NEW
Font size
WorksheetsANDEHIT (TIẾT 1)
Total questions: 72
Worksheet time: 45mins
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là
2-metylbutanal
3-metylbutanal
pentanal
anđehit isovaleric
Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n-2O2 (n≥1).
CnH2n-4O2 (n≥1).
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là
tên gọi của H–CH=O.
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
Trong các chất cho dưới đây ,chất nào không phải là anđehit?
H–CH=O
O=CH–CH=O
CH3–CO–CH3
CH3–CH=O
CH3CH2CH2CHO có tên gọi là:
propan-1-al
propanal
butan-1-al
butanal
Ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân là anđehit?
1
2
3
4
Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít CO2. A là
anđehit fomic
anđehit axetic
anđehit acrylic
anđehit benzoic
Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?
andehit fomic
fomanđehit
metanal
metanol
Andehit là loại hợp chất chứa nhóm chức
OH
COOH
NH2
CH=O
Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào không phải là andehit?
H-CHO
CH3CHO
CH3COCH3
C2H3CHO
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là
2-metylbutanal
3-metylbutanal
pentanal
anđehit isovaleric
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO
andehit fomic
andehit axetic
etanal
metanal
Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?
H2
dung dịch Br2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch NaOH
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là
1
2
4
3
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO
andehit fomic
andehit axetic
etanal
metanal
Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào
cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO
không điều chế được từ ancol
Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
Trong các chất cho dưới đây ,chất nào không phải là anđehit?
H–CH=O
O=CH–CH=O
CH3–CO–CH3
CH3–CH=O
CH3CH2CH2CHO có tên gọi là:
propan-1-al
propanal
butan-1-al
butanal
Ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân là anđehit?
1
2
3
4
C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5.
HCOOH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOC2H5.
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.
C2H5CHO, C2H5OH, C2H5COOH, C2H5COOCH3.
Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng:
Anđehit hai chức no.
Anđehit đơn chức no, mạch hở.
anđehit không no, đơn chức, mạch hở.
Anđehit vòng no.
Cho 2,9 gam anđehit X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29,0 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
CH2=CHCHO.
CH3CHO.
(CHO)2.
CH3CH2CHO.
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
10,8 gam
43,2 gam
16,2 gam
21,6 gam
Anđehit acetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
CH3CHO + H2 → CH3CH2OH
2CH3CHO + 5O2 → 4CO2 + 4H2O
CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr.
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓.
Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1), CH2=CHCHO (2), (CH3)2CH–CHO (3), CH2=CHCH2OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t°) cùng tạo ra một sản phẩm là
2, 3, 4.
1, 2, 4.
1, 2, 3.
1, 3, 4.
Hợp chất này có tên gọi là
2-etyl-1-metylpentanal
3-etyl-2-metylbutanal
3-etyl-2-metylpentanal
2-etyl-1-metylbutanal
Sản phẩm hữu cơ khi cho andehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là
CH3COOAg
CH3COOH
CH3CH2OH
CH3COONH4
Andehit axetic bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây ?
O2
nước brom
dung dịch AgNO3/NH3
H2(Ni,to)
Cho 13,2g andehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m (gam) Ag. Giá trị của m là
20,8.
16,2.
32,4.
64,8.
Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là
1
2
4
3
Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,62
0,81
3,24
4,75
Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
CH3COCH3, HC≡CH.
HCHO, CH3COCH3.
CH3CHO, CH3-C≡CH
CH3-C≡C-CH3, CH3CHO
Trong phân tử andehit no, đơn chức, mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi bằng 27,586%. X có CTPT là
CH2O
C2H4O
C3H6O
C4H8O
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
10,8 gam
43,2 gam
16,2 gam
21,6 gam
Cho 0,1 mol àndehit X đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu dược 43,2 gam Ag. Tên gọi của X là
etanol
metanal
etanal
butanal
metanol
Oxi hóa hoàn toàn 1 mol axetandehit bằng dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3 , số mol Ag thu được là
4 .
3 .
2.
1 .
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,05 mol HCHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
21,6 gam
43,2 gam
16,2 gam
10,8 gam
Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?
. HCHO.
CH3-CH2-OH
HCOOH
HCOONa
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là
OHC-CH=CH-CHO
HO-CH2-CH2-CH2-CHO
HO-CH2-CH=CH-CHO
HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO
Anđehit fomic có :
tính oxi hoá.
tính khử.
tính oxi hóa và tính khử.
không có tính oxi hóa và tính khử.
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3OH
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOH
Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là
anđehit no, mạch hở, đơn chức.
anđehit đơn chức, no, mạch vòng.
anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.
anđehit no 2 chức, mạch hở.
Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào
cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO
cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO
không điều chế được từ ancol
Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
C2H5OH + CuO (to).
C2H4 + H2O (to, xúc tác HgSO4).
C2H4+ O2 (to, xúc tác).
C2H2 + H2O (to, xúc tác HgSO4).
Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
C2H5OH, C2H4, C2H2.
CH3COOH, C2H2, C2H4.
HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
Chất nào sau đây là anđehit?
Propanol
Phenol
Butan
metanal
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
2
3
4
5
CTPT của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là
HCHO
CH3CHO
C2H5CHO
C3H7CHO
Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 lít hơi anđehit A có khối lượng bằng khối lượng 1 lít CO2. A là
anđehit fomic
anđehit axetic
anđehit acrylic
anđehit benzoic
Cho các nhận định sau:
(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.
(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.
(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.
(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.
Số nhận định đúng là
1
2
3
4
Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,62
0,81
3,24
4,75
Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to), thu được muối Y. Muối Y phản ứng dung dịch NaOH hoặc dung dịch HCl đều giải phóng khí. Công thức của X là
CH3CHO.
HCHO.
(CHO)2.
CH2=CH-CHO.
Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác 2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
10,8
16,2
21,6
5,4
Cho 13,2g andehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được m (gam) Ag. Giá trị của m là
20,8.
16,2.
32,4.
64,8.
Số đồng phân andehit có CTPT C4H8O là
2
1
3
4
Tên thông thường của OHC-CHO là
anđehit axetic
anđehit oxalic
anđehit benzoic
etan-1,2-đial
Tên thông thường của C6H5CHO là
anđehit axetic
anđehit oxalic
anđehit benzoic
anđehit acrylic
Andehit là loại hợp chất chứa nhóm chức
OH
COOH
NH2
CH=O
Khẳng định nào sau đây không đúng?
Khử andehit bằng H2 thu được ancol bậc 1.
Một hợp chất hữu cơ có phản ứng tráng gương vậy hợp chất đó chứa nhóm chức andehit (CH=O).
Trong công nghiệp, người ta điều chế andehit fomic bằng cách oxi hóa CH4.
Tất cả các ankin khi cộng nước đều thu được andehit.
Anđehit axetic (etanal) có công thức là
HCHO.
C2H5CHO
CH2=CHCHO.
CH3CHO.
Tên gọi của C6H5CHO (chứa vòng benzen) là
anđehit phenylic.
anđehit benzoic.
anđehit malonic.
anđehit acrylic.
Tên thay thể của OHC-CH2-CHO là
propanđial.
propanal.
propanđioic.
etanđial.
Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là
axeton.
fomon.
axetanđehit (hay anđehit axetic).
băng phiến.
Trong phân tử axetanđehit có số liên kết xich ma (s) là
6
7
8
9
Cho các chất sau: dung dịch KMnO4/H2SO4, O2/xt, H2/Ni, to, AgNO3/NH3. Số chất có khả năng phản ứng được với CH3CHO là
1
2
3
4
Trong các ancol: etylic, isopropylic, isobutylic, butan-2-ol, glixerol, số ancol khi bị oxi hóa không hoàn toàn bằng CuO, đun nóng tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương là
2
3
4
5
Cho các cặp chất sau:
(1) CH3CH2OH + CuO (2) (CH3)2CHOH + CuO
(3) (CH3)3COH + CuO (4) HC≡CH + H2O
Những cặp chất nào tạo ra anđehit bằng một phản ứng?
Chỉ (1)
Chỉ (3)
(1) và (4)
(2) và (3)
