Font size
WorksheetsCâu hỏi về Este và Cacbohiđrat
Total questions: 70
Worksheet time: 38mins
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức là
A. CnH2nO2 (n≥2)
B. CnH2n+2 O2 (n≥2)
C. CnH2n-2 O2 (n≥2)
D. CnH2n+1 O2 (n≥2)
Etyl axetat có công thức là
A. CH3COOC2H5
B. HCOOCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOCH3
Este CH3COOCH3 có tên gọi là
A. metyl axetat
B. vinyl fomat
C. etyl axetat
D. metyl acrylat
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Chất nào sau đây là chất béo?
A. Etyl fomat
B. Etyl axetat
C. Tripanmitin
D. Etyl acrylat
Tên gọi của (C17H35COO)3C3H5 là
A. tristearin
B. tripanmitin
C. triolein
D. trilinolein
Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
A. C6H12O6
B. C12H22O11
C. (C6H10O5)n
D. C12H24O11
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Glucozơ
B. Saccarozơ
C. Sobitol
D. Xenlulozơ
Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A. Fructozơ
B. Glucozơ
C. Xenlulozơ
D. Saccarozơ
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. saccarozơ
B. tinh bột
C. fructozơ
D. xenlulozơ
Hai chất đồng phân của nhau là
A. Fructozơ và mantozơ
B. Fructozơ và glucozơ
C. Glucozơ và mantozơ
D. Saccarozơ và glucozơ
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. C2H5OH
B. CH3NH2
C. CH3COOH
D. CH3OH
Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Ala-Ala-Gly
B. Ala-Gly
C. Ala-Ala
D. Gly-Ala-Gly-Ala
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. đỏ
B. đen
C. tím
D. vàng
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. C6H5NH2
B. H2N[CH2]6NH2
C. CH3CH(CH3)NH2
D. CH3NHCH3
Phân tử alanin có mấy nguyên tử cacbon?
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành natri fomat và ancol metylic?
A. CH3COOC2H5
B. HCOOCH3
C. CH3COOCH3
D. HCOOC2H5
Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?
A. etyl fomat
B. Metyl fomat
C. Phenyl axetat
D. Benzyl fomat
Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. axit panmitic và etanol
B. axit stearic và glixerol
C. axit oleic và glixerol
D. axit panmitic và glixerol
Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là
A. (C17H33COO)3C3H5
B. (CH3COO)3C3H5
C. (C17H35COO)3C3H5
D. (C17H31COO)3C3H5
Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Lên men glucozo ( có enzim xúc tác) thu được sản phẩm trực tiếp là
A. axit axetic
B. Ancol etylic
C. Anđêhit axetic
D.etylen glicol
Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh
A. Alanin
B. Anilin
C. Metylamin
D. Glyxin
Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. CH3COOH
B. HC
C. NaOH
D. FeCl2
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
B. Glyxin (H2N-CH2-COOH)
C. Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
D. Axit ađipic (HOOC-[CH2]4 -COOH)
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
B. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
C. Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
D. Glucozơ có phản ứng thủy phân.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.
B. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
C. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
D. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
Cho m gam etylaxetat tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M. Gía trị của m là
A. 3,7g
B. 7,4 g
C. 0,88 g
D. .8,8g
Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm như sau: Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30%. Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút. Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:
A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.
B. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ hai chất lỏng tách thành 2 lớp.
C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.
D. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ hai chất lỏng trở thành đồng nhất.
Khi nghiên cứu cacbohiđrat X ta nhận thấy: X không tráng gương; X thủy phân hoàn toàn trong nước được 2 sản phẩm. Vậy X là chất nào trong các chất sau?
A. Fructozơ
B. Tinh bột
C. Xenlulozơ
D. Saccarozơ
Cho các phát biểu sau: (1) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím. (2) Để phân biệt Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là Cu(OH)2. (3) Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2, thấy xuất hiện phức màu xanh thẫm. (4) Thủy phân tripeptit H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH, thu được 3 loại amino axit. (5) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
este hóa
xà phòng hóa
tráng gương
trùng ngưng
Cho các dd: C2H5OH (1), CH3COOH (2), C6H5OH (3), C2H5NH2 (4), C6H5NH2 (5). Dãy gồm các chất có khả năng làm đổi màu quì là:
1, 2, 3
2, 4
2, 3, 4
2, 5
Glyxin không tác dụng với
H2SO4 loãng
NaOH
NaCl
HCl
Trong các chất sau đây, chất nào có khả năng thực hiện cộng với Hidro
tripanmitin
triolein
etyl fomat
metyl axetat
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glixerol
C15H31COOH và glixerol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COONa và etanol
Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được
1 muối và 1 ancol
1 muối và 2 ancol
2 muối và 1 ancol
2 muối và 2 ancol
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột.
xenlulozơ
saccarozơ.
glucozơ
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
4
3
2
1
Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc
α-fructozơ.
β-glucozơ.
β-fructozơ.
α-glucozơ.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3COOH.
CH3CHO
C2H5OH.
Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là
1
4
5
6
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni,t0).
tráng bạc
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
glucozơ, sobitol.
fructozơ, sobitol.
saccarozơ, glucozơ.
glucozơ, axit gluconic.
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
ancol etylic, anđehit axetic
Glucozơ, ancol etylic.
Glucozơ, etyl axetat.
Glucozơ, anđehit axetic.
Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là
glucozơ
amilozơ
amilopectin
saccarozơ
Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Mantozơ.
Glucozơ.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Tên gọi của peptit sau là
Ala-Gly-Ala
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly
Val-Gly-Al
Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là:
2
3
4
5
Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5)NaOH (6) NH3
1>3>5>4>2>6
5>4>2>1>3>6
6>4>3>5>1>2
5>4>2>6>1>3
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
ancol etylic
benzen
anilin
axit axetic
Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?
Quì tím, brôm
brôm và quì tím
dd NaOH và brom
dd HCl và quì tím
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
quỳ tím
kim loại Na
dd Br2
dd NaOH
Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì :
Aminoaxit là chất lưỡng tính
Aminoaxit chức nhóm chức – COOH
Aminoaxit chức nhóm chức – NH2
Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là
1
2
3
4
Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
C2H6
H2N-CH2-COOH
CH3COOH
C2H5OH
Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
axit glutamic
axit b-amino propionic
glyxin
alanin
Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, quỳ tím hóa đỏ?
ClH3N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COONa
CH3-CH(NH2)-COOH
