wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kim loại 3

Total questions: 70

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ni

b)

Cu

c)

Al

d)

Ag

2.

Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện ta dùng kim loại nào sau đây làm chất khử

a)

Na

b)

Ag

c)

Fe

d)

Ca

3.

Cho dãy các kim loại K, Zn, Ag, Al, Fe. Số kim loại đẩy được Cu ra khỏi muối CuSO4

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

4.

Dãy các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na, Mg, Fe.

b)

Ni, Fe, Pb.

c)

Zn, Al, Cu

d)

K, Mg, Cu.

5.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Na và Cu.

b)

Mg và Zn.

c)

Fe và Cu.

d)

Ca và Fe.

6.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

a)

thực hiện sự khử các kim loại.

b)

thực hiện sự khử các ion kim loại.

c)

thực hiện sự oxi hóa các kim loại.

d)

thực hiện sự oxi hóa các ion kim loại.

7.

Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion bị khử là

a)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+.

b)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+.  

c)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

d)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+.

8.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

MgO.

9.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

10.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

11.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe< Al

12.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

13.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al

14.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

15.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

16.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

17.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

18.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

19.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

20.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

21.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

22.

Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là


a)

các ion kim loại.

b)

trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

23.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

24.

Cho nguyên tố có kí hiệu là 12X. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Nhóm IIA, chu kì 3

b)

Nhóm IA, chu kì 3

c)

Nhóm IIIA, chu kì 2

d)

Nhóm IA, chu kì 2

25.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Ánh kim

b)

Tính dẻo

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt

26.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Kẽm

27.

Kim loại nào sau đây khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Li

d)

Os

28.

Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự

a)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

b)

Ag, Cu, Fe, Al, Au

c)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

d)

Al, Fe, Cu, Ag, Au

29.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường bazơ là

a)

Na, Ba, K

b)

Be, Na, Ca

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

30.

Dãy kim loại nào dưới đây được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

a)

Al, Mg, Ca, K

b)

K, Ca, Mg, Al

c)

Al, Mg, K, Ca

d)

Ca, K, Mg, Al

31.

Cho biết các cặp oxi hoá - khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự

a)

Cu2+, Fe2+, Fe3+

b)

Cu2+, Fe3+,Fe2+

c)

Fe3+,Cu2+, Fe2+

d)

Fe2+ ,Cu2+, Fe3+

32.

Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

33.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2

b)

Cu + AgNO3

c)

Zn + Fe(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2

34.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch nào?

a)

A. NaCl loãng.

b)

B. H2SO4 loãng.

c)

C. HNO3 loãng.

d)

D. NaOH loãng

35.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

A. Nhôm.

b)

B. Sắt.

c)

C. Đồng.

d)

D. Kẽm.

36.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

A. Fe.

b)

B. Ag.

c)

C. Mg.

d)

D. Zn.

37.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

A. Mg, Fe, Al.

b)

B. Fe, Mg, Al.

c)

C. Fe, Al, Mg.

d)

D. Al, Mg, Fe.

38.

Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối?

a)

A. Cu.

b)

B. Mg.

c)

C. Fe.

d)

D. Ag.

39.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí H2?

a)

A. Cu.

b)

B. Ag.

c)

C. Au.

d)

D. Zn.

40.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

A. Li ( liti)

b)

B. Cs ( xesi)

c)

C. Na (natri)

d)

D. K ( kali)

41.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

42.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Kim loại Mg 

b)

Kim loại Ba 

c)

Kim loại Cu 

d)

Kim loại Ag

43.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

44.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

45.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

47.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

48.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số cặp hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

1. Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.

b)

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

c)

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

d)

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.

50.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

51.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

52.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

53.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

54.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

55.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

57.

Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kim loại kiềm trong

a)

H2O

b)

Dầu hỏa

c)

Dung dịch NH3

d)

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội

58.

Công dụng nào sau đây không phải của Na2CO3?

a)

Sản xuất thủy tinh

b)

Sản xuất xà phòng

c)

Sản xuất nhiều loại muối qua trọng khác

d)

Nạp vào bia để tạo gas

59.

Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?

a)

NaHCO3

b)

CuSO4

c)

FeCl3

d)

K2CO3

60.

NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?

a)

H2S

b)

CO2

c)

SO2

d)

NH3

61.

Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

a)

Na,K,Mg

b)

Be,Mg,Ca

c)

Li,Na,Ca

d)

Li,Na,K

62.

kim loại kiềm nào có khối lượng riêng nhỏ nhất

a)

Li

b)

K

c)

CS

d)

Na

63.

Điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Khử Na2O bằng khí H2 nung nóng.

b)

Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

Điện phân muối NaCl nóng chảy.

64.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaHPO4NaHPO_4  

b)

NaOH

c)

NaHCO3NaHCO_3  

d)

NaCl

65.

Ở nhiệt độ thường,kim loại Na phản ứng với nước tạo thành?

a)

Na2O va O2Na_2O\ va\ O_2  

b)

NaOH và H2

c)

Na2O va H2Na_2O\ va\ H_2  

d)

NaOH

66.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

67.

Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Điện phân dung dịch NaOH.

b)

Điện phân nóng chảy NaOH.

c)

Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Cho dung dịch NaOH tác dụng với H2O.

68.

Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

bị oxi hóa bởi oxi.

b)

bị oxi hóa bởi halogen.

c)

tác dụng với nước.

d)

phản ứng với axit.

69.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

70.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4