NEW
Font size
WorksheetsHÓA CK2
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Ancol no đơn chức là hợp chất hữu cơ mà …….
có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol. Công thức của metanol là
C2H5OH.
CH3OH.
CH3COOH.
H-CHO.
Bậc của ancol là
bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
số nhóm chức có trong phân tử.
số cacbon có trong phân tử ancol.
Tên thay thế của C2H5OH là
etanol.
metanol.
propanol.
phenol.
Tên thay thế của CH3OH là
etanol.
metanol.
propanol.
phenol.
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
C2H6O.
C6H6O.
C3H8O.
C2H4O2.
Khi cho phenol tác dụng với nước brom, ta thấy xuất hiện:
kết tủa đen
kết tủa đỏ gạch
kết tủa trắng
kết tủa xám bạc
Trong bụng của con kiến fomica có chứa
Axit propionic (CH3CH2COOH).
Axit fomic (HCOOH).
Axit axetic (CH3COOH).
Axit oxalic (HOOC-COOH).
Dung dịch rất loãng của axit axetic được dùng làm giấm ăn. Công thức của axit axetic là
CH3-CHO.
HCOOH.
CH3-COOH.
C2H5OH.
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
Vôi tôi.
Muối ăn.
Giấm ăn.
Nước.
Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
C6H5OH.
CH3COOH.
C2H2
HCHO.
Fomanlin ( còn gọi là fomon ) được dùng để ngâm xác thực vật, thuốc da, tẩy uế, diệt trùng…Focmanlin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?
HCHO
HCOOH
CH3CHO
C2H5OH
Chất nào sau đâylà anđehit axetic?
CH3CHO.
CH3CH2CHO.
HCHO.
CH3CH2CH2CHO.
Oxi hóa hoàn toàn ankan, số mol CO2 so với số mol H2O là
nCO2>nH2O
nCO2<nH2O
nCO2>nH2O
nCO2=nH2O
Chất nào sau đây ancol etylic?
CH3OH.
C4H9OH.
C3H7OH.
C2H5OH.
Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?
propan–1–ol.
butan–1–ol.
2–metyl propan–1–ol.
propan–2–ol.
Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?
Na.
HBr.
NaOH.
CuO.
Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?
Na.
Br2
NaOH.
HCl.
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
bậc 4.
bậc 1.
bậc 2.
bậc 3
Trong các chất dưới đây, chất nào là axit axetic?
CH3COOH.
C6H5OH.
C2H5OH
CH3OCH3.
Stiren (còn có tên là vinylbenzen) có công thức phân tử là
C7H8.
C8H8.
C8H10.
C7H10.
Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
CH≡CH.
CH3-C≡C-CH3.
CH2=CH-C≡CH.
CH≡C-CH3
Benzen có công thức phân tử là
C7H8.
C8H8.
C6H8.
C6H6.
ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2n +1OH (n>=1)
CnH2nO (n>=2).
CnH2nO2 (n>=6 ).
CnH2n+1OH (n>=0).
Công thức tổng quát của ankan là
CnH2n+4 (n>=2).
CnH2n (n>=2).
CnH2n+2 (n>=1).
CnH2n-2 (n>=2).
Buta-1,3-đien có công thức nào?
C6H5-CH2-CH3.
CH2=CH-CH=CH2.
C6H6.
C6H5-CH3.
Công thức phân tử của axit cacboxylic no đơn chức mạch hở có dạng
CnH2nO2 (n>=0).
CnH2nO (n>=1).
CnH2nO2 (n>=1).
CnH2n+2O (n>=1).
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n.
(-CH3-CH3-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n.
Toluen có công thức cấu tạo:
C6H5-CH3.
C6H5-CH=CH2.
C6H6.
C6H5-CH2-CH3.
Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit?
CH3–CH=O.
O=CH–CH=O.
CH3–CO–CH3.
H–CH=O.
Công thức tổng quát của ankin là
CnH2n+2 (n>=1)
CnH2n-2 (n>= 3).
CnH2n (n>= 2).
CnH2n-2 (n>= 2).
Eten (etilen) có công thức cấu tạo:
CH2=CH-CH3.
C6H6.
C6H5-CH=CH2.
CH2=CH2.
anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2nO2 (n>=1)
CnH2n + 2Ox (n>=1)
CnH2n+1OH (n>=1)
CnH2n + 1CHO (n>=0)
Trong các chất dưới đây, chất nào là làm quỳ tím hóa đỏ?
CH3COOH.
CH3OCH3.
C2H5OH.
C6H5OH.
Ancol nào sau đây là ancol bậc II ?
CH3-CHOH-CH3.
(CH3)3COH.
CH3-CH(CH3)-CH2OH.
CH3CH2OH.
Ankađien nào sau đây được gọi là ankađien liên hợp?
CH2=C=CH-CH3.
CH3-CH=C=CH-CH3.
CH2=CH-CH2-CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là
axit fomic.
etanal.
phenol.
ancol etylic.
Để phân biệt hai khí metan và propen ta nên dùng
dung dịch brom.
dung dịch AgNO3/NH3.
khí hiđro có Ni.
khí hiđroclorua.
Chất nào sau đâylà anđehit fomic?
CH3CH2CHO.
CH3CH2CH2CHO.
CH3CHO.
HCHO.
Stiren có công thức cấu tạo là
C6H5-CH2-CH3.
C6H5-CH=CH2.
C6H5-CH3.
C6H6.
Trong các chất dưới đây, chất nào là axit fomic ?
CH3OCH3.
C2H5OH.
C6H5OH.
HCOOH.
Ankađien có công thức chung là
CnH2n- 2 (n>=3).
CnH2n (n>=2).
CnH2n - 6 (n>=6).
CnH2n + 2 (n>=1)
Công thức tổng quát của anken là
CnH2n( n >=2)
CnH2n-2 ( n >=2)
CnH2n + 2 ( n>1)
CnH2n - 6 (n>=6)
Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được sản phẩm là
etilen.
anđehit axetic.
đietyl ete
axit axetic.
Khi đun nóng hỗn hợp hai ancol etylic và ancol metylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì thu được tối đa bao nhiêu
ete?
4
3
2
1
Đun nóng ancol etylic với CuO thu được sản phẩm là
etilen.
anđehit axetic.
đietyl ete.
axit axetic.
Ancol nào sau đây phản ứng với CuO không tạo thành anđehit ?
metanol.
etanol
2-metylpropan-1-ol.
propan-2-ol.
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
Na, HBr, CuO.
NaOH, Na, HBr.
CuO, KOH, HBr.
Na, Fe, HBr.
Để nhận biết ancol metylic và glixerol dùng chất nào sau đây?
Na.
Br2.
Cu(OH)2.
Để nhận biết ancol etylic và phenol dùng chất nào sau đây?
Na.
Br2.
Cu(OH)2.
NaOH
Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với
Na
NaOH
Br2
NaHCO3.
Phản ứng nào dưới đây không đúng:
C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
C2H5OH + NaOH C2H5ONa + H2O
C6H5OH + 3Br2 C6H2OHBr3 + 3HBr
Để phân biệt axit fomic và axetic có thể dùng
CaCO3
Dung dịch NH3.
Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
AgNO3 trong dung dịch NH3.
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH. Tên thay thế của X là
propanal.
propanoic.
ancol propylic.
propan- 1- ol.
Pentan-3-ol là ancol
bậc I.
bậc II.
bậc III.
không xác định được.
Cho ancol có CTCT: CH3–CH (CH3)–CH2–CH2–CH2–OH
Tên nào dưới đây ứng với ancol trên:
2-metylpentan-1-ol
4-metylpentan-1-ol
4-metylpentan-2-ol
3-metylhexan-2-ol.
Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
CH3OH.
CH3CH2OH.
CH3CH(OH)CH3.
CH3CH2CH2OH
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH.
C2H5ONa.
CH3OH.
CH3ONa.
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaHCO3
HCl
CH3COOH
KOH
Cho CH3CH2CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3CH2OH
CH3CH2CH2OH
CH3COOH
CH3OH
ancol X có công thức cấu tạo :CH3 - CHOH - CH(CH3)2 .Vậy tên gọi đúng ứng với công thức cấu tạo của X là
Pentan-2-ol.
3-metylbutan-2-ol.
2-metylbutan-3-ol.
3,3-đimetylpropan2-ol.
Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic (CO2 + H2O) ?
C6H5ONa + CO2 + H2O.
C6H5OH + Br2.
C6H5OH + NaOH.
C6H5OH + Na.
Cho các chất: anđehit axetic, axetilen, axit fomic, etilen, but-2-in, vinyl axetilen. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
2
3
5
4
Axit CH3COOH không phản ứng với chất nào trong các chất sau?
NaCl.
Na.
CuO.
Mg.
C7H8 có số đồng phân hiđrocacbon chứa vòng benzen là
2
4
1
3
Cộng H2 vào propen thu được khí X. Công thức phân tử X là
C3H8.
C3H4.
C3H6.
C6H12.
Khi cho metan (CH4) phản ứng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol (1:1) có chiếu sáng, thu được sản phẩm chính nào sau đây:
C2H4Cl2.
C2H5Cl.
CH3Cl.
CHCl3.
Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) của các chất?
CH3CHO;CH3COOH; C2H5OH.
CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH.
CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO.
C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO.
Ứng với C4H10O có mấy đồng phân ancol ?
2
3
4
5
Toluen (C6H5CH3) không phản ứng được với những chất nào sau đây ?
dung dịch KMnO4, nhiệt.
không khí H2, Ni,to.
O2, nhiệt.
dung dịch NaOH.
Cho phản ứng H-CH= O+H2 --> X . Công thức phân tử của X là
C2H6O.
CH4O.
CH2O.
C2H4O.
Cho phản ứng: CH2 = CH - CH3+ HBr --> X (biết X là sản phẩm chính). Công thức cấu tạo của X là
CH2=CHBr – CH3.
CH3 – CHBr – CH3.
BrCH2 – CH2 – CH3.
BrCH2 – CHBr – CH3.
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3OH.
CH3CH2OH.
CH3COOH.
HCOOH.
