WorksheetsC512 1
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
A. 1s^22s^22p^6
B. 1s^22s^22p^63s^23p^4
C. 1s^22s^22p^63s^23p^5
D. 1s^22s^22p^63s^1
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s^22s^22p^63s^23p^64s^1. Số hiệu nguyên tử của Z là?
A. 20
B. 19
C. 39
D. 18
Nguyên tử Al có Z=13, cấu hình e của Al là?
A. 1s^22s^22p^63s^23p^5
B. 1s^22s^22p^63s^23p^3
C. 1s^22s^22p^63s^23p^2
D. 1s^22s^22p^63s^23p^1
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là?
A. 1s^22s^22p^53s^2
B. 1s^22s^22p^43s^1
C. 1s^22s^22p^63s^2
D. 1s^22s^22p^63s^1
Câu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là?
A. (Ar)3d^9 và (Ar)3d^14s^2
B. (Ar)3d^74s^2 và (Ar)3d^3
C. (Ar)3d^9 và (Ar)3d^3
D. (Ar)3d^74s^2 và (Ar)3d^14s^2
Crom có số hiệu nguyên tử Z=24. Cấu hình electron nào sau đây không đúng?
A. Cr(Ar)3d^54s^1
B. Cr3+(Ar)3d^3
C. Cr2+(Ar)3d^4
D. Cr(Ar)3d^44s^2
Dãy gồm các ion X+, Y+ và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s^22s^22p^6 là?
A. Na+, Cl-, Ar
B. Li+, F-, Ne
C. Na+, F-, Ne
D. K+, Cl-, Ar
Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ gồm các kim loại?
A. IA
B. IIA
C. IVA
D. IIIA
Kim loại dẫn điện tốt nhất là?
A. Au
B. Ag
C. Al
D. Cu
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là?
A. W
B. Cr
C. Pb
D. Hg
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. Na
B. Li
C. Hg
D. K
Kim loại nào sau đây có tính dẫn nhiệt tốt nhất?
A. Cu
B. Ag
C. Au
D. Al
Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
A. Cr
B. Al
C. Ag
D. Fe
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Cr
B. Ag
C. W
D. Fe
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là?
A. Hg
B. Cs
C. Al
D. Li
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là?
A. Vôi sống
B. Cát
C. Muối ăn
D. Lưu huỳnh
Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3(đặc, nguội). Kim loại M là?
A. Al
B. Zn
C. Ag
D. Fe
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3(đặc, nguội) là?
A. Fe, Al, Cr
B. Cu, Fe, Al
C. Cu, Pb, Ag
D. Fe, Mg, Al
Cho phương trình phản ứng: aAl + bHNO3 ---> cAl(NO3)3 +dNO + eH2O. Tỉ lệ a:b là?
A. 1:3
B. 2:3
C. 2:5
D. 1:4
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
A. BaO
B. Mg
C. Ca(OH)2
D. Mg(OH)2
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Na
B. Al
C. Mg
D. Cu
Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 ---> cAl(SO4)3 +dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a:b là?
A. 1:1
B. 2:3
C. 1:3
D. 1:2
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
A. Fe
B. Cu
C. Ag
D. Au
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 đặc, nóng
B. HNO3 loãng
C. H2SO4 loãng
D. HNO3 đặc, nguội
Kim loại Al không tan trong dung dịch?
A. HNO3 loãng
B. HCl đặc
C. NaOH đặc
D. HNO3 đặc, nguội
Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
A. H2SO4
B. HNO3
C. FeCl3
D. HCl
Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Mg
B. Al
C. Cr
D. Cu
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
A. Al
B. Ag
B. Mg
C. Zn
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Al
B. Fe
C. Cu
D. Na
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là?
A. Hg
B. Cu
C. Ag
D. Mg
Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 Loãng?
A. Cu
B. Al
C. Mg
D. Fe
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
A. Mg
B. Fe
C. Al
D. K
Kim loại nào sau đây tác dụng vưới dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
A. Au
B. Cu
C. Mg
D. Ag
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A. Be
B. Na
C. Ba
D. K
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
A. Al
B. K
C. Ag
D. Fe
Kim loại Ni đều phản ứng với các dung dịch nào sau đây?
A. MgSO4, CuSO4
B. NaCl, AlCl3
C. CuSO4, AgNO3
D. AgNO3, NaCl
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. CuSO4
B. MgCl2
C. FeCl3
D. AgNO3
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. 2Na + 2H20 ---> 2NaOH +H2
B. Fe + ZnSO4(dung dịch) ---> FeSO4 +Zn
C. H2 + CuO --(t^0)--> Cu + H2O
D. Cu + 2FeCl3(dung dịch) ---> CuCl2 + 2FeCl2
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
A. CuSO4, HCl
B. HCl, CaCl2
C. CuSO4, ZnCl2
D. MgCl2, FeCl3
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?
A. HCl
B. AgNO3
C. CuSO4
D. NaNO3
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch?
A. FeCl2
B. NaCl
C. MgCl2
D. CuCl2
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Cu
B. Fe
C. Al
D. Ag
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?
A. Zn
B. Ag
C. Mg
D. Fe
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A. Ag
B. Na
C. Al
D. Fe
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
A. Fe
B. Cu
C. Mg
D. Ag
Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là?
A. Pb2+>Sn2+>Fe2+>Ni2+>Zn2+
B. Sn2+>Ni2+>Zn2+>Pb2+>Fe2+
C. Zn2+>Sn2+>Ni2+>Fe2+>Pb2+
D. Pb2+>Sn2+>Ni2+>Fe2+>Zn2+
Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là?
A. Sn2+
B. Cu2+
C. Fe2+
D. Ni2+
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Mg
B. Cu
C. Al
D. Na
Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là?
A. Ag+
B. Cu2+
C. Fe2+
D. Au3+
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
A. Ag
B. Al
C. Fe
D. Cu
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Mg2+
B. Zn2+
C. Cu2+
D. Al3+
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Cu2+
B. Na+
C. Mg2+
D. Ag+
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là(biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag)?
A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 ---> FeSO4 +Cu. Trong phản ứng trên xảy ra?
A. Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
B. Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
C. Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
D. Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ ---> 2Cr3+ +3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
B. Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử
C. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa
D. Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 ---> Fe(NO3)3 + Ag(kt)
(2) Mn +2HCl ---> MnCl2 + H2(khí). Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là?
A. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
B. Mn2+, H+, Fe3+, Ag+
C. Ag+, Mn2+, H+, Fe3+
D. Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
Cho biết các phản ứng xảy ra sau: (1) 2FeBr2 + Br2 ---> 2FeBr3
(2) 2NaBr + Cl2 ---> 2NaCl + Br2. Phát biểu đúng là>
A. Tính khử của Cl- mạnh hiwn của Br-
B. Tính oxi hóa cảu Br2 mạnh hơn của Cl2
C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+
D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
(1) X + 2YCl3 ---> XCl2 + 2YCl2
(2) Y + XCl2 --> YCl2 + X. Phát biểu đúng là?
A. Kim loại X khử được ion Y2+
B. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
C. Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
D. Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 --> 3Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2 --> Fe(NO3)3 + Ag. Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là?
A. Ag+, Fe2+, Fe3+
B. Ag+, Fe3+, Fe2+
C. Fe2+, Ag+, Fe3+
D. Fe2+, Fe3+, Ag+
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư?
A. Kim loại Mg
B. Kim loại Cu
C. Kim loại Ba
D. Kim loại Ag
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại?
A. Fe
B. Na
C. K
D. Ba
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?
A. Al, Fe, CuO
B. Zn, Cu, Mg
C. Fe, Ni, Sn
D. Hg, Na, Ca
Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe, Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là?
A. Mg, Fe2+, Ag
B. Mg, Cu, Cu2+
C. Mg, Fe, Cu
D. Fe, Cu, Ag+
Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là?
A. MgO, Na, Ba
B. Zn, Ni, Sn
C. Zn, Cu, Fe
D. CuO, Al, Mg
Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) Hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là?
A. (1), (3), (5)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (3), (4)
D. (1), (4), (5)
Cho biết thứ tự trái sang phải của các cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa(dãy thế điện cực chuẩn) như sau: Zn2+/Zn, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe, Ag+/Ag. Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là?
A. Zn, Ag+
B. Ag, Cu2+
C. Ag, Fe3+
D. Zn, Cu2+
Dỹ gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là?
A. Fe3+, Cu2+, Ag+
B. Zn2+, Cu2+, Ag+
C. Cr2+, Au3+, Fe3+
D. Cr2+, Cu2+, Ag+
Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dd FeCl3 là?
A. 6
B. 4
C. 3
D. 5
Cho từ tiwf đến dư kim loại X vào dd FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd Y chứa muối X là kim loại nào sau đây?
A. Mg
B. Zn
C. Cu
D. Na
Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/AL, Fe2+/Fe, Sn2+/Sn, Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dd đồng(II) sunfat
(b) Cho đồng vào dd nhôm sunfat
(c) Cho thiếc vào dd đồng(II) sunfat
(d) Cho thiếc vào dd sắt(II) sunfat. Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là?
A. (a) và (b)
B. (b) và (c)
C. (a) và (c)
D. (b) và (d)
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dd: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là?
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3. Số chất phản ứng được với dd FeCl3 là?
A. 6
B. 4
C. 3
D. 5
