wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKII HÓA 11

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Alkane là hydrocarbon mạch hở trong phân tử

a)

chỉ chứa liên kết xichma()

b)

chứa 1 liên kết đôi C=C

c)

chứa 2 liên kết đôi C=C

d)

chứa liên kết bội.

2.

Alkane là các hydrocarbon

a)

no, mạch vòng.

b)

no, mạch hở.

c)

không no, mạch hở.

d)

không no, mạch vòng.

3.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

4.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

a)

butane.  

b)

ethane. 

c)

methane. 

d)

propane.    

5.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).    

c)

CnH2n-2 (n ≥2).  

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

6.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần theo số nguyên tử carbon trong dãy alkane là do

a)

lực tương tác van der Waals và khối lượng phân tử tăng dần.

b)

phân tử khối tăng dần.

c)

bán kính nguyên tử tăng dần.

d)

lực liên kết hydrogen tăng dần.

7.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như ảnh.

Danh pháp thay thế của Y là

a)

2,3,3-methylbutane.

b)

2,2,3-dimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.     

d)

2,3,3-trimethylbutane.

8.

Ở điều kiện thường CH4 , C3H8, C4H10  tồn tại các thể lần lượt sau đây

a)

gas - liquid – solid. 

b)

gas -  liquid – liquid. 

c)

gas - gas – gas. 

d)

gas - gas- liquid.

9.

Alkane A có công thức phân tử C5H12. A tác dụng với chlorine khi đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của A là

a)

pentane.

b)

2-methylbutane.

c)

2,2-dimethylpropane.

d)

3-methylbutane.

10.

Cho 2-methylpropane tác dụng với chlorine (tỉ lệ mol 1 :1, có ánh sáng) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monochloro?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

11.

Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ số octane cao.

b)

Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane mạch ngắn hơn.

c)

Thực hiện phản ứng hydrogen hóa để chuyển các alkene thành alkane.

d)

Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu.

12.

Alkane X có công thức cấu tạo sau CH3CH2CH(C2H5)CH2CH3. Tên thay thế của X là      

  

a)

3-ethylpentane. 

b)

3-ethylhexane. 

c)

Isohexane.   

d)

4-methylpentane.

13.

Alkane (A) có công thức phân tử C8H18. (A) tác dụng với chlorine đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của (A) là

a)

octane.

b)

2-methylheptane.   

c)

2,2-dimethylhexane.

d)

2,2,3,3-tetramethylbutane.

14.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

           

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.     

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12.

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

15.

Trong phân tử 2, 2, 4 - trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hiđro?

         

a)

8

b)

12

c)

16

d)

18

16.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

  

a)

Butane.

b)

Ethane. 

c)

Methane.

d)

Propane.

17.

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C. 

b)

no, mạch hở, có chứa liên kết đơn C-C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C. 

d)

no, mạch vòng, có chứa liên kết đơn C-C.

18.

Alkyne là những hydrocarbon

a)

có 1 liên kết ba trong phân tử.

b)

mạch hở có 1 liên kết ba  trong phân tử.

c)

có liên kết đôi C=C trong phân tử.  

d)

mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.

19.

Hydrocarbon không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).   

b)

CnH2n (n ≥2).    

c)

CnH2n-2 (n ≥2).  

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

20.

Công thức phân tử chung của alkene là

a)

CnH2n( n≥1).

b)

CnH2n( n≥4). 

c)

CnH2n( n≥3). 

d)

CnH2n( n≥2).

21.

Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov?

a)

CH3CH=CH2 + HCl → CH3CHClCH3.

b)

(CH3)2C=CH2 + HBr → (CH3)2CHCH2Br.

c)

CH3CH2CH=CH2 + H2O CH3CH2CH(OH)CH3.

d)

(CH3)2C=CH-CH3 + HI → (CH3)2CICH2CH3.

22.

Trong phân tử ethylene liên kết đôi C=C giữa 2 carbon gồm

a)

1 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s ).  

b)

2 liên kết pi (p) và 1 liên kết xích ma (s ).

c)

1 liên kết pi (p) và 1 liên kết xích ma (s ).    

d)

2 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s ).

23.

Chất nào sau đây có 2 nguyên tử carbon chứa liên kết ba cùng 2 nguyên tử hydrogen đều nằm trên một đường thẳng?

a)

Ethane.

b)

Ethylene.   

c)

Acetylene.   

d)

Benzene.

24.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

  

a)

CH2=CH-CH3.    

b)

CH2=C(CH3)-CH3

c)

CHC-CH3

d)

CH3-CH=CH-CH3.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các alkyne HC≡CH, CH3-C≡CH, … có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2) tạo thành dãy đồng đẳng của acetylene.

b)

Liên kết ba của alkyne được tạo nên từ ba liên kết pi.

c)

Các alkyne 2C và 3C chỉ có duy nhất một đồng phân cấu tạo.

d)

Alkyne không có đồng phân hình học như alkene.

26.

Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

a)

Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.

b)

Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)

Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.

d)

Không dẫn điện.

27.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

CH2=CHCH2CH3.

b)

CH3-CH=CH-CH3.

c)

CH3-CH=CH-C2H5.

d)

CH3-CH=CCl-CH3.

28.

Trong phân tử ethylene các nguyên tử carbon và hydrogen

a)

thuộc cùng một đường thẳng.    

b)

không thuộc cùng một mặt phẳng.

c)

có thể tạo góc liên kết 1200

d)

thuộc cùng một đường gấp khúc.

29.

Chất X có công thức: Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

a)

2-methylbut-3-yne.

b)

3-methylbut-1-yne.  

c)

2-methylbut-3-ene.

d)

3-methylbut-1-ene.

30.

Alkene sau có tên là gì?

               

a)

trans-pent-2-ene.  

b)

cis-but-2-ene.

c)

trans-but-2-ene.   

d)

cis-pent-2-ene.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, C2H4, C2H2, CH3-C≡CH là những chất khí.

b)

Ở điều kiện thường, CH3-C≡C-CH3 ở thể lỏng.

c)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các alkene, alkyne nói chung tăng dần theo chiều tăng số nguyên tử carbon.

d)

Các alkene, alkyne đều nhẹ hơn nước, tan mãnh liệt trong nước.

32.

X có các tính chất sau:

 (a) Đốt cháy X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

 (b) X tác dụng với dung dịch HBr tạo tối đa 2 sản phẩm.

 (c) X phản ứng được với dung dịch brom và dung dịch thuốc tím.

 (d) X ở thể khí.

 Tên gọi của X là

a)

hex-1-ene.

b)

Ethylene. 

c)

But-2-ene. 

d)

But-1-ene. 

33.

Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene, ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo thành kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Cho các alkene sau: CH2=CH-CH3; (CH3)2C=C(CH3)2; CH3CH=CHCH3 và CH3CH=CHC2H5. Số alkene có đồng phân hình học là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

35.

Hợp chất 2,4-dimethylhex-1-ene ứng với CTCT nào dưới đây ?

a)

b)

c)

d)

36.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

4-ethylpent-2-yne.  

b)

2-ethylpent-3-yne. 

c)

4-methylhex-2-yne.  

d)

3-methylhex-4-yne

37.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?       

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

38.

Chất có công thức cấu tạo sau tên là gì?

                   

a)

Benzene.  

b)

Toluene. 

c)

Styrene.  

d)

Ethylbenzene.

39.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các arene là những chất có mùi đặc trưng.

(b) Hầu hết các arene đều là những chất gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong một thời gian dài.

(c) Do có nhiều liên kết đôi trong phân tử nên benzene cũng thuộc nhóm alkene.

(d) Benzene và toluene thường dùng làm dung môi hữu cơ.

(e) Benzene và ankylbenzene là chất lỏng không màu, hầu như không tan trong nước.

(g) Số nguyên tử carbon và hydrogen trong benzene lần lượt là 6 và 12.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

40.

Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình .................,  tất cả các nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng, có góc liên kết bằng 120o. Cụm từ điền vào khoảng trống ……..là

a)

tam giác đều.  

b)

tròn.  

c)

lục giác đều. 

d)

vuông.

41.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene.

b)

liên kết đơn.

c)

liên kết đôi.

d)

liên kết ba.

42.

Thực hiện phản ứng reforming chất nào sau đây để điều chế được toluene?

a)

2-methylpentane.  

b)

2,3-dimethylbutane. 

c)

Hexane.

d)

Heptane.   

43.

Công thức của toluene (hay methylbenzene) là

a)

b)

c)

d)

44.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    

a)

Toluene (C6H5CH3) không tác dụng được với nước bromine, dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

b)

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo hexachlorocyclohexane (C6H6Cl6).

c)

Ethylbenzene (C6H5CH2CH3) không tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.

d)

Methylbenzene (C6H5CH3) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

45.

So với benzene, khả năng phản ứng của toluene với dung dịch HNO3(đ)/H2SO4 (đ) như thế nào?

a)

Dễ hơn, tạo ra o – nitrotoluene và p – nitrotoluene.

b)

Khó hơn, tạo ra o – nitrotoluene và p – nitrotoluene.

c)

Dễ hơn, tạo ra o – nitrotoluene và m – nitrotoluene.

d)

Dễ hơn, tạo ra m – nitrotoluene và p – nitrotoluene.

46.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

          

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

47.

Trong phân tử benzen

       

a)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.  

b)

chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.  

c)

chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

48.

Xét các chất: (a) toluene; (b) o-xylene; (c) ethylbenzene; (d) m-dimethylbenzene; (e) styrene. Đồng đẳng của benzen là

a)

(a), (d).

b)

(a), (e).  

c)

(a), (b), (c), (d).  

d)

(a), (b), (c), (e).

49.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là

           

a)

tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

b)

không gây hại cho sức khỏe.

c)

gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.   

50.

Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

a)

HIO4.    

b)

C3H3N.  

c)

CH2BrCl.

d)

C6H6O.

51.

Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử hydrocarbon bằng một hay nhiều nguyên tử halogen, ta được

a)

alcohol.

b)

dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

c)

hợp chất halogen.  

d)

dẫn xuất hydrocarbon.

52.

Ở điều kiện thường, dẫn xuất halogen ở trạng thái lỏng là

   

a)

CH3Cl. 

b)

CH3F.

c)

CH3Br.

d)

CH3I.

53.

Trong thể thao, khi các vận động viên bị chán thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,. thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là

a)

carbon dioxide.

b)

hydrogen chloride.

c)

chloromethane.

d)

chloroethane.

54.

Chất dùng để sản xuất teflon được ứng dụng trong sản xuất chảo chống dính là

  

a)

CHF=CHF.

b)

CF2=CF2.

c)

CH2=CH-Cl.  

d)

CH2=CH2.

55.

Cho sơ đồ phản ứng sau: (X) \rightarrow  3-methylbut-1-ene + HBr (sản phẩm hữu cơ duy nhất). (X) là dẫn xuất nào sau đây?

a)

CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3.

b)

BrCH2-CH(CH3)-CH2-CH3.

c)

CH3-C(CH3)Br-CH2-CH3.     

d)

CH3-CH(CH3)-CH2-CH2Br.

56.

Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3

a)

2-methylbut-2-ene.    

b)

3-methyl-but-1-ene.

c)

3-methylbut-2-ene.

d)

2-methylbut-1-ene.

57.

Các hợp chất chỉ chứa chlorine, fluorine và carbon trong phân tử được gọi chung là các hợp chất chlorofluorocarbon hay freon dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời, tạo gốc tự do, dẫn đến việc phá hủy tầng ozone và gây hiệu ứng nhà kính. Kí hiệu của các hợp chất chlorofluorocarbon là

  

a)

AFF. 

b)

AFC.

c)

KFC.

d)

CFC.

58.

Dẫn xuất halogen có bao nhiêu ứng dụng dưới đây?

      (a) Làm dung môi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.

      (b) Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và sản xuất chất kích thích sinh trưởng của thực vật.

      (c) Sản xuất dược phẩm, sản xuất polymer.

      (d) Tác nhân làm lạnh.

      (e) Sản xuất phân bón.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

59.

Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ;  C2H5Br (2) ;  C2H5I (3) ;  C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

          

a)

(3)>(2)>(4)>(1).  

b)

(1)>(4)>(2)>(3). 

c)

(1)>(2)>(3)>(4).

d)

(3)>(2)>(1)>(4).

60.

Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (đặc, dư, to, p) ta thu được chất nào?

           

a)

KOC6H4CH2OK. 

b)

HOC6H4CH2OH. 

c)

ClC6H4CH2OH.   

d)

KOC6H4CH2OH.

61.

Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol ?

(1) CH3CH2Cl. (2) CH3CH=CHCl.       (3) C6H5CH2Cl.         (4) C6H5Cl.

  

a)

(1), (3).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (2), (3), (4).

62.

Sản phẩm chính thu được khi cho 3-chlorobut-1-ene tác dụng với HBr có tên thay thế là:

     

a)

1-brom-3-chlobutane.  

b)

2-brom-2-chlobutane.  

c)

2-brom-3-chlobutane.    

d)

2-chlo-3brombutane.

63.

Cặp chất nào sau đây đều thuộc dãy đồng đẳng alcohol no, đơn chức, mạch hở?

a)

CH3OH, C2H5OH.

b)

C2H4(OH)2, C3H7OH.

c)

C2H6O, CH3OCH3.

d)

C2H4(OH)2, C3H6(OH)2.

64.

Alcohol là hợp chất hữu cơ có nhóm chức

a)

hydroxy liên kết với nguyên tử carbon no.

b)

hydroxy liên kết với nguyên tử carbon không no.  

c)

hydroxy liên kết với nguyên tử carbon của vòng benzene.        

d)

carbonyl liên kết với nguyên tử carbon no.  

65.

Trong các hợp chất sau đây, chất nào là alcohol bậc một ?

a)

CH3-CHOH-CH3.

b)

CH3-CH2-CH2OH.

c)

C6H5OH.

d)

(CH3)3C-OH.

66.

Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2n+1OH (n≥1).   

b)

CnH2n+2O (n > 2). 

c)

CnH2nOH (n ≥ 1). 

d)

CnH2nOn (n>2).

67.

Bậc alcohol là bậc của nguyên tử

a)

carbon liên kết với nguyên tử carbon no.

b)

oxygen liên kết với nguyên tử carbon no.

c)

oxygen liên kết với nhóm -OH.

d)

carbon liên kết với nhóm -OH.  

68.

Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm hydroxy liên kết trực tiếp với nguyên tử

a)

carbon thơm.

b)

carbon không no.

c)

carbon no.

d)

oxygen.

69.

Cho phản ứng hóa học sau: (CH3)2CH-CH2OH + CuO  

Sản phẩm của phản ứng có công thức cấu tạo là

a)

(CH3)2C=O. 

b)

(CH3)2CH-COOH.

c)

(CH3)2CH-CHO.   

d)

(CH3)2C=CH2.

70.

Cho các phát biểu sau:

  (a) Chất X có trong thành phần của rượu, bia. Nếu lạm dụng chất X là nguyên nhân của nhiều vấn đề xã hội như gây ra tai nạn giao thông, bạo lực gia đình, bệnh tật… CTCT X là CH3OCH3.

  (b) Một chai rượu gạo có thể tích 750 mL và có độ rượu là 40o. Số mL ethanol nguyên chất (khan) có trong chai rượu đó là 300 mL.

  (c) Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 700 mL ethanol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất vào, thu được 1 000 mL cồn. Hỗn hợp trên có độ cồn là 17o. 

  (d) Ethanol, còn được biết đến như là rượu ethylic, alcohol ethylic, rượu ngũ cốc hay cồn, dễ cháy, không màu, là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng ethanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Số nguyên tử hydrogen có trong một phân tử alcohol ethylic là 2.

  (e) Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là CH3OH.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

71.

Cho 4 alcohol: C2H5OH (1); C2H4(OH)2 (2); C3H5(OH)3 (3) và HOCH2CH2CH2OH (4). Alcohol không hòa tan được Cu(OH)2

a)

(1), (2).

b)

(2), (4).

c)

(1), (4).

d)

chỉ có (1).

72.

Cho ethyl alcohol tác dụng lần lượt với: Na, NaOH, KOH, CH3OH, O2, CuO, Cu(OH)2. Số chất tham gia phản ứng là         

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Trong  tinh dầu bạc hà có chứa mentol là một alcohol có công thức cấu tạo như sau. Hãy cho biết mentol thuộc loại alcohol

           

a)

bậc 2.

b)

bậc 1.

c)

bậc 3.

d)

bậc 4.