wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kim loại kiềm

Total questions: 71

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxnsy

2.

Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Na, K, Rb, Cs.

b)

Na, Rb, K, Cs.

c)

Cs, Rb, K, Na.

d)

K, Na, Rb, Cs.

3.

Ở nhiệt độ thường,kim loại Na phản ứng với nước tạo thành?

a)

Na2O va O2Na_2O\ va\ O_2  

b)

NaOH và H2

c)

Na2O va H2Na_2O\ va\ H_2  

d)

NaOH

4.

Điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Khử Na2O bằng khí H2 nung nóng.

b)

Dùng K đẩy Na ra khỏi dung dịch muối tan NaCl.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

Điện phân muối NaCl nóng chảy.

5.

kim loại kiềm nào có khối lượng riêng nhỏ nhất

a)

Li

b)

K

c)

CS

d)

Na

6.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

K

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ba

7.

Kim loại kiềm sau khi sử dụng cần bảo quản như thế nào?

a)

ngâm vào dầu hỏa

b)

bọc vào giấy báo cho vào lọ giấy kín.

c)

đóng gói vào hộp cất vào một góc cẩn thận tránh tiếp xúc với nước.

d)

cả 3 đáp án đều sai.

8.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

9.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

10.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

12.

Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?

a)

Ag+

b)

Li+

c)

Na+

d)

K+

13.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

14.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

15.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

16.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

17.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

18.

Nhận định nào không đúng khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm?

a)

Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

b)

Hợp kim Li - Al dùng trong kỹ thuật hàng không

c)

Cs dùng làm tế bào quang điện

d)

Rb dùng làm chất chế tạo pháo hoa

19.

Cho các chất: NaOH, Na, Na2SO4, Na2CO3, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Xesi.

b)

Natri.

c)

Liti.

d)

Kali.

21.

Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2

a)

Na2O.

b)

Na2O2.

c)

NaOH.

d)

NaH.

22.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Xesi.   

b)

Natri.

c)

Liti.     

d)

Kali.

23.

Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?

a)

KCl.

b)

CaCl2.

c)

NaCl.

d)

KNO3.

24.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaCl.

b)

NaNO3.

c)

NaOH.

d)

NaHCO3.

25.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

a)

LiCl                

b)

NaNO3

c)

KHCO3

d)

KBr

26.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

27.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Ba

b)

Na

c)

Be

d)

K

28.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

29.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

a)

MO2

b)

M2O3

c)

MO

d)

M2O

30.

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

31.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3.

d)

CaCO3

32.

Đâu là thứ tự sắp xếp đúng cho độ dẫn điện của kim loại

a)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

b)

Ag, Cu, Au, Fe, Al

c)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

d)

Au, Ag, Al, Fe, Cu

33.

Số oxi hóa đặc trưng của nhóm kim loại kiềm là:

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+1 hoặc +2

34.

Nhúng 1 sợi dây bằng Pt vào dd KCl rồi đốt trên ngọn lửa không màu, ta quan sát thấy ngọn lửa có màu:

a)

Xanh da trời

b)

Đỏ tía

c)

Hồng tím

d)

Lục sẫm

35.

Nhận định nào không đúng khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm?

a)

Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

b)

Hợp kim Li - Al dùng trong kỹ thuật hàng không

c)

Cs dùng làm tế bào quang điện

d)

Rb dùng làm chất chế tạo pháo hoa

36.

Cho các tính chất sau :

(1) Tính chất vật lí ;

(2) Tính chất hoá học ;

(3) Tính chất cơ học.

Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đỏ có tính chất nào tương tự ?

a)

(1)

b)

(2) và (3)

c)

(2)

d)

(l) và (3)

37.

Vàng tây là hợp kim của vàng với những kim loại nào:

a)

Ag, Cu

b)

Cu, Zn

c)

Zn, Mg

d)

Ag, Al

38.

Thép inoc là hợp kim của những kim loại nào?

a)

Fe- Cr- Zn

b)

Fe- Mn- Zn

c)

Fe- Cr- Mn

d)

Fe- Mg- Zn

39.

Thành phần chính của thép là:

a)

Sắt và nhôm

b)

Sắt và cacbon

c)

Sắt và kẽm

d)

Sắt và magie

40.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

41.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

42.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

44.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

45.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

46.

Kết luận nào chưa chính xác

a)

Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại có tính khử trung bình trong công nghiệp

b)

Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử

c)

Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế kim loại có tính khử mạnh từ Al về trước

d)

Có thể điều chế kim loại có tính khử trung bình hoặc yếu bằng cách điện phân dung dịch muối của chúng

47.

Cho hỗn hợp các oxit : Al2O3, FeO, ZnO, MgO tác dụng với khí CO dư nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn hỗn hợp rắn thu được gồm chất nào sau đây

a)

Al2O3, Fe, Zn, Mg

b)

Al, Fe, Zn, MgO

c)

Al, Fe, Zn, Mg

d)

Al2O3, Fe, Zn, MgO

48.

Cho các kim loại : Al, Cu, Fe, Na, Mg, Sn, Ag. Số kim loại chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

49.

Oxit kim loại nào sau đây bị khử bởi khí H2 nung nóng tạo kim loại tương ứng

a)

CaO

b)

CuO

c)

Na2O

d)

Al2O3

50.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

51.

Trong các kim loại sau đây kim loại nào dẻo nhất?

a)

Vàng (Au)

b)

Kẽm (Zn)

c)

Canxi (Ca)

d)

Chì (Pb)

52.

Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

53.

Phương trình nào sau đây không đúng (điều kiện cần thiết có đủ)

a)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

b)

Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2

c)

Mg + H2O → MgO + H2

d)

Fe + 2H2O → Fe(OH)2 + H2

54.

Cho hỗn hợp gồm Mg, Fe và kim loại A tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X, khí Y và một chất rắn không tan. Kim loại A có thể là

a)

Na

b)

Al

c)

Ag

d)

Zn

55.

Kim loại có tính chất vật lí chung là

a)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy

b)

tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng

c)

tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim

d)

tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim

56.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

57.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

58.

Đặc điểm nào sau đây là đúng với các kim loại kiềm

a)

có 1 electron lớp ngoài cùng.             

b)

đều là các kim loại có tính oxi hóa mạnh

c)

là các kim loại cứng, nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao

d)

là các nguyên tử có bán kính nhỏ nhất trong mỗi chu kỳ

59.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

61.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

a)

W

b)

Ag

c)

Cr

d)

Fe

62.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ca

c)

Cu

d)

Mg

63.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

64.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

65.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

MgO.

66.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

67.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe2O3

68.

Trong môi trường kiềm chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím?

a)

Glucozơ

b)

Gly-Gly-Ala

c)

Ala-Ala

d)

Tristearin

69.

Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn vỏ tàu (phần ngoài ngâm dưới nước) những tấm kim loại:

a)

Pb

b)

Sn

c)

Zn

d)

Cu

70.

Dung dịch chất nào sau đây không đổi màu quỳ tím?

a)

NH2CH2COOH

b)

CH3COOH.

c)

CH3NH2

d)

HCl

71.

Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

a)

Ag+.

b)

Mg2+.

c)

H+.

d)

Cu2+.