NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Hóa Học HK1
Total questions: 76
Worksheet time: 19hrs 0mins
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
5
4
2
3
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
2
3
4
5
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
3
4
5
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
3
4
5
6
Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
2
3
4
5
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Este etyl axetat có công thức là
CH3COOH
CH3CH2OH
CH3COOC2H5
CH3CHO
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa va C2H5OH
HCOONa va CH3OH
HCOONa va C2H5OH
C2H5COONa ca CH3OH
Este etyl fomat có công thức là
CH3COOCH3
HCOOC2H5
HCOOCH=CH2
HCOOCH3
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa va CH3OH.
HCOONa va C2H5OH.
CH3COONa va C2H5OH.
C2H5COONa va CH3OH
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H3COOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
Este metyl acrilat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là
C4H8O4
C4H8O2
C2H4O2
C3H6O2
Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
n-propyl axetat.
metyl axetat.
etyl axetat.
metyl fomat
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol
glixerol
ancol đơn chức
este đơn chức
Chất X có CTPT C2H4O2, cho chất X tác dụng với dd NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại
ancol no đa chức.
este no đơn chức.
axit không no đơn chức.
axit no đơn chức.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
2
3
4
5
Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
nhóm chức axit
nhóm chức ancol
nhóm chức andehit
nhóm chức xeton
Chất không bị thủy phân trong môi trường axit là chất nào dưới đây?
Mantozơ.
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ
Chất thuộc loại đisaccarit là
glucozo
saccarozo
xenlulozo
fructozo
Hai chất đồng phân của nhau là
fructozơ và mantozơ
glucozơ và mantozơ
fructozơ và glucozơ
saccarozơ và glucozơ
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
Saccarozơ và glucozơ đều có
phản ứng với AgNO3 trong dd NH3 , đun nóng
phản ứng với dd NaCl
p/ứ với Cu(OH)2 ở to thường tạo thành dd xanh lam
p/ứ thuỷ phân trong môi trường axit
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
saccarozơ.
xenlulozơ.
tinh bột.
fructozơ.
Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
glucozơ, glixerol, axit axetic
glucozơ, glixerol, ancol etylic
glucozơ, andehit fomic, natri axetat
glucozơ, glixerol, natri axetat
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
AgNO3 trong dd NH3, đun nóng.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
kim loại Na
Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
16,2 gam
10,8 gam
21,6 gam
32,4 gam
Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
saccarozơ.
glucozơ.
fructozơ.
mantozơ.
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
hoà tan Cu(OH)2.
trùng ngưng
tráng gương
thủy phân
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
2
3
4
5
Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
protit
saccarozơ
tinh bột
xenlulôzơ
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
fructozơ
ancol etylic
glucozơ và fructozơ
glucozơ
Muốn xét nghiệm sự có mặt của glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường, người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Na
CuSO4 khan
H2SO4
Cu(OH)2/OH–
Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
3
4
2
1
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2.
dd brom.
[Ag(NH3)2] NO3
Na
Số đồng phân của amin bậc 1 ứng với CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là
1,2
1,5
1,4
1,3
Etyl amin, anilin và metyl amin lần lượt là
C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2
CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2
C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2
C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2
peptit và protein đều có tính chất hoá học giống nhau là
bị thuỷ phân và phản ứng màu biure
bị thuỷ phân và tham gia tráng gương
bị thuỷ phân và tác dụng dung dịch NaCl
bị thuỷ phân và lên men
Amino axit là loại hợp chất hữu cơ
đơn chức
tạp chức
đa chức
đơn giản
Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH, C2H5 COOH, số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
6
7
8
5
Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M. khối lượng sản phẩm
43,8g
48,9g
94,8g
84,9g
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
C2H5OH
NaCl
C6H5NH2
CH3NH2
Cho các phản ứng:
H2N-CH2COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-
H2N-CH2COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
có tính lưỡng tính.
chỉ có tính axit.
chỉ có tính bazơ.
có tính oxi hoá và tính khử.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
H2NCH2COOH
C2H5OH
CH3COOH
CH2=CH−COOH
Anilin ( C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
Na2CO3
NaOH
HCl
NaCl
Để phân biệt glixerol, etyl amin, lòng trắng trứng ta dùng
Cu(OH)2
dd NaCl
HCl
KOH
Anilin có phản ứng lần lượt với
dd NaOH, dd Br2
dd HCl, dd NaOH
dd HCl, dd Br2
dd HCl, dd NaCl
dung dịch etyl amin không phản ứng với chất nào trong số các chất sau đây
HCl
HNO3
KOH
quỳ tím
Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là
NH2CH2COOH
CH3COOH
NH3
CH3NH2
Dãy các chất gồm các amin là
C2H5NH2, CH3NH2, C2H5OH
NH(CH3)2, C6H5NH2, C2H5NH2
C6H5OH, C6H5NH2, C2H5NH2
(CH3)3N, C6H5NH2, CH3OH
Để làm sạch ống nghiệm đựng anilin, ta thường dùng hoá chất nào?
dd HCl
Xà phòng
Nước
dd NaOH
Để khử mùi tanh của cá, ta thường dùng hoá chất nào?
giấm
nước
xà phòng
dd nước muối
Công thức phân tử của anilin là :
C6H12N
C6H7N
C6H7NH2
C6H8N
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều bazơ giảm dần từ trái sang phải là
CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C6H5NH2, NH3, CH3NH2
NH3, CH3NH2,C6H5NH2
CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N2 (đktc). Công thức phân tử của amin đó là
CH5N
C2H7N
C3H9N
C5H13N
Có các hoá chất sau: anilin, metyl amin, etyl amin, NaOH. Chất có tính bazơ yếu nhất là
C6H5NH2
CH3NH2
C2H5NH2
NaOH
Hoá chất tác dụng anilin tạo kết tủa trắng là
dd Br2
dd HCl
dd NaOH
dd NaCl
Dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
dd etyl amin
anilin
dd axit amino axetic
lòng trắng trứng
Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, mạch hở, đơn chức X cần 10,98 lít O2 (đktc). Công thức phân tử của X
C4H11N
CH5N
C3H9N
C5H13N
Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân tử khối ...(1)... do nhiều đơn vị nhỏ gọi là ...(2)... liên kết với nhau tạo nên.
(1) trung bình và (2) monome
(1) rất lớn và (2) monome
(1) rất lớn và (2) mắt xích
(1) trung bình và (2) mắt xích
Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac, hidro clorua..) được gọi là
sự pepti hoá
sự tổng hợp
sự polime hoá
sự trùng ngưng
Sản phẩm trùng hợp của buta – 1,3-dien với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường
cao su buna
cao su
cao su buna - N
cao su buna - S
Polime X có phân tử khối M = 280000 đvC và hệ số trùng hợp n = 10000. Vậy X là
Polietilen (PE)
Polistiren (PS)
Polivinylclorua (PVC)
Polivinylaxetat (PVAc)
Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét?
Tơ capron
Tơnilon-6,6
Tơ laspan
Tơ nitron
Câu nào không đúng trong các câu sau
Polime là hợp chất có khối lượng phân tử rất cao và kích thước phân tử rất lớn
Polime là hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau
Protit không thuộc loại hợp chất polime
Các polime đều khó bị hoà tan trong các chất hữu cơ
Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng
CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3
CH2=CH-CH=CH2 và C6H5-CH=CH2
CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CN
H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH
Trong số các polime sau đây; tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
tơ tằm, sợi bông, nilon 6-6
tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat
sợi bông, len, tơ axetat
sợi bông, len, nilon 6-6
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và Etanol
C15H31COOH và glixerol
C17H35COOH và glixerol
C17H35COONa và glixerol
các chất: anilin, axit amino propionic, etyl amin, atylaxetat. Số chất không tác dụng với dung dịch Br2 là
1
4
3
2
nhờ chất xúc tác axit (hoặc bazo) peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn thành các
a-amino axit
B-amino axit
Axit amino axetic
amin thơm
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột -> X -> Y -> Z -> metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ lần lượt là
C2H5OH, CH3COOH
CH3COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H4, CH3COOH
dãy chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
Tinh bột, Xenlulozo, Glucozo
Tinh bột, Xenlulozo, Saccarozo
Tinh bột, Xenlulozo, Fructozo
Tinh bột, saccarozo, fructozo
Peptit là loại hợp chất chứa từ
2->20 gốc a-amino axit. Liên kết nhau bởi liên kết peptit
2->60 gốc a-amino axt. Liên kết với nhau bởi liên kết ion
2->70 gốc a-amino axit. Liên kết nhau bởi liên kết CHT
2->50 gốc a-amino axt. Liên kết nhau bởi liên kết peptit
Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCL. Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3CL) thu được là:
12,950 gam
19,435 gam
25,9 gam
6,475 gam
Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
4
5
3
2
