Font size
Worksheetsđề 17
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 42: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
A. tơ tằm.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6.
D. tơ visco.
Câu 43: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Cu.
Câu 44: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Zn.
B. Hg.
C. Ag.
D. Cu.
Câu 45: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhât?
A. Na.
B. Hg.
C. Al.
D. Cr.
Câu 46: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Ba.
B. kim loại Cu.
C. kim loại Ag.
D. kim loại Mg.
Câu 47: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
A. Cu.
B. Mg.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 49: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước sinh ra dung dịch kiềm?
A. Zn.
B. Na.
C. Fe.
D. Al.
Câu 50: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Cu.
B. K.
C. Ba.
D. Zn.
Câu 51: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?.
A. Al2O3.
B. AlCl3.
C. Mg(OH)2.
D. Na2CO3.
Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. Zn(NO3)2.
B. H2SO4 loãng.
C.CuCl2.
D. AgNO3.
Câu 53: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
A. Cu.
B. Mg.
C. Ag.
D. Fe.
Câu 54: Công thức tổng quát của ankan là
A. CnH2n (n 2).
B. CnH2n +2 (n 1).
C. CnH2n -2 (n 2).
D. CnH2n-6 (n 6).
Câu 56. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
B. Phân tử Gly – Ala- Val có ba nguyên tử nitơ.
C. Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh của cá do amin gây ra.
D. Các amino axit ở điều kiện thường ở thể lỏng dễ tan trong nước.
Câu 57: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
A. CO rắn.
B. CO2 rắn.
C. H2O rắn.
D. SO2 rắn.
Câu 58: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Tristearin.
B. Metyl axetat.
C. Metyl fomat.
D. Benzyl axetat.
Câu 59 : Thủy phân este CH3COOCH2CH3, trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối có công thức là
A. CH3COONa.
B. CH3CHONa.
C. CH3CH2COONa.
D. HCOONa.
Câu 60: Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước thu được dung dịch có tính bazơ mạnh?
A. NaHCO3.
B. NaOH.
C. KNO3.
D. Al2(SO4)3.
Câu 67: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
A. Tơ axetat .
B. Tơ olon.
C. Nilon-6,6
D. Tơ capron.
Câu 70. Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
A. Fe3O4, Al và MgO.
B. Fe, Al và Mg.
C. Fe, Al và MgO.
D. Fe, Al2O3 và MgO.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
Cho các kim loại Ca, Be, Na, Ba, kim loại không tác dụng với nước là:
Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch nào dưới đây?
B. HNO3 đặc, nguội.
C. HNO3 loãng.
D. H2SO4 loãng.
Nhôm bền trong môi trường nước và không khí là do
B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
Cs
Os
Ca
Li
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân?
Bột sắt
Bột lưu huỳnh
Bột than
Nước
Điện phân KCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được
Cl2
K
KOH
HCl
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Nước
Dầu hỏa
Giấm ăn
Ancol etylic
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO
CaSO4
CaCl2
Ca(NO3)2
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3
NaNO3
Al2O3
AlCl3
Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
KCl
KNO3
NaCl
Na2CO3
Kim loại có tính khử lớn nhất trong dãy Cu, Fe, Zn, Mg?
Cu
Fe
Zn
Mg
Nhiệt phân Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi thu được
FeO
Fe
Fe2O3
Fe3O4
Dung dịch nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl2?
KOH
AgNO3
NaOH
MgCl2
Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không khí. Công thức của nitơ đioxit là
NH3
NO
NO2
N2O
Chất nào sau đây là muối axit?
KNO3
NaHSO4
NaCl
Na2SO4
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5
CH2=CHCOOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Khi xà phòng hoá triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
natri oleat và glixerol
natri oleat và etylen glicol
natri stearat và glixerol
natri stearat và etylen glicol
Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
xenlulozơ
glucozơ
glixerol
etyl axetat
Chất có chứa nguyên tố nitơ là
metylamin
saccarozơ
xenlulozơ
glucozơ
Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
vàng
đen
đỏ
tím
Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
tơ nitron
tơ visco
tơ nilon-6,6
tơ tằm
Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa?
Kim loại Zn trong dung dịch HCl
Thép cacbon để trong không khí ẩm
Đốt dây sắt trong khí oxi
Kim loại Cu trong dung dịch HNO3
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
1
2
3
4
Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là
tinh bột và glucozơ
tinh bột và saccarozơ
xenlulozơ và saccarozơ
saccarozơ và glucozơ
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tơ visco là tơ tổng hợp.
B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
A
B
C
D
Cho luồng khí hiđro dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm
Al, Fe, Cu, MgO.
Al2O3, Fe2O3, CuO, Mg.
Al, Fe, Cu, Mg.
Al2O3, Fe, Cu, MgO.
Nhôm hiđroxit không phản ứng với dung dịch nào đây?
H2SO4.
HCl.
Ba(OH)2.
Na2SO4.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước tạo ra dung dịch base?
Ba
Be
K
Mg
Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường, tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là
Na
Cr
Fe
Al
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ?
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
CaSO4, MgCl2.
Ca(HCO3)2, MgCl2.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
aspirin.
moocphin.
nicotin.
cafein
Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Ni
Cu
Al
Ag
Cho dãy các kim loại K, Zn, Ag, Al, Fe. Số kim loại đẩy được Cu ra khỏi muối CuSO4 là
3
2
4
5
Số electron lớp ngoài cùng của Kim loại kiềm thổ là
(a)
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có ...
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là
CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2
CaCO3 → CaO + CO2
Ca(HCO3)2 →t0 CaCO3 + H2O + CO2
CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
Chất CaSO4 được gọi là:
Thạch cao nung nhỏ lửa
Nước cứng vĩnh cữu
Thạch cao khan
Thạch cao sống
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
NaCl
NaHSO4
Ca(OH)2
HCl
Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng
Na2CO3
Ca(OH)2
NaCl
NaOH
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl.
dung dịch NaOH và Al2O3.
Na2O và H2O.
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là
Mg.
Al
Na.
Fe.
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Al
Na
Fe
Au
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng.
HCl đặc.
NaOH đặc.
HNO3 đặc, nguội.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Al
Fe
Cu
Mg
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
quặng manhetit
quặng boxit
quặng đôlômit.
quặng pirit.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
