wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 12: Ôn tập kiến thức học kỳ II

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Nung nóng hỗn hợp Mg(OH)2 và Fe(OH)2 ngòai không khí đến khối lượng không đổi thu được 1 chất rắn.

Thành phần của chất rắn gồm :

a)

MgO, FeO

b)

Mg(OH)2 và Fe(OH)2.

c)

Fe và MgO

d)

MgO và Fe2O3

2.

Ngâm đồng dư vào dd AgNO3 thu được dd X. Sau đó ngâm sắt dư vào dd X thu được dd Y. Ddịch Y gồm :

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

d)

Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3

3.

Để khử ion Cu2+ trong dd CuSO4 có thể dùng kim lọai sau ?

a)

Ba

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

4.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Mg, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thì các chất nào đều bị tan hết?

a)

Cu, Ag, Fe

b)

CuO, Fe, Ag

c)

Cu, Al, Mg

d)

CuO, Mg, Fe

5.

Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1. Trong bảng tuần hoàn nguyên tố M thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

IIA

6.

Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?

a)

NaHCO3

b)

Al2O3.

c)

Al(OH)3

d)

CaO

7.

Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3, dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:

a)

NaCl

b)

NH4Cl

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3

8.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

9.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi các phản ứng kết thúc thành phần của hỗn hợp rắn thu được là

a)

Cu, Fe, Zn, MgO.

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

c)

Cu, Fe, Zn, Mg.

d)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

10.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung địch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

11.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

a)

Al.

b)

Fe(OH)2.

c)

NaHCO3.

d)

KOH.

12.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng xiđerit.

d)

quặng pirit.

13.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

FeO.

b)

MgO.

c)

Al2O3.

d)

Na2O.

14.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?

a)

Na.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Ca.

15.

Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH dư. Chất X là

a)

FeCl3.

b)

KCl.

c)

AlCl3.

d)

MgCl2.

16.

Đốt cháy kim loại X trong khí oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Zn.

17.

Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là

a)

KOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.

18.

Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

a)

Fe và Cu.

b)

Cu và Ag.

c)

Zn và Ag.

d)

Fe và Ag.

19.

Tính chất hóa học của nhôm là tính

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

oxi hóa mạnh.

20.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

21.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

22.

Công thức hóa học của phèn chua là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

b)

Hợp chất Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính.

c)

Hợp chất Al2O3 là hiđroxit lưỡng tính.

d)

Hợp chất Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.

24.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

25.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

tạo dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị tan.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

26.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được x mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là

a)

0,10.

b)

0,20.

c)

0,15.

d)

0,30.

27.

Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng của Al2O3 (gam) trong X là

a)

4,6.

b)

5,4.

c)

8,1.

d)

1,9.

28.

Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH--> NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

29.

Nung nóng hỗn hợp Mg(OH)2 và Fe(OH)2 ngòai không khí đến khối lượng không đổi thu được 1 chất rắn.

Thành phần của chất rắn gồm :

a)

MgO, FeO

b)

Mg(OH)2 và Fe(OH)2.

c)

Fe và MgO

d)

MgO và Fe2O3

30.

Khi vôi sống (CaO) gặp nước, chuyện gì sẽ xảy ra?

a)

Phản ứng mãnh liệt

b)

Tỏa nhiệt

c)

Tạo thành Ca(OH)2

d)

Cả 3 câu đều đúng

31.

Criolit được thêm vào Al2O3 trong qúa trình điện phân nóng chảy, để sản xuất nhôm vì lí do nào sau đây?

(1) Tạo hỗn hợp cónhiệt độ nóng chảy thấp hơn, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng.

(2) Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3.

(3) Tạo ra hỗn hợp bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hóa bởi không khí.

a)

1, 2, 3

b)

1, 3

c)

1, 2

d)

2, 3

32.

Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với:

a)

Clo

b)

Oxi

c)

Hơi nước.

d)

Lưu huỳnh

33.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Cu(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

Mg(NO3)2.

d)

KNO3.

34.

Cho Al nguyên chất vào dung dịch NaOH thì nhôm bị oxi hóa đến hết. Tìm phát biểu đúng?

a)

H2O là chất oxi hóa

b)

Al là chất bị khử

c)

NaOH là chất oxi hóa

d)

H2O là môi trường.

35.

Ion Al3+ bị khử trong trường hợp

a)

Điện phân dung dịch AlCl3 với điện cực trơ có màng ngăn.

b)

Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

c)

Cho Na vào dung dịch Al2(SO4)3.

d)

Điện phân Al2O3 nóng chảy.

36.

Thực hiện phản ứng nhiện nhôm giữa Al và Fe2O3 đến hoàn toàn, thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH thì có khí thoát ra. X chứa:

a)

Al, Al2O3, Fe

b)

Fe, Al, Fe2O3

c)

Al, Al2O3, Fe3O4

d)

Al2O3, Fe2O3, Fe

37.

Khi hòa tan một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản ứng đầu tiên xảy ra là

a)

2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2

b)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

c)

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

d)

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

38.

Thêm từ từ cho đến hết 0,7 mol dung dịch KOH vào 0,1 mol dung dịch Al2(SO4)3. Lượng kết tủa thu được

a)

7,8 gam

b)

11,7 gam

c)

3,9 gam

d)

0 gam

39.

Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra. Tỉ lệ mol của Al và HNO3

a)

1 : 2.

b)

1 : 1.

c)

4 : 15.

d)

8 : 19.

40.

Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

41.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là  
a)
R2O3
b)
R2O
c)
RO.
d)
RO2
42.
Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là  
a)
[Ar ] 3d4s2. 
b)
[Ar ] 4s13d7.
c)
[Ar ] 3d4s1. 
d)
[Ar ] 4s23d6.
43.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
a)
Os
b)
Li
c)
K
d)
Cs
44.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: 
a)
Na, Ba, Ca.
b)
Be, Na, Ca.  
c)
Na, Fe, K.
d)
Na, Cr, K.
45.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Cs, Mg. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:           
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
46.
Cho phản ứng:
aAl+bHNO3
cAl(NO3)3+dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng  
a)
5
b)
4
c)
6
d)
7
47.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch  
a)
H2SO4 loãng
b)
HCl. 
c)
HNO3 loãng.  
d)
NaOH loãng
48.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
49.
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là  
a)
Mg, Fe, Al.
b)
Fe, Al, Mg. 
c)
Fe, Mg, Al.  
d)
Al, Mg, Fe.
50.
Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
Na
b)
Al
c)
Fe
d)
Mg
51.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra  
a)
Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. 
b)
Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
c)
Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. 
d)
Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
52.
Cho hỗn hợp bột Mg và Al vào dung dịch  chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Phản ứng xong thu được 2 kim loại và dung dịch gồm 2 muối là:   
a)
Mg(NO3)2 và AgNO3
b)
Al(NO3)và Cu(NO3)2 
c)
Al(NO3)3 và Mg(NO3)2
d)
Al(NO3)và AgNO3.
53.

Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn hóa học là?

a)

Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIIA

b)

Ô số 14, chu kì 3, nhóm IIA

c)

Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIA

d)

Ô số 14, chu kì 3, nhóm IVA

54.

Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là

a)

+1 hoặc -7

b)

+2 hoặc -6

c)

+3

d)

+3 hoặc -5

55.

Tính chất vật lí quan trọng nào của nhôm, khiến nó được sử dụng làm vỏ máy bay, tên lửa

a)

Đẹp

b)

Có ánh kim

c)

Rẻ tiền

d)

Nhẹ và bền trong không khí

56.

Sản phẩm khi đốt cháy bột nhôm trong bình chứa khí O2 là?

a)

AlO

b)

Al3O

c)

Al2O3

d)

Al3O2

57.

Phản ứng nhiệt nhôm là gì?

a)

Phản ứng nung nhôm trong khí O2

b)

Phản ứng nung nhôm trong khí CO2

c)

Phản ứng nung nhôm trong oxit kim loại

d)

Phản ứng điện phân nóng chảy oxit nhôm

58.

Al(OH)3 có tan trong dung dịch axit sunfuric không?

a)

Tan, tạo dung dịch muối nhôm sunfat

b)

Không tan, do Al(OH)3 chỉ tác dụng với dung dịch bazo

c)

Tan , tạo dung dịch muối nhôm sunfit

d)

Tan, tạo dung dịch muối alumiat

59.
Tính chất hóa học của muối NaHCO3 là:
a)
Axit 
b)
Lưỡng tính
c)
Kiềm
d)
Trung tính 
60.
Cho khí CO2, dung dịch MgCl2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaHCO3, Na2CO3, NaOH. Số phản ứng hóa học xảy ra là :  
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
61.
Dẫn a mol khí CO2 vào dd có chứa b mol NaOH. Để dd thu được có chứa muối Na2CO3 thì tỉ số T = b/a  là : 
a)
1 < T < 2 
b)
T ≤ 1
c)
1 < T < 2   
hoặc T ≥ 2
d)
T ≥ 2
62.
Cho dãy chất: NaOH; NaCl, NaHCO3; Na2CO3. Hàm lượng Na tăng dần trong dãy chất nào?
a)
NaHCO3, NaCl, Na2CO3, NaOH 
b)
NaOH, Na2CO3, NaCl, NaHCO3
c)
NaHCO3, Na2CO3, NaCl, NaOH
d)
NaOH, NaCl, Na2CO3, NaHCO3
63.
Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit CO2 (đkc) cần dùng 500 ml dung dịch NaOH thu được 17,9 gam muối. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là :  
a)
0,75M
b)
0,5M 
c)
1M     
d)
1,5M
64.
Hòa tan 3,06 gam hỗn hợp 2 muối Cacbonat kim loại hóa trị I và II bằng dung dịch HCl dư  thu được 672 ml CO2 (đkc). Nếu cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?       
a)
3,39 gam
b)
6,78 gam
c)
9,33 gam
d)
9,39 gam
65.
Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học đem điện phân là 
a)
KCl
b)
LiCl 
c)
NaCl 
d)
RbCl
66.
Nung nóng 50 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi còn lại 34,5 gam chất rắn. Tính % khối lượng NaHCO3 trong hỗn hợp đầu là
a)
84%
b)
16%
c)
42%
d)
58%
67.
Cho 5 gam hỗn hợp Na và Na2O và tạp chất trơ tác dụng hết với nước thoát ra 1,792 lít khí đktc. Trung hoà dung dịch sau phản ứng cần 100 ml dung dịch HCl 2M. Tính % khối lượng Na và Na2O trong hồn hợp ban đầu?
a)
73,6% và 24,8% 
b)
24,8% và 73,6%
c)
80% và 18%
d)
92% và 6,9% 
68.
Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là?
a)
6,3 gam
b)
5,8 gam
c)
6,5 gam
d)
4,2 gam 
69.
Hấp thụ hết V lít CO(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3. Giá trị V, x lần lượt là bao nhiêu ?
a)
4,48 lít và 1 M 
b)
5,6 lít và 2 M
c)
6,72 lít và 1M
d)
4,48 lít và 1,5 M
70.

Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NH4HCO3

d)

KHCO3

71.

Tính chất của kim loại kiềm thổ là:

a)

Dễ nhường electron thể hiện tính khử

b)

Dễ nhận electron thể hiện tính oxi hoá

c)

Dễ nhường eletron thể hiện tính oxi hoá

d)

Dễ nhận electron thể hiện tính khử

72.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao khan.

b)

thạch cao sống.

c)

thạch cao nung.

d)

đá vôi.

73.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

74.

Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là:

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

75.

Khi cho kim loại R vào dung dịch Cu(NO3)2 dư thu được chất rắn X. X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl. R là

a)

K

b)

Fe

c)

Al

d)

Ag

76.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

b)

Có thể dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 ) để làm mềm nước cứng.

c)

Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

d)

Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu.

77.

Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol N2 và dung dịch A không có chứa muối amoni. Giá trị của m là:

a)

13,5 gam.

b)

16,2 gam.

c)

48,6 gam.

d)

21,6 gam.

78.

Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là

a)

0,448 lít.

b)

0,672 lít.

c)

4,48 lít.

d)

6,72 lít.

79.

Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O. Nồng độ phần trăm dung dịch thu được sau phản ứng là:

a)

2,19%

b)

3,25%

c)

3,5%

d)

6,65%

80.

Cho 24,4 g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 39,4 g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m (g) muối clorua. Vậy m có giá trị là:

a)

15,0 g

b)

22,6 g

c)

26,6g

d)

63,8 g