NEW
Font size
WorksheetsPolime
Total questions: 73
Worksheet time: 2hrs 26mins
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Chọn phát biểu không đúng
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.
Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.
Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
Tơ capron
Tơ nilon - 6 , 6
Tơ lapsan
Tơ nitron
Tơ nilon- 6,6 là:
Hexancloxiclohexan
Poliamit của axit α - aminocaproic
Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin
Polieste của axit adipic và etylen glycol
Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:
tơ enang
tơ capron
tơ nilon
tơ lapsan
Tơ visco là thuộc loại:
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ poliamit
Tơ nhân tạo
Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?
Poli(vinylclorua)
Amilopectin
Polietylen
amilozơ
Polime nào là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?
cao su thiên nhiên
poli(vinyl clorua)
polietylen
thủy tinh hữu cơ
Thành phần chính của nhựa bakelit là:
Polistiren
Poli(vinyl clorua)
Poli(phenol-fomanđehit)
Poli(metyl metacrylat)
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
cộng hợp
phản ứng thế
Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)
12.000
13.000
15.000
17.000
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
polipropilen
polietilen.
poli(vinyl clorua).
polistiren.
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
etylen glicol và hexametylenđiamin.
axit ađipic và glixerol.
axit ađipic và etylen glicol.
axit ađipic và hexametylenđiamin.
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là
6
5
4
3
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
2
3
4
5
Phát biểu nào sau đây SAI?
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Phát biểu nào sau đây đúng?
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Poliacrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
Protein có trong loại thực phẩm nào sau đây
Các mắt xích trong phân tử protein được gọi là
Amino axit
Axit axetic
Axit nucleic
Lipit
Ngoài C, H, O, thành phần nguyên tố của protein còn chứa nguyên tố nào khác?
N
S
P
Cl
Tính chất nào sau đây không phải của protein
Sự đông tụ
Phân hủy bởi nhiệt
Thủy phân
Điện phân
Cho các chất sau: lipit (chất béo), glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, protein, polietilen. Số polime trong số các chất trên là
4
5
6
7
Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Vậy trong phân tử PVC có bao nhiêu mắt xích vinyl clorua (C2H3Cl)?
12000
13000
14000
15000
Vật liệu nào sau đây không phải vật liệu polime
Tơ
Chất dẻo
Cao su
Thủy tinh
Chọn nhận xét đúng
Protein có khối lượng phân tử lớn và cấu tạo đơn giản.
Protein có khối lượng phân tử lớn và do nhiều phân tử aminoaxit giống nhau tạo nên.
Protein có khối lượng phân tử rất lớn và cấu tạo cực kì phức tạp do nhiều loại aminoaxit tạo nên.
Protein có khối lượng phân tử lớn do nhiều phân tử axit aminoaxetic tạo nên.
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6
Lapsan
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nilon-6,6.
Tinh bột
Polietilen
Polisaccarit
Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?
Tơ nilon
Tơ tằm
Tơ nitron
Tơ visco
Trong các chất sau: benzen, glyxin, stiren. Chất nào tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime?
Benzen.
Stiren.
Toluen.
Glyxin
Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, metylmetacrylat, toluen. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
5
6
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
stiren.
propen.
isopren.
toluen.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
H2N-(CH2)5- COOH
Nilon-6,6 là một loại
tơ poliamit
tơ visco
polieste
tơ axetat
Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
1,2-diclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
Buta-1,3-dien; cumen; etilen; trans-but-2-en
1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinylclorua
Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C2H5COO-CH=CH2
CH2=CHCOO- C2H5
CH3COO-CH=CH2
CH2=CHCOO- CH3
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ
Nilon-6,6
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Polibutadien
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
CH2=CHCOO- CH3 và H2N-(CH2)6-COOH
CH2=C(CH3)COO- CH3 và H2N-(CH2)6-COOH
CH3COO-CH=CH2 và H2N-(CH2)5-COOH
CH2=C(CH3)COO- CH3 và H2N-(CH2)5-COOH
Trùng hợp hidrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
2-metylbuta-1,3-dien
Penta-1,3-dien
But-2-en
Buta-1,3-dien
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit terephtalic với chất nào sau đây
Etylen glycol
Etilen
Glixerol
Ancol etylic
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là
CH2=C(CH3)CH= CH2, C6H5CH=CH2
CH2=CH-CH= CH2, C6H5CH=CH2
CH2=CH-CH= CH2; lưu huỳnh
CH2=CH-CH= CH2, CH3CH=CH2
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng
poli(metyl metacrylat)
poli(etylen terephtalat)
polistiren
poliacrilonitrin
Trong các polime sau: (1) poli (metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
(1); (3); (6)
(1); (2); (3)
(1); (3); (5)
(3); (4); (5)
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
5
2
3
4
Phát biểu nào sau đây là đúng
Tơ visco là tơ tổng hợp
Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomandehit)
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo
Tơ tằm và tơ enang
Tơ visco và tơ nilon-66
Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ axetat
Cho các tơ sau: tơ xenlulozo axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
1
2
3
4
Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
Tơ visco và tơ nilon-6,6
Tơ tằm và tơ vinilon
tơ nilon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ xenlulozo axetat
Tơ nitron(olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH-CN
CH3COO-CH=CH2
CH2=C(CH3)COO- CH3
CH2=CH-CH=CH2
Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nilon-6,6
Tơ axetat
Tơ tằm
Tơ capron
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl
CH2=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH3
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :
polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.
nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.
nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.
nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.
Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000. Công thức một mắt xích của X là
–CH2–CHCl–
–CH=CCl–
–CCl=CCl–
–CH2–CH2–
Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là:
Thuỷ phân
Đốt thử
Cắt
Ngửi
Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?
Plexiglas – poli(metyl metacrylat)
Poli(phenol – fomanđehit) (PPF)
Teflon – poli(tetrafloetilen)
Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC)
Tơ lapsan thuộc loại
tơ visco.
tơ poliamit.
tơ axetat.
tơ polieste.
Cho các phát biểu sau :
(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol.
(2) este là chất béo.
(3) các peptit có phản ứng màu biure.
(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc.
(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng ngưng.
(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng dung dịch brom.
Phát biểu đúng là
(2), (3), (6).
(4), (5), (6).
(1), (4), (5), (6).
(1), (2), (3), (5).
Trùng hợp 16,8 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là
21,0 gam.
18,9 gam.
23,3 gam.
33,2 gam.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n
( C4H8)n
( C4H6)n
( C2H4)n
Tơ enang( tơ nilon – 7) được tổng hợp từ axit -. Tơ nilon-7 có công thức nào sau đây?
–(NH-(CH2)6-CO)n-
–(NH-(CH2)5-CO)n-
–(NH-(CH2)7-CO)n-
–(NH-(CH2)4-NH-CO - (CH2)4- CO)n-
