NH2, NH3
NH3, CH3NH2, C6H5NH2
C6H5NH2, NH3, CH3NH2
CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 62. Ý kiến nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ?
Là đường có vị ngọt kém đường mía.
Trong công nghiệp, glucozơ sản xuất từ tinh bột, xenlulozơ.
Trong máu người, glucozơ chiếm lượng không đổi là 0,1%.
Glucozơ có nhiều trong mía, củ cải đường nên được sản xuất từ mía và củ cải đường.
Câu 63. Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin ?
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 64. Đun nóng 0,15 mol HCOOCH3 trong dung dịch NaOH (dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối HCOONa. Giá trị của m là
8,2
13,6.
10,2
6,8.
Câu 65. Khi xà phòng hoá tripanmitin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glixerol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COONa và glixerol
C15H31COONa và etanol
Câu 66. Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
CH3COONa và CH3OH
CH3OH và CH3COOH
CH3COOH và CH3ONa
CH3COONa và CH3COOH
Câu 67. Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên
Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh
Phân tử phải có liên kết kép
Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
Câu 68. Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2
Na
dung dịch Br2.
AgNO3/NH3.
Câu 69. Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây?
1) dung dịch HCl (2) dung dịch H2SO4 (3) dung dịch NaOH
(4) dung dịch brom (5) dung dịch CH3 - CH2 - OH (6) dung dịch CH3COOC2H5
(1), (2), (3)
(4), (5), (6)
(3), (4), (5)
(1), (2), (4)
Câu 70. Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ tím.
Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH3.
Amin nào cũng có tính bazơ
C6H5NH3Cl tác dụng nước brom tạo kết tủa trắng.
