wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Polime

Total questions: 73

Worksheet time: 2hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

2.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

3.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

4.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

5.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

6.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

7.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

8.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

9.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

10.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

11.

Tơ nilon- 6,6 là:

a)

Hexancloxiclohexan

b)

Poliamit của axit α - aminocaproic

c)

Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin

d)

Polieste của axit adipic và etylen glycol

12.

Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:

a)

tơ enang

b)

tơ capron

c)

tơ nilon

d)

tơ lapsan

13.

Tơ visco là thuộc loại:

a)

Tơ thiên nhiên

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ poliamit

d)

Tơ nhân tạo

14.

Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

a)

Poli(vinylclorua)

b)

Amilopectin

c)

Polietylen

d)

amilozơ

15.

Polime nào là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?

a)

cao su thiên nhiên

b)

poli(vinyl clorua)

c)

polietylen

d)

thủy tinh hữu cơ

16.

Thành phần chính của nhựa bakelit là:

a)

Polistiren

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Poli(phenol-fomanđehit)

d)

Poli(metyl metacrylat)

17.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

18.

Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)

a)

12.000

b)

13.000

c)

15.000

d)

17.000

19.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

20.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

21.

Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

a)

polipropilen

b)

polietilen.

c)

poli(vinyl clorua).

d)

polistiren.

22.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

etylen glicol và hexametylenđiamin.

b)

axit ađipic và glixerol.

c)

axit ađipic và etylen glicol.

d)

axit ađipic và hexametylenđiamin.

23.

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

24.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.

c)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

d)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Poliacrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.

d)

Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.

29.

Protein có trong loại thực phẩm nào sau đây

a)
b)
c)
d)
30.

Các mắt xích trong phân tử protein được gọi là

a)

Amino axit

b)

Axit axetic

c)

Axit nucleic

d)

Lipit

31.

Ngoài C, H, O, thành phần nguyên tố của protein còn chứa nguyên tố nào khác?

a)

N

b)

S

c)

P

d)

Cl

32.

Tính chất nào sau đây không phải của protein

a)

Sự đông tụ

b)

Phân hủy bởi nhiệt

c)

Thủy phân

d)

Điện phân

33.

Cho các chất sau: lipit (chất béo), glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, protein, polietilen. Số polime trong số các chất trên là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

34.

Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Vậy trong phân tử PVC có bao nhiêu mắt xích vinyl clorua (C2H3Cl)?

a)

12000

b)

13000

c)

14000

d)

15000

35.

Vật liệu nào sau đây không phải vật liệu polime

a)

b)

Chất dẻo

c)

Cao su

d)

Thủy tinh

36.

Chọn nhận xét đúng

a)

Protein có khối lượng phân tử lớn và cấu tạo đơn giản.

b)

Protein có khối lượng phân tử lớn và do nhiều phân tử aminoaxit giống nhau tạo nên.

c)

Protein có khối lượng phân tử rất lớn và cấu tạo cực kì phức tạp do nhiều loại aminoaxit tạo nên.

d)

Protein có khối lượng phân tử lớn do nhiều phân tử axit aminoaxetic tạo nên.

37.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

a)

Nilon-6,6

b)

Lapsan

c)

Polietilen

d)

Poli(vinyl clorua)

38.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tinh bột

c)

Polietilen

d)

Polisaccarit

39.

Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?

a)

Tơ nilon

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nitron

d)

Tơ visco

40.

Trong các chất sau: benzen, glyxin, stiren. Chất nào tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime?

a)

Benzen.

b)

Stiren.

c)

Toluen.

d)

Glyxin

41.

Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, metylmetacrylat, toluen. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

43.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

44.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

stiren.

b)

propen.

c)

isopren.

d)

toluen.

45.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

46.

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

c)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2

d)

H2N-(CH2)5- COOH

47.

Nilon-6,6 là một loại

a)

tơ poliamit

b)

tơ visco

c)

polieste

d)

tơ axetat

48.

Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

a)

Stiren; clobenzen; isopren; but-1-en

b)

1,2-diclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen

c)

Buta-1,3-dien; cumen; etilen; trans-but-2-en

d)

1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinylclorua

49.

Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

C2H5COO-CH=CH2

b)

CH2=CHCOO- C2H5

c)

CH3COO-CH=CH2

d)

CH2=CHCOO- CH3

50.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ

a)

Nilon-6,6

b)

Polietilen

c)

Poli(vinyl clorua)

d)

Polibutadien

51.

Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

a)

CH2=CHCOO- CH3 và H2N-(CH2)6-COOH

b)

CH2=C(CH3)COO- CH3 và H2N-(CH2)6-COOH

c)

CH3COO-CH=CH2 và H2N-(CH2)5-COOH

d)

CH2=C(CH3)COO- CH3 và H2N-(CH2)5-COOH

52.

Trùng hợp hidrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

a)

2-metylbuta-1,3-dien

b)

Penta-1,3-dien

c)

But-2-en

d)

Buta-1,3-dien

53.

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit terephtalic với chất nào sau đây

a)

Etylen glycol

b)

Etilen

c)

Glixerol

d)

Ancol etylic

54.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là

a)

CH2=C(CH3)CH= CH2, C6H5CH=CH2

b)

CH2=CH-CH= CH2, C6H5CH=CH2

c)

CH2=CH-CH= CH2; lưu huỳnh

d)

CH2=CH-CH= CH2, CH3CH=CH2

55.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

a)

poli(metyl metacrylat)

b)

poli(etylen terephtalat)

c)

polistiren

d)

poliacrilonitrin

56.

Trong các polime sau: (1) poli (metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

a)

(1); (3); (6)

b)

(1); (2); (3)

c)

(1); (3); (5)

d)

(3); (4); (5)

57.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tơ visco là tơ tổng hợp

b)

Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

c)

Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomandehit)

d)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

59.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo

a)

Tơ tằm và tơ enang

b)

Tơ visco và tơ nilon-66

c)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

d)

Tơ visco và tơ axetat

60.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozo axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

Tơ visco và tơ nilon-6,6

b)

Tơ tằm và tơ vinilon

c)

tơ nilon-6,6 và tơ capron

d)

Tơ visco và tơ xenlulozo axetat

62.

Tơ nitron(olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH-CN

b)

CH3COO-CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)COO- CH3

d)

CH2=CH-CH=CH2

63.

Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ axetat

c)

Tơ tằm

d)

Tơ capron

64.

Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH3

65.

Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :

a)

polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.

b)

nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.

c)

nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.

d)

nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.

66.

Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000. Công thức một mắt xích của X là

a)

–CH2–CHCl–

b)

–CH=CCl–

c)

–CCl=CCl–

d)

–CH2–CH2

67.

Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là:

a)

Thuỷ phân

b)

Đốt thử

c)

Cắt

d)

Ngửi

68.

Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?

a)

Plexiglas – poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(phenol – fomanđehit) (PPF)

c)

Teflon – poli(tetrafloetilen)

d)

Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC)

69.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ visco.

b)

tơ poliamit.

c)

tơ axetat.

d)

tơ polieste.

70.

Cho các phát biểu sau :

(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol.

(2) este là chất béo.

(3) các peptit có phản ứng màu biure.

(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc.

(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng ngưng.

(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng dung dịch brom.

Phát biểu đúng là

a)

(2), (3), (6).

b)

(4), (5), (6).

c)

(1), (4), (5), (6).

d)

(1), (2), (3), (5).

71.

Trùng hợp 16,8 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là

a)

21,0 gam.

b)

18,9 gam.

c)

23,3 gam.

d)

33,2 gam.

72.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n

b)

( C4H8)n

c)

( C4H6)n

d)

( C2H4)n

73.

Tơ enang( tơ nilon – 7) được tổng hợp từ axit -. Tơ nilon-7 có công thức nào sau đây?

a)

–(NH-(CH2)6-CO)n-

b)

–(NH-(CH2)5-CO)n-

c)

–(NH-(CH2)7-CO)n-

d)

–(NH-(CH2)4-NH-CO - (CH2)4- CO)n-