Font size
WorksheetsKiểm tra chuyên đề 1: Sắt và hợp chất
Total questions: 70
Worksheet time: 41mins
Chất chỉ có tính khử là
FeCl3
Fe(OH)3
Fe
Fe2O3
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng
HNO3 đặc nguội
NaOH
NaCl
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS2
FeS
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là
Cu
Ag
Na
Fe
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
FeCl3
AgNO3
MgCl2
CuSO4
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?
Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
Đốt cháy Fe trong Cl2 dư.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.
Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư.
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
4.
3.
2.
1.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là
HCl, NaOH.
HCl, Al(OH)3.
NaCl, Cu(OH)2.
Cl2, NaOH.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Na
Ni
Mức oxi hóa của sắt ?
Chỉ có +2.
Chỉ có +3.
+2 và +3.
+1, +2 và +3.
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)2 và KNO3.
Fe(NO3)3 và KNO3.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HCl
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
Cho Fe2O3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư tạo ra muối nào sau đây?
FeSO4.
FeS.
Fe2(SO4)3.
FeSO3.
Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
Fe2(SO4)3.
FeS.
FeSO4.
FeSO4.
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Fe.
Mg.
Ag.
Cu.
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
Fe(OH)2, FeO.
FeO, Fe2O3
Fe(NO3)2, FeCl3
Fe2O3, Fe2(SO4)3
Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe2O4
Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu trắng hơi xanh rồi chuyển sang màu nâu đỏ.
kết tủa màu trắng hơi xanh.
kết tủa màu nâu đỏ rồi chuyển sang màu trắng xanh.
Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3 ?
NaOH.
HCl.
H2SO4.
HNO3.
Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3.
FeCO3.
Fe3O4.
Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
1
2
3
4
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3
Fe.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
HCl.
CuSO4.
AgNO3.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
HNO3 đặc, nóng.
HCl.
CuSO4.
H2SO4 đặc, nóng.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
H2SO4 loãng.
HCl đặc, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
HCl loãng.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
N2.
N2O.
NO.
NO2.
Chất chỉ có tính khử là
FeCl3.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng xiđerit có thành phần chính là
A. Fe2O3
B. Fe3O4
C. FeO
D. FeCO3
Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng
A. dung dịch HNO3 loãng
B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.
C. dung dịch HCl
D. dung dịch H2SO4 loãng.
Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch FeCl3.
B. Cu và dung dịch FeCl2
C. Fe và dung dịch FeCl3
D. Fe và dung dịch CuCl2.
Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2
B. AlCl3
C. FeCl3
D. FeCl2
Hợp chất nào sau đây có tính khử?
A. Fe(NO3)3
B. Fe(OH)3
C. Fe2O3
D. FeO
Chất nào sau đây không thể oxh Fe thành Fe3+?
A. S
B. Cl2
C. AgNO3
D. H2SO4 đặc nóng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Sắt có tính khử mạnh hơn đồng nhưng yếu hơn kẽm.
Sắt tác dụng được với lưu huỳnh ngay cả ở nhiệt độ thường.
Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt kém.
Sắt khử Cl2 thành Cl-, đồng thời sắt bị oxi hóa thành Fe2+.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+, ta dùng lượng dư
Mg.
Cu.
Ba.
Ag.
Kim loại Fe không phản ứng chất nào sau đây?
CuSO4.
MgCl2.
FeCl3.
AgNO3.
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C6H5OH
B. CH3COCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOH
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5
B. (C17H33COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. CH3COOC6H5
CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?
A. SO2
B. KOH
C. HCl
D. H2 (Ni, t0)
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
C2H5OH
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:
A. Propyl axetat
B. iso-propyl axetat
C. Sec-propyl axetat
D. Propyl fomat
Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
D. CnH2nO ( n ≥ 2)
