wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 1

Total questions: 71

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tinh bột có hai dạng là amilozơ và amilopectin

b)

Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,…

c)

Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ

d)

Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ

2.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Xmột lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuCl2, FeCl2

b)

FeCl2

c)

FeCl2, FeCl3

d)

FeCl3

3.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.

(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

(e) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

4.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào H2O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Cho các nhận định sau:

(a) CH2=CH2 là các mắt xích của polietilen.

(b) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, luôn thu được ancol và muối cacboxylat.                           

(c) Poli(vinyl clorua) và poliacrilonitrin đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

(d) Ancol etylic có thể được điều chế từ etilen hoặc glucozơ hoặc tinh bột.

(e) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.  

Số nhận định đúng là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Xenlulozơ tan tốt trong nước

b)

Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol

c)

Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

d)

Thủy phân không hoàn toàn tinh bột tạo ra saccarozơ

7.

Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenolfomanđehit), poli(hexametylen ađipamit), poli(etylen terephtalat), polibutađien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

8.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

9.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

10.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

11.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

12.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

13.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

14.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

15.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

16.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

17.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

18.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

19.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

20.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

21.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

22.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

23.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

24.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

25.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

26.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ lapsan.

27.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

28.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ xenlulozơ axetat.

d)

Tơ nitron.

29.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ visco.

30.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

31.

Thành phần chính a tơ nilon-6,6 là polime được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic bằng phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

trao đổi.

c)

trùng ngưng.

d)

xà phòng hóa.

32.

Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành cao su Buna?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CH=CH2.

d)

C6H5CH=CH2.

33.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber lag một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên mặt trăng… Tên công ty được đặc theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là:

a)

Cao su Buna - S.

b)

Cao su Buna.

c)

Cao su Buna - N.

d)

Cao su lưu hóa.

34.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

35.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

36.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?

a)

Mg -> Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e -> Mg.

c)

2Cl -> Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e ->2Cl.

37.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Mg, Zn, Cu.

38.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

39.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

nhiệt luyện.

b)

thuỷ luyện.

c)

điện phân.

d)

thuỷ phân.

40.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, sản phẩm thu được là

a)

Na và Cl2

b)

NaOH, Cl2, H2

c)

H2 và nước giaven

d)

NaClO và H2

41.

Quá trình nào sau đây không điều chế được Fe?

a)

Điện phân dung dịch FeCl2.

b)

Cho bột nhôm tác dụng dd FeSO4.

c)

Cho Mg tác dụng với lượng dư dd FeCl3.

d)

Cho Fe2O3 tác dụng lượng dư khí H2.

42.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

43.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

44.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

45.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

46.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

47.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

48.

Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là


a)

các ion kim loại.

b)

trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

49.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

50.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

51.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

MgO.

52.

Thành phần chính của thép là:

a)

Sắt và nhôm

b)

Sắt và cacbon

c)

Sắt và kẽm

d)

Sắt và magie

53.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

54.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

56.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

57.

Cho các ion sau: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+. Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là

a)

Ca2+, Al3+, Fe2+,Cu2+, Ag+.

b)

Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+.

c)

Cu2+, Ag+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

d)

Ag+ , Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

58.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

59.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

60.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

61.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

62.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

Na2O và O2

b)

NaOH và H2

c)

Na2O và H2

d)

NaOH và O2

63.

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

64.

Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3, FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dd HNO3 loãng. Số phản ứng thuộc loại oxi hóa- khử là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

65.

Nung nóng Fe(OH)2 đến khối lượng không đổi trong không khí, thu được chất rắn là

A.                                B.                         C.                     D.

a)

Fe3O4

b)

Fe. 

c)

FeO.   

d)

Fe2O3.

66.

Khi phản ứng với Fe2+ trong môi trường axit, dung dịch KMnO4 bị mất màu là do

a)

MnO4- bị khử bởi Fe2+  

b)

MnO4- tạo thành phức với Fe2+

c)

MnO4- bị oxi hoá bởi Fe2+

d)

KMnO4 bị mất màu trong môi trường axit.

67.

Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm

a)

Fe(NO3)2, H2O  

b)

Fe(NO3)3, AgNO3 dư.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3 dư   

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư.

68.

Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng

b)

S

c)

Dung dịch HCl

d)

Cl2

69.

Tính khử của kim loại sắt là

A. Rất mạnh

B. Mạnh

C. Trung bình

D. Yếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3, Fe3O4, FeS2. lần lượt là

A. Hematit; pirit ; manhetit ; xiderit

B. Xiderit ;Manhetit; pirit ; Hematit;

C. Xiđerit ; Hematit; manhetit ; pirit ;

D. Pirit ; Hematit; manhetit ; xiderit

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

A. Fe + HNO3

B. Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe

C. FeO + HNO3

D. FeS+ HNO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D