Worksheetshóa cuối kì 2 lớp 11
Total questions: 76
Worksheet time: 57mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tên gọi của C6H5CH=CH2 là
a)
A. stiren.
b)
B. toluen.
c)
C. etylbenzen.
d)
D. vinyltoluen.
2.
Câu 2: Chất nào sau đây là anđehit?
a)
A. etanal.
b)
B. axit propanoic.
c)
C. propanol.
d)
D. phenol.
3.
Câu 3: Tên thay thế của CH3OH là
a)
A. propanol.
b)
B. etanol.
c)
C. phenol.
d)
D. metanol.
4.
Câu 4: Để phân biệt nhanh etanol và phenol cần dùng
a)
A. kim loại natri (Na).
b)
B. CuO, to.
c)
C. H2SO4 đặc, ở 170oC.
d)
D. dung dịch Br2
5.
Câu 5: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
A. CH3OH.
b)
B. HCHO.
c)
C. C6H5OH.
d)
D. CH3COOH.
6.
Câu 6: Butan có công thức phân tử là
a)
A. C2H6.
b)
B. C3H8.
c)
C. C4H10.
d)
D. C3H6.
7.
Câu 7: Hợp chất hữu cơ Z có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với H2 bằng 31,0. Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z?
a)
A. C2H6O2.
b)
B. CH3O.
c)
C. C3H9O3.
d)
D. C2H6O.
8.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím. B. Phenol tác dụng với NaOH tạo muối và khí H2.
b)
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo muối và khí H2.
c)
C. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.
d)
D. Phenol không tác dụng được với dung dịch brom.
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.
b)
B. Công thức phân tử của benzen là C6H6.
c)
C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
d)
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n_x0001_).
10.
Câu 10: Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
11.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol C3H8, thu được V lit CO2 ( ở đktc) và H2O. Giá trị của V là
a)
A. 2,24.
b)
B. 3,36.
c)
C. 4,48.
d)
D. 6,72.
12.
Câu 12: Benzen tác dụng với Cl2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
a)
A. o-clotoluen.
b)
B. Clobenzen.
c)
C. toluen.
d)
D. Hexan.
13.
Câu 13: Công thức phân tử của metan là
a)
A. C2H4.
b)
B. C2H2.
c)
C. CH4.
d)
D. C2H6.
14.
Câu 14: Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức của phenol là
a)
A. C6H5OH.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C3H7OH.
15.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn x mol C2H4, thu được 3,36 lit CO2 ( ở đktc) và H2O. Giá trị của x là
a)
A. 0,2.
b)
B. 0,1.
c)
C. 0,4.
d)
D. 0,3.
e)
e. 0.075
16.
Câu 16: Ancol nào sau đây là ancol bậc III?
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CH2OH.
c)
C. (CH3)2C(OH)CH3.
d)
D. CH3CH(OH)CH3.
17.
Câu 17: Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là
a)
A. anđehit fomic.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. axit axetic.
d)
D. anđehit axetic.
18.
Câu 18: Phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. NaOH.
c)
C. Na.
d)
D. Br2.
19.
Câu 19: Cho 9,6 gam ancol metylic (CH3OH) tác dụng với một lượng vừa đủ Na tạo ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
a)
A. 2,24.
b)
B. 1,12.
c)
C. 3,36.
d)
D. 0,28.
20.
Câu 20: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C6H5OH.
d)
D. CH3COOH.
21.
Câu 21: Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
a)
A. CH3ONa.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C2H5ONa.
22.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng.
b)
B. Công thức phân tử của benzen là C8H8.
c)
C. Stiren làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
d)
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n_x0001_).
23.
Câu 23: Công thức phân tử của stiren là
a)
A. CH4.
b)
B. C6H6.
c)
C. C5H8.
d)
D. C8H8.
24.
Câu 24: Công thức phân tử của ancol no, đơn chức, mạch hở là
a)
A. CnH2n+2OH (n≥1). .
b)
B. CnH2n+1OH (n≥1).
c)
C. CnH2n-2OH (n≥2).
d)
D. CnH2n-1OH (n≥2)
25.
Câu 25: Chất nào sau đây là anđehit?
a)
A. metanal.
b)
B. propanol.
c)
C. axit propanoic.
d)
D. phenol.
26.
Câu 26: Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với Na giải phóng khí H2?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Etanal.
c)
C. metanal.
d)
D. Toluen.
27.
Câu 27: Chất X có công thức cấu tạo là HCHO. Tên gọi của X là
a)
A. axit axetic.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. anđehit axetic.
d)
D. anđehit fomic.
28.
Câu 28: Dung dịch nào sau đây không tan trong nước?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Etanal.
c)
C. metanol.
d)
D. Toluen.
29.
Câu 30: Stiren không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. KOH.
b)
B. KMnO4.
c)
C. H2.
d)
D. HBr.
30.
Câu 31: Tên thay thế của C2H5OH là
a)
A. phenol.
b)
B. etanol.
c)
C. metanol.
d)
D. propanol.
31.
Câu 33: Cho 0,46 gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
a)
A. 0,672.
b)
B. 0,336.
c)
C. 0,112.
d)
D. 0,224.
32.
Câu 34: Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là
a)
A. 4.
b)
B. 6.
c)
C. 8.
d)
D. 10.
33.
Câu 35: Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được chất nào sau đây?
a)
A. Etan.
b)
B. Etilen.
c)
C. Đietyl ete.
d)
D. Đi metylete.
34.
Câu 36: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng?
a)
A. Axit axetic.
b)
B. Etanol.
c)
C. Benzen.
d)
D. Phenol.
35.
Câu 37: Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là
a)
A. metanal.
b)
B. etanal.
c)
C. propanal.
d)
D. butanal.
36.
Câu 38: Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
a)
A. Propan.
b)
B. Phenol.
c)
C. Etan.
d)
D. Ancol etylic.
37.
Câu 39: Phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?
a)
A. KOH.
b)
B. K.
c)
C. Br2.
d)
D. KHCO3.
38.
Câu 40: Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
a)
A. 13,8.
b)
B. 9,2.
c)
C. 6,9.
d)
D. 3,45.
39.
Câu 41: C2H2 có tên gọi là :
a)
A. axetilen.
b)
B. etilen.
c)
C. etan.
d)
D. propin.
40.
Câu 42: Stiren không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. Br2.
b)
B. NaOH.
c)
C. KMnO4.
d)
D. H2 .
41.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
b)
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.
c)
C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2
d)
D. Phenol không tác dụng được với dung dịch brom.
42.
Câu 44: Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
a)
A. CH3CH(OH)CH3.
b)
B. (CH3)2C(OH)CH3.
c)
C. CH3CH2OH.
d)
D. CH3OH.
43.
Câu 45: Ancol etylic tác dụng với K, thu được hiđro và chất nào sau đây?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3OK.
c)
C. C2H5OK.
d)
D. CH3OH.
44.
Câu 46: Cho 0,1 mol CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 10,8.
b)
B. 21,6.
c)
C. 32,4.
d)
D. 43,2.
45.
Câu 47: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
a)
A. axit axetic.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. Etilen.
d)
D. propilen.
46.
Câu 48: Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
a)
A. o-bromtoluen.
b)
B. brombenzen.
c)
C. hexan.
d)
D. toluen.
47.
Câu 49: Công thức phân tử của andehit axetic là
a)
A. C2H4O.
b)
B. C2H6O.
c)
C. C3H6O2.
d)
D. C3H6O.
48.
Câu 50: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
49.
Câu 51: Đun etanol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
a)
A. Đi etylete.
b)
B. Đi metylete.
c)
C. Etan.
d)
D. Etilen.
50.
Câu 52: Công thức phân tử của etan là
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H4.
c)
C. CH4.
d)
D. C2H2.
51.
Câu 53: Cho benzen tác dụng với brom tạo ra 15,7 gam brombenzen. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng benzen cần dùng là
a)
A. 15,7 gam.
b)
B. 7,8 gam.
c)
C. 9,75 gam.
d)
D. 6,28 gam.
52.
Câu 54: CH2 = CH- CHO có tên gọi là :
a)
A. propilen.
b)
B. andehit acrylic.
c)
C. andehit oxalic.
d)
D. etin.
53.
Câu 55: Công thức phân tử của benzen là
a)
A. C5H8.
b)
B. CH4.
c)
C. C6H6.
d)
D. C7H8.
54.
Câu 57: X có công thức cấu tạo thu gọn: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2OH. Tên thay thế của X là
a)
A. 3-metylbutan-1-ol.
b)
B. 2-metylbutan-1-ol.
c)
C. 2-metylbutan-2-ol.
d)
D. 3-metylbutan-2-ol.
55.
Câu 58: Chất nào sau đây phản ứng được với H2 (xúc tác Ni,to)?
a)
A. anđehit axetic.
b)
B. glixerol.
c)
C. axit axetic.
d)
D. ancol etylic.
56.
Câu 59: Cho phản ứng: CH3CHO + H2 -> CH3-CH2-OH. Vai trò của CH3CHO trong phản ứng là
a)
A. chất khử.
b)
B. chất oxi hóa.
c)
C. vừa khử vừa oxi hóa.
d)
D. chất bị oxi hóa.
57.
Câu 61: Chất nào sau đây phản ứng được với AgNO3/NH3?
a)
A. CH3-CH=CH-CH3.
b)
B. CH3-C≡C-CH3.
c)
C. CH2=CH-CH2-CH3
d)
D. CH≡C-CH2-CH3.
58.
Câu 62: Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
a)
A. phản ứng thế.
b)
B. phản ứng cộng.
c)
C. phản ứng thủy phân.
d)
D. phản ứng trùng ngưng
59.
Câu 63: isopren có công thức cấu tạo là
a)
A. CH2=CH-CH=CH2.
b)
B. CH2=C=CH-CH3.
c)
C. CH3-CH=CH-CH3.
d)
D. CH2=C(CH3)-CH=CH2.
60.
Câu 64: Công thức chung của ankan là
a)
A. CnH2n (n≥1).
b)
B. CnH2n-2(n≥2).
c)
C. CnHn+2 (n≥1).
d)
D. CnH2n+2(n≥1).
61.
Câu 65: Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
a)
A. Metan.
b)
B. Bezen.
c)
C. Etilen.
d)
D. Axetilen.
62.
Câu 66: Chất nào sau đây tác dụng được với Na tạo khí H2?
a)
A. Andehit axetic.
b)
B. Phenol.
c)
C. Metanol.
d)
D. Propanal.
63.
Câu 67: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?
a)
A. Benzen.
b)
B. Etanol.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Phenol.
64.
Câu 68: Buta -1,3- đien có công thức cấu tạo là
a)
A. CH3-CH=CH-CH3.
b)
B. CH2=C=CH-CH3.
c)
C. CH2=CH-CH=CH2.
d)
D. CH2=C(CH3)-CH=CH2.
65.
Câu 69: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. Etan.
b)
B. Etanol.
c)
C. Etanal.
d)
D. Axit axetic.
66.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Trùng hợp isopren ở điều kiện thích hợp thu được cao su isopren.
b)
B. Butađien thuộc loại hiđrocacbon không no.
c)
C. Tất cả các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
d)
D. Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia phản ứng thế.
67.
Câu 71: Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?
a)
A. CH4.
b)
B. CO2.
c)
C. C2H4.
d)
D. C2H2.
68.
Câu 72: Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
a)
A. 24,0.
b)
B. 13,3.
c)
C. 10,8.
d)
D. 21,6.
69.
Câu 73: Công thức tổng quát của Anken là:
a)
A. CnH2n+2 (n ≥ 0)
b)
B. CnH2n-6 (n ≥ 6)
c)
C. CnH2n (n ≥ 3)
d)
D. CnH2n (n ≥ 2)
70.
Câu 74: Ankin nào sau đây không tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?
a)
A. Propin.
b)
B. Axetilen.
c)
C. But-2-in.
d)
D. Pent-1-in.
71.
Câu 75: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.
b)
B. Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
c)
C. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
d)
D. Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna.
72.
Câu 76: Dung dịch nào sau đây không tan trong nước?
a)
A. Benzen.
b)
B. Etanal.
c)
C. Ancol etylic.
d)
D. Axit axetic.
73.
Câu 77: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. Etin.
b)
B. Etanal.
c)
C. Etanol.
d)
D. Etan.
74.
Câu 78: Dung dịch fomon là dung dịch HCHO dùng để bảo quản mẫu vật, tẩy uế.. Tên thay thế của fomon là?
a)
A. andehit fomic.
b)
B. andehit fomon.
c)
C. andehit fomalin.
d)
D. andehit axetic.
75.
Câu 79: Cho 0,05 mol HCHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 10,8.
b)
B. 32,4.
c)
C. 43,2.
d)
D. 21,6.
76.
Câu 80: Theo tên thay thế : CH3CH(CH3)CH2OH.
a)
A. 3-metylpropan-1-ol
b)
B. 2- metylpropan-1-ol
c)
C. 2- metylpropan-2-ol
d)
D. 3- metylpropan-2-ol
100 %
