Worksheetsôn tập hóa 12
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Số nhóm hidroxyl (-OH) trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là
5
4
3
6
Công thức cấu tạo của etylamin là
(CH3)2NH
CH3CH2NH2
CH3NH2
(CH3)3N
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon - 6)?
Hexametylenđiamin
Caprolactam
Axit ε - aminocaproic
Axit ω - aminoenantoic
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Saccarozơ
Protein
Tinh bột
Glucozơ
Dung dịch nào dưới đây có pH < 7 ?
Lysin
Alanin
Axit glutamic
Glyxin
Dung dịch Ala-Gly-Val phản ứng được với dung dịch nào sau đây với cả 2 dung dịch nào sao đây?
HCl & NaOH
NaCl & HCl
NaNO3 & NaOH
KNO3 & KOH
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Amilozơ
Xenlulozơ
Amilopectin
Polietilen
Este nào sau đây tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2?
C2H5COOCH3
C6H5COOCH3
CH3COOC6H5
HCOOCH3
Tên gọi của este CH3COOCH2CH3 là
etyl axetat
metyl propionat
propyl axetat
metyl axetat
Khi xà phòng hóa tripanmitin (C15H31COO)3C3H5, thu được sản phẩm là
C17H35COOH và glixerol
C17H35COONa và glixerol
C15H31COONa và glixerol
C15H31COONa và etanol
Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
28,75 gam
23 gam
18,4 gam
36,8 gam
Aminoaxit đầu N trong phân tử peptit Gly-Val-Glu-Ala là
Alanin
Glyxin
Axit glutamic
Valin
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Axit glutamic
Metylamin
Anilin
Glyxin
Trùng hợp monome CH2=CH2 thu được polime có tên gọi là
polipropilen
polietilen
polietan
poli (vinyl clorua)
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Acrilonitrin
Vinyl axetat
Propilen
Vinyl clorua
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nilon-6,6
Tơ visco
Tơ tằm
Tơ nitron
Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp n của polime này là :
560
506
460
600
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli (etylen terephtalat)
Poliacrilonitrin
polietilen
Poli (metyl metacrylat)
Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n là 1620000 đvC. Giá trị của n là
8000
9000
10000
7000
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
Fe
Cu
Mg
Ag
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(etylen terephtalat), polietilen, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
3
2
1
4
Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng (dư) dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
CH3COOH và C6H5ONa.
CH3OH và C6H5ONa.
CH3COOH và C6H5OH.
CH3COONa và C6H5ONa.
Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
Dầu lạc (đậu phộng)
Dầu vừng (mè)
Dầu dừa
Dầu luyn
Glucozơ và fructozơ là:
Đisaccarit
Đồng đẳng
Andehit và xeton
Đồng phân
Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco?
Saccarozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Xenlulozơ
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
CH3NH2.
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3CH2NHCH3.
Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi
cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.
khối lượng riêng của kim loại.
các electron độc thân trong tinh thể kim loại.
các electron tự do trong tinh thể kim loại.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Au.
Ag.
Cr.
Al.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Mg2+.
Ag+.
Cu2+.
Pb2+.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?
Hg.
Cu.
Ag.
Al.
Trong các kim loại sau: K, Fe, Ba và Mg. Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Mg.
K.
Fe.
Ba.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Hg
Li
Cu
Ag
Kim loại Fe tan trong dung dịch HNO3 sinh ra khí X màu nâu đỏ. Khí X là
NO
NO2
N2O
N2
Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo nhất trong dãy trên là
Al
Au
Cu
Fe
Phản ứng Cu + FeCl3 -> CuCl2 + FeCl2 cho thấy
Đồng có tính oxi hóa kém hơn sắt.
Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+.
Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn Fe.
Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa.
tính axit.
tính khử.
