wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHK2 12 chương 6

Total questions: 72

Worksheet time: 18hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử kim loại kiềm có n lớp electron. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

ns2nd1

2.

Các kim loại kiềm đều là nguyen tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

s và p

3.

Một trong những ứng dụng quan trọng của Na, K là

a)

Chế tạo thuỷ tinh hữu cơ

b)

Chế tạo tế bào quang điện

c)

Làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

d)

Sản xuất NaOH và KOH

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

b)

Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn và cấu trúc tinh thể kém đặc khít

c)

Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

d)

Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuốc loại kim loại nặng

5.

Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước

b)

phenol lỏng

c)

ancol etylic

d)

dầu hoả

6.

Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

7.

Phương pháp sản xuất Na, K trong công nghiệp là

a)

điện phân dung dịch

b)

nhiệt luyện

c)

thuỷ luyện

d)

điện phân nóng chảy

8.

Số electron ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

9.

Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IA là

a)

RO2

b)

RO

c)

R2O3

d)

R2O

10.

Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1

a)

K (Z=19)

b)

Li (Z=3)

c)

Na (Z=11)

d)

Mg (Z=12)

11.

Những nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của

a)

Điện tích hạt nhân nguyên tử

b)

Khối lượng riêng

c)

Nhiệt độ sôi

d)

Số oxi hoá

12.

Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

a)

số e lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

cấu hình e nguyên tử

c)

số oxi hoá của các nguyên tử trong hợp chất

d)

kiểu mạng tinh thể của đơn chất

13.

Cho dãy kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là:

a)

Na

b)

K

c)

Cs

d)

Rb

14.

Chọn câu sai. Ứng dụng quan trọng của Na, K là

a)

Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân

c)

Dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ

d)

Chế tạo thuỷ tinh hữu cơ

15.

Khi đốt với ngọn lửa không màu, Na và hợp chất của nó làm ngọn lửa có màu

a)

Đỏ tím

b)

Đỏ huyết

c)

Vàng chói

d)

Lục hơi vàng

16.

Khi đốt với ngọn lửa không màu, K và hợp chất của nó làm ngọn lửa có màu

a)

Vàng chói

b)

Đỏ tía

c)

Tím hồng

d)

Lục hơi vàng

17.

Hãy chọn câu trả lời sai:

a)

Kim loại kiềm có 1e ở lớp ngoài cùng

b)

Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất

c)

Kim loại kiềm dễ mất electron tạo ion dương

d)

Kim loại kiềm dễ mất electron tạo ion âm

18.

Nước cứng/tạm thời chứa Ca(HCO3)2 . Để làm mất tính cứng này, chọn câu hỏi trả lời đúng nhất:

a)

Ca(OH)2

b)

Ca(OH)2 và Na2CO3

c)

Na2CO3

d)

Ca(OH)2 và HCl

19.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

4e

20.

Câu nào không đúng

a)

Nước cứng có chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+

b)

Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+; Mg2+ là nước mềm

c)

Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl- và SO42- hoặc cả hai là nước cứng tạm thời

d)

Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần

21.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?

a)

Cấu hình electron hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lập phương

c)

Gồm các nguyên tố: Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Số oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

22.

Canxi oxit còn được gọi là

a)

Vôi sống

b)

Vôi tôi

c)

Đá vôi

d)

Vôi sữa

23.

Dung dịch có thể hoà tan CaCO3

a)

MgCl2

b)

Nước có chứa khí CO2

c)

Ca(HCO3)2

d)

Na2CO3

24.

Tìm nước cứng tạm thời trong các mẫu nước cứng sau đây

a)

dd Ca(HCO3)2

b)

dd CaCl2

c)

dd MgSO4

d)

dd MgCl2

25.

Các hợp chất sau: CaO, CaCO3, CaSO4.2H2O, Ca(OH)2 có tên lần lượt là

a)

Vôi sống, vôi tôi, thạch cao, đá vụn

b)

Vôi tôi, đá vôi, thạch cao, vôi sống

c)

Vôi sống, thạch cao, đá vôi, vôi tôi

d)

Vôi sống, đá vôi, thạch cao, vôi tôi

26.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

KNO3

27.

Trong số các kim loại nhóm IIA, dãy các kim loại phản ứng với nước tạo thành dung dịch kiềm là

a)

Ca, Sr, Mg

b)

Be, Mg, Ca

c)

Ca, Sr, Ba

d)

Be, Mg, Ba

28.

Nước trong tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

29.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dd pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các ống dẫn nước

30.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước CaSO4.2H2O. Muối này được gọi là:

a)

thạch cao sống

b)

đá vôi

c)

thạch cao kim

d)

thạch cao nung

31.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

a)

Li

b)

Ca

c)

K

d)

Be

32.

Công thức chung của các oxít kim loại nhóm IIA là

a)

MO2

b)

MO

c)

M2O3

d)

M2O

33.

Khi so sánh với kim loại kiềm cùng chu kì, nhận xét nào về kim loại kiềm thổ dưới đây là đúng?

a)

Độ cứng lớn hơn

b)

Khối lượng riêng nhỏ hơn (nhẹ hơn)

c)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn

d)

Tính khử mạnh hơn

34.

Nhóm kim loại nào sau đây đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dd kiềm?

a)

Na, K, Mg, Ca

b)

Be, Mg, Ca, Ba

c)

Ba, Na, K, Ca

d)

K, Na, Ca, Zn

35.

Cách nào sau đây được dùng để điều chế Mg kim loại?

a)

Điện phân nóng chảy MgCl2

b)

Điện phân dd Mg(NO3)2

c)

Cho Na tác dụng với dd MgSO4

d)

Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao

36.

Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 gọi là

a)

nước mềm

b)

nước cứng tạm thời

c)

nước cứng vĩnh cửu

d)

nước cứng toàn phần

37.

Nguyên tác làm mềm nước cứng

a)

giảm nồng độ các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng

b)

khử các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng

c)

oxi hoá các ion Mg2+ và Ca2+ trong nước cứng

d)

cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion

38.

Dãy hoá chất nào sau đây có thể làm mềm nước

a)

Na3PO4, Na2CO3, HCl

b)

Na3PO4, Ca(OH)2, Na2CO3

c)

Na2CO3, NaOH, Ca(OH)2

d)

Ca(OH)2, Na3PO4, NaCl

39.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

K, Be, Ca, Mg, Sr có 2e lớp ngoài cùng

b)

Na, K, Mg, Ca có 2e lớp ngoài cùng

c)

Al, Ca có 3 lớp ngoài cùng

d)

Mg, Ca có 2e lớp ngoài cùng

40.

Cho các dãy chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl sinh ra chất khí là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Chỉ dùng BaCO3 có thể phân biệt được 3 dd sau

a)

HNO3, Ca(HCO3)2, CaCl2

b)

Ca(OH)2, H3PO4, KOH

c)

Nước hoà tan CO2, NaHCO3, Ca(OH)2

d)

HCl, H2SO4, NaOH

42.

Dung dịch X có chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-, phải dùng dd nào sau đây quét sạch các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+ và H+ của dd X mà ko đưa ion lạ vào

a)

dd K2CO3

b)

dd Na2CO3

c)

dd NaOH

d)

dd AgNO3

43.

Cho dãy kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be. Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độ thường là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Hãy chọn câu trả lời đúng để vào chỗ trống:

Natri khử dễ dàng ion H+ trong dung dịch ................ thành khí hiđro

a)

HCl, H2SO4 loãng

b)

HNO3 loãng, H2SO4 loãng

c)

HNO3, H2SO4

d)

HCl, H2SO4 đậm đặc

45.

Hãy chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống:

......... đin pha^n>\frac{điện\ phân}{ }> Na + O2 + ...........

a)

dd NaOH và H2O

b)

NaOH và Cl2

c)

NaOH nóng chảy và H2O

d)

NaOH nóng chảy và Cl2

46.

Hãy chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống:

....... + H2O đin pha^n maˋng nga˘n>\frac{điện\ phân\ màng\ ngăn}{ }> NaOH + Cl2 + .......

a)

NaCl và O2

b)

NaCl và H2

c)

NaH và H2

d)

Na2S và O2

47.

Cho các ống nghiệm mất nhãn chứa lần lượt các chất rắn: CaCO3, CaSO4, Na2CO3. Chỉ dùng H2O và dd HCl sẽ nhận biết được tối đa

a)

2 chất rắn

b)

3 chất rắn

c)

4 chất rắn

d)

1 chất rắn

48.

Nhóm mà tất cả các chất đều tan được trong nước tạo ra dd kiềm là nhóm:

a)

Na2O, Fe2O3 và BaO

b)

Na2O, K2O và BaO

c)

K2O, BaO và Al2O3

d)

Na2O, K2O và MgO

49.

Hãy chọn câu trả lời đúng:

a)

Na, K có tính khử mạnh hơn Be, Mg

b)

Na, K có tính khử yếu hơn Be, Mg

c)

Be có tính khử mạnh hơn Mg

d)

Al có tính khử mạnh hơn Ca

50.

Hãy chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống:

............. đin pha^n>\frac{điện\ phân}{ }> Ca + Cl2

a)

Ca(OH)2

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

Ca(OH)2 nóng chảy

d)

dd CaCl2

51.

Hãy chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống theo thứ tự:

1) Na + ... -> NaOH + ....

2) NaOH + Cl2 -> NaCl + ... H2O

a)

H2O, H2, O2

b)

HCl, H2, O2

c)

H2O, H2, HCl

d)

H2O, H2, NaClO

52.

Phân biệt các chất: NaCl, CaCO3, K2CO3 bằng phương pháp hoá học thì dùng

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

HNO3

d)

H2O

53.

Hãy chọn câu trả lời sai

a)

K - e -> K+

b)

Ca2+ + 2e -> Ca

c)

Al3+ + 3e -> Al

d)

Na + e -> Na+

54.

Khi cho kim loại Ba vào dd CuCl2 thì

a)

Lúc đầu tạo keo xanh sau đó tan dần

b)

Tạo kết tủa keo xanh

c)

Tạo keo nâu đỏ sau đó tan dần

d)

Lúc đầu tạo keo trắng sau đó tan dần

55.

Câu nào sai: Cho kim loại Na vào nước sẽ có

a)

dd tạo thành làm quỳ tím hoá xanh

b)

hiện tượng sủi bọt khí

c)

dd tạo thành phenolptalein hoá hồng

d)

dd tạo thành có tính bazơ yếu

56.

Cho Na vào dd FeCl3, hiện tượng xảy ra là

a)

Có kim loại sắt tạo thành, kim loại natri tan

b)

Có khí bay ra, Na tan, kim loại sắt tạo thành

c)

Kim loại Na tan, có khí bay ra và có kết tủa nâu đỏ

d)

Không có hiện tượng gì

57.

Ion Na+ bị khử khi đang thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

Điện phân dd NaCl có màng ngăn

b)

Cho dd NaCl tác dụng với dd AgNO3

c)

Cho kim loại K vào dd NaCl

d)

Điện phân NaCl nóng chảy

58.

Khi cho dòng khí CO2 từ từ đến dư đi qua cốc đựng dd Ca(OH)2 thì có hiện tượng

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Sủi bọt khí

c)

Tạo kết tủa trắng

d)

Tạo kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan, dd trở lại trong suốt

59.

Hãy chọn câu đúng: Khi cho KOH vào NaHCO3 thì tạo ra

a)

NaOH, K2CO3, H2O

b)

K2CO3, Na2CO3, H2O

c)

Na2CO3, H2O

d)

NaOH, KHCO3

60.

Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được

a)

Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO

b)

CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2

c)

Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3

d)

CaCO3 → Ca (OH)2 → Ca → CaO

61.

Dung dịch nước cứng có chứa MgSO4, CaSO4, và Mg(HCO3)2. Chọn hoá chất thích

hợp để làm mềm nước cứng:

a)

Na3PO4

b)

BaCl2

c)

NaOH

d)

NaCl

62.

Ion M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2p6 cấu hình e của nguyên tử M

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p3

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p4

63.

Khi đốt dây Mg rồi cho lọ đựng khí CO2 có hiện tượng gì xảy ra

a)

Dây Mg tắt ngay

b)

Dây Mg vẫn cháy bình thường

c)

Dây Mg tắt dần

d)

Dây Mg cháy sáng mãnh liệt

64.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về sự điện phân nóng chảy MgCl2

a)

ở cực âm, ion Mg2+ bị khử

b)

ở cực dương, ion Mg2+ bị oxi hoá

c)

ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hoá

d)

ở cực dương nguyên tử Mg bị khử

65.

Hãy chọn câu đúng. Cho sơ đồ: Na2O -> (A) -> NaCl -> (A) Na2CO3. Vậy (A) là

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

Na2SO4

d)

NaOH

66.

Hãy chọn câu đúng.

Khi cho Ca(HCO3)2 vào dd Ca(OH)2 tạo ra

a)

CO2

b)

CaCO3

c)

H2CO3

d)

CaO

67.

Dãy gôm các kim loại có cấu tạo tinh thể lập phương tâm khối là

a)

Na, K, Mg

b)

Be, Mg, Ca

c)

Li, Na, Ca

d)

Li, Na, K

68.

Trong quá trình điện phân dd NaCl, ở cực âm xảy ra

a)

Sự khử ion Na+

b)

Sự oxi hoá ion Na+

c)

Sự khử phân tử nước

d)

Sự oxi hoá phân tử nước

69.

Kim loại Be không tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

O2

b)

H2O

c)

dd NaOH đặc

d)

dd HCl

70.

Phương trình điện phân nào sau đây sai

a)

2ACln -> 2A + nCl2

b)

4MOH -> 4M + 2H2O

c)

4AgNO3 + 2H2O -> 4Ag + O2 + 4HNO3

d)

2NaCl + 2H2O -> H2 + Cl2 + 2NaOH

71.

Phương trình hoá học nào sau đây đúng?

a)

Na + H2O -> Na2O + H2

b)

2NaOH + Mg(NO3)2 -> 2NaNO3 + Mg(OH)2

c)

2NaCl + Ca(NO3)2 -> CaCl2 + 2NaNO3

d)

2NaHCO3 to>\frac{t^o}{ }> Na2O + 2CO2 + H2O

72.

Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?

a)

NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O

b)

2KNO3 -> 2K + 2NO2 + O2

c)

Ca(HCO3)2 + Na2CO3 -> CaCO3 + 2NaHCO3

d)

Mg(HCO3)2 -> MgCO3 + CO2 + H2O