wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa giữa kì 2

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Zn

b)

Cu

c)

Pb

d)

Ag

2.

Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá

b)

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá

c)

. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá

d)

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá

3.

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

a)

Al

b)

Ca

c)

Na

d)

Cu

5.

Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân hợp chất nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Thủy luyện

d)

Nhiệt luyện

6.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

Ba, Ag, Au

b)

Fe, Cu, Ag

c)

Al, Fe, Cr

d)

Mg, Zn, Cu

7.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và Mg

b)

Na và Fe

c)

Cu và Ag

d)

Mg và Zn

8.

Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

bị khử

b)

nhận proton

c)

bị oxi hoá

d)

cho proton

9.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-

b)

sự oxi hoá ion Cl-

c)

sự oxi hoá ion Na+

d)

sự khử ion Na+

10.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

Na2O

c)

NaOH

d)

Na2O2

11.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

Li

b)

K

c)

Ba

d)

Cs

12.

Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong

a)

rượu

b)

giấm

c)

nước

d)

dầu hỏa

13.

Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày. Công thức của X là

a)

NH4Cl

b)

NaHCO3

c)

NaCl

d)

Na2SO4

14.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

15.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

16.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, K

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

17.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Liti

b)

Xesi

c)

Natri

d)

Kali

18.

Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

a)

số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất

b)

số lớp electron

c)

số electron ngoài cùng của nguyên tử

d)

cấu tạo đơn chất kim loại

19.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Be, Na, Ca

b)

Na, Ba, K

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

20.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

a)

NH3, O2, N2, CH4, H2

b)

N2, Cl2, O2, CO2, H2

c)

NH3, SO2, CO, Cl2

d)

. N2, NO2, CO2, CH4, H2

21.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

22.

Điện phân KCl nóng chảy với điện cực trơ, ở anot thu được

a)

K

b)

KOH

c)

Cl2

d)

HCl

23.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn và đều tác dụng với nước ở điều kiện thường là

a)

Ca, K

b)

Na, K

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

24.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s1

d)

1s22s2 2p6 3s23p1

25.

Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

a)

Na

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

26.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?

a)

HCl

b)

KCl

c)

NaNO3

d)

CaCl2

27.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển màu hồng?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

NaOH

d)

KNO3

28.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

29.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

a)

tác dụng với kiềm

b)

tác dụng với CO2

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit

30.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

a)

sự khử ion Na+.  

b)

Sự oxi hoá ion Na+

c)

Sự khử phân tử nước

d)

Sự oxi hoá phân tử nước

31.

Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

Ion Br- bị oxi hoá

b)

ion Br- bị khử

c)

Ion K+ bị oxi hoá

d)

Ion K+ bị khử

32.

Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2.

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3

33.

 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Na

b)

Fe

c)

Al

d)

Mg

35.

Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là

a)

RO

b)

R2O

c)

RO2

d)

R2O3

36.

Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và

a)

H2

b)

O2

c)

H2O

d)

Cl2

37.

Thạch cao sống có công thức hóa học là

a)

CaCO3

b)

CaSO4.2H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

38.

Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3. Công thức hóa học của X là

a)

CO2

b)

CH4

c)

CO

d)

C2H2

39.

Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, SO4(2-), HCO3(-) Mẫu nước này thuộc loại

a)

nước có tính cứng tạm thời

b)

nước có tính cứng toàn phần

c)

nước có tính cứng vĩnh cửu

d)

nước mềm

40.

Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

42.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

43.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

Be

d)

Ca

44.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2

b)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

c)

điện phân dung dịch CaCl2

d)

điện phân CaCl2 nóng chảy

45.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

46.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+.

47.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

48.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2

b)

CaO, CO2, H2O

c)

CaCO3, CO2, H2O

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O

49.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

50.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IVA

c)

IIIA

d)

IA

51.

Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Chất không phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

Ba(OH)2

b)

BaCl2

c)

NaOH

d)

Ba(NO3)2

53.

Nước mềm là nước không chứa hoặc chứa rất ít các ion

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

54.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Na2O và H2O

b)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

c)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

d)

dung dịch NaOH và Al2O3

55.

Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

56.

Trong bảng tuần hoàn, Ca là kim loại thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IVA

c)

IIIA

d)

IA

57.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

CaCl2

b)

CaSO4

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(NO3)2

58.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

Ca(HCO3)2

b)

CaO

c)

Mg(HCO3)2

d)

CaCO3

59.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

H2SO4

60.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

29,55

b)

19,70

c)

39,40

d)

59,10

61.

Trước khi thi đấu các môn thể thao, các vận động viên thường xoa một ít chất X dưới dạng bột màu trắng làm tăng ma sát và hút ẩm. X là

a)

MgCO3

b)

CaOCl2

c)

CaO

d)

Tinh bột

62.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

63.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

64.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

65.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HNO3.

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

KNO3

66.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng, trong loại nước cứng này có chứa những hợp chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

b)

Ca(HCO3)2, CaCl2

c)

Ca(HCO3)2, MgCl2

d)

CaSO4, MgCl2

67.

Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư), thu được 0,336 lít khí hidro (đktc). Kim loại kiềm là:

a)

K

b)

Li

c)

Rb

d)

Na

68.

Cho dãy các kim loại: Ba, Ca, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

69.

Các chất trong dãy nào sau đây đều có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

Ca(OH)2, HCl, Na2CO3

b)

Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4

c)

NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2

d)

Na3PO4, H2SO4

70.

Chất nào sau đây không làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?

a)

Ca(OH)2

b)

Na2CO3

c)

HCl

d)

Ca(OH)2

71.

Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?

a)

NaNO3.

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

NaCl

72.

Cho dãy các kim loại: Ba, Ca, Cu, Fe, Na. Số kim loại trong dãy không tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

73.

Cho các phát biểu sau:

(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2.

(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat.

(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.

(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

74.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

75.

Cho các phát biểu sau:

(a) Muối NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit.

(b) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.

(c) Công thức hóa học của thạch cao khan là CaSO4.

(d) Các chất Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 đều lưỡng tính.

(e) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

76.

Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Phèn chua

d)

Amoniac

77.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Al, Mg

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al2O3, Mg

d)

Cu, Al2O3, MgO

78.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

Cu, FeO, ZnO, MgO

b)

Cu, Fe, Zn, Mg

c)

Cu, Fe, Zn, MgO

d)

Cu,Fe, ZnO, MgO