Font size
Worksheetsđề 21
Total questions: 81
Worksheet time: 43mins
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?
Rửa bằng xà phòng.
Rửa bằng nước
Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.
Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
C6H5NH2
C6H5CH2NH2
(C6H5)2NH
NH3
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
C6H5NH2
NaOH
CH3COONa
NH3
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
6
5.
4.
12.
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH-CH3
CH2=CH-Cl
C6H5-CH3
CH2=CH2
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
amilozơ
amilopectin
nhựa bakelit
tinh bột
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ hóa học?
6
4
2
3
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr
Ag
W
Fe
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Cu
Fe
Al
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Ag
Cu
Al
Cho các kim loại sau: Ag, Fe, Zn, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Ag
Fe
Zn
Al
Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
Ag+
K+
Fe3+
Cu2+
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Zn2+
Ca2+
Ag+
Cu2+
Cho các loại kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số lượng kim loại tan được trong dung dịch HCl là
3
4
5
2
Chuỗi bao gồm các loại kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
Na, Ca, Al
Na, Ca, Zn
Na, Cu, Al
Fe, Ca, Al
Khi cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al 2 O 3 , FeO, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Rắn còn sót lại trong ống nghiệm bao gồm:
Al 2 O 3 , FeO, CuO, MgO
Al 2 O 3 , Fe, Cu, MgO
Al, Fe, Cu, MgO
Al, Fe, Cu, Mg
Khí CO và H 2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?
Fe
cu
Al
Fe
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO 4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu, Mg
Al, Fe, Mg, Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học
Thép bị gỉ trong không khí ẩm
Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng
Zn bị phá hủy trong khí Cl2
Na cháy trong không khí
Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :
2
3
4
5
Tôn là sắt được tráng
Na.
Mg.
Zn.
Al.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
Tính khử.
Tính oxi hoá.
Tính khử và tính oxi hoá.
Tính hoạt động mạnh.
Kim loại nào vừa tan được trong dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch HNO3 đặc nguội
Cu.
Al.
Ag.
Mg.
Dung dịch tác dụng được với Fe thu dược muối Fe(II) là
CuSO4.
ZnCl2.
HCl.
FeCl3.
Cho một mẩu Na nhỏ vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là
Cu
CuO
Cu(OH)2
Na
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?
Al.
Cu.
Zn.
Ag.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
Kim loại Kali phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh
Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
KCl
KOH
NaCl
K2CO3
Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày. Công thức của natri hiđrocacbonat là
KHCO3
Na2CO3
K2CO3
NaHCO3
Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Ba, K, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là
6
3
4
5
Một mẫu nước cứng chứa các ion sau Mg2+ , Ca2+, HCO3-. Các chất có thể làm mềm mẫu nước cứng trên là
Ca(OH)2, HCl, Na2CO3
NaOH, K2CO3, K3PO4
NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2
Na3PO4, H2SO4
Cấu hình electron nguyên tử của nhôm (Z=13)?
[Ne] 3s2.
[Ne] 3s23p1.
[Ne] 3s13p2.
[Ne] 3s1.
Nhôm tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là
AlCl.
AlCl2.
AlCl3.
Al2Cl3.
Nhôm oxit có công thức phân tử là
Al2O3.
AlO.
Al2O.
AlO2.
Phèn chua có công thức là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
CuSO4.5H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
Chỉ có kết tủa keo trắng.
Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.
Không có kết tủa, có khí bay lên.
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính ?
(chọn các phương án đúng)
Al.
Al2O3.
AlCl3.
Al(OH)3.
NaAlO2.
Nhôm có thể tác dụng với chất nào dưới đây?
(chọn các phương án đúng)
Cl2.
O2.
Dung dịch HCl.
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Dung dịch NaOH.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm
H2Cr2O7 và H2CrO4
Cr(OH)2 và Cr(OH)3
HCrO2 và Cr(OH)3
H2CrO4 và Cr(OH)2
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CaO
CrO3
Na2O
MgO
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
không màu sang màu da cam.
không màu sang màu vàng.
màu vàng sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng.
Trong số hợp chất của crom, chất nào sau đây là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước (ở điều kiện thường)?
Cr2O3
Cr(OH)3
CrO3
Na2CrO4
Công thức hóa học của Kali cromat là
K2CrO4
KCrO2
K2Cr2O7
K[Cr(OH)4]
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là
CnH2nO (n≥2).
CnH2nO2 (n≥2).
CnHnO3 (n≥2).
CnH2nO4 (n≥2).
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
3
4
5
Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là
metyl fomat.
metyl axetat.
etyl axetat.
etyl fomat.
Vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
HCOOC2H5
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
triolein.
trilinolein.
tristearin.
tripanmitin.
