NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCHKII - HÓA
Total questions: 76
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
A. Zn.
b)
B. Hg.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
2.
Câu 2: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Fe?
a)
A. Ag.
b)
В. Au.
c)
C. Al.
d)
D. Cu.
3.
Câu 3: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
a)
A. Fe.
b)
B. Ag.
c)
C. Mg.
d)
D. Zn.
4.
Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
a)
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
b)
B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.
c)
C. Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.
d)
D. Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.
5.
Câu 5: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Au.
b)
B. Ca.
c)
C. Na.
d)
D. Mg.
6.
Câu 6: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
a)
A. Ca.
b)
B. Cu.
c)
C. K.
d)
D. Ba.
7.
Câu 7: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Al.
b)
B. Na.
c)
C. Fe.
d)
D. Ba.
8.
Câu 8: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
A. Na.
b)
B. Cu.
c)
C. Al.
d)
D. Fe.
9.
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
a)
A. Nước.
b)
B. Dầu hỏa.
c)
C. Giấm ăn.
d)
D. Ancol etylic.
10.
Câu 10: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
A. Fe.
b)
B. Na.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
11.
Câu 11: Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
a)
A. NaNO3.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. NaOH.
12.
Câu 12: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
a)
A. HCl.
b)
B. NaNO3.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. NaHSO4.
13.
Câu 13: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
a)
A. HCl.
b)
B. Ba(OH)2.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaOH.
14.
Câu 14: Natri hiđrocacbonat dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức natri hiđrocacbonat là
a)
A. KHCO3.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. K2CO3.
d)
D. NaHCO3.
15.
Câu 15: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
a)
A. HCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaNO3.
d)
D. NaCl.
16.
Câu 16: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
a)
A. Na2CO3 và Ba(HCO3)2.
b)
B. KOH và H2SO4.
c)
C. CuSO4 và HCl.
d)
D. NaHCO3 và HCl.
17.
Câu 17: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
18.
Câu 18: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. Mg(OH)2.
c)
C. Mg.
d)
D. BaO.
19.
Câu 19: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
a)
A. Muối ăn.
b)
B. Thạch cao.
c)
C. Phèn chua.
d)
D. Vôi sống.
20.
Câu 20: Vôi tôi là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước, có công thức là
a)
A. CaCO3.
b)
B. CaO.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. CaSO4.
21.
Câu 21: Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. CaCl2.
22.
Câu 22: Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với dd chất nào sau đây tạo kết tủa?
a)
A. HNO3.
b)
B. H2SO4.
c)
C. NH4Cl.
d)
D. HCl.
23.
Câu 23: Canxi cacbonat là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước. Trong tự nhiên, canxi cacbonat tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn. Công thức của canxi cacbonat là
a)
A. CaCO3.
b)
В. CaSO4.
c)
C. CaO.
d)
D. Ca(OH)2.
24.
Câu 24: Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng
a)
A. Ca(HCO3)2 ---> CaCO3 + CO2 + H2O.
b)
B. Mg(HCO3)2 ---> MgCO3 + CO2 + H2O.
c)
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
d)
MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2.
25.
Câu 25: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
a)
A. NaCl.
b)
B. CaCl2.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. Na2CO3.
26.
Câu 26: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. NaNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. KCl.
27.
Câu 27: Kim loại Al tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo Al2(SO4)3?
a)
A. Na2SO4.
b)
В. NaNO3.
c)
C. NaOH.
d)
D. H2SO4 loãng.
28.
Câu 28: Kim loại Al không tan trong dung dịch
a)
A. HNO3 loãng.
b)
B. HCl đặc.
c)
C. NaOH đặc.
d)
D. HNO3 đặc, nguội.
29.
Câu 29: Hỗn hợp tecmit để thực hiện pứ nhiệt nhôm dùng hàn đường ray. Hỗn hợp tecmit có thành phần là
a)
A. Al và Cr2O3.
b)
B. Al và Fe2O3.
c)
C. Al và CuO.
d)
D. Zn và Fe2O3.
30.
Câu 30: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
a)
A. điện phân dung dịch.
b)
B. nhiệt luyện.
c)
C. điện phân nóng chảy.
d)
D. thủy luyện.
31.
Câu 31: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
a)
A. NaNO3.
b)
B. KCl.
c)
C. MgCl2.
d)
D. NaOH.
32.
Câu 32: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
a)
A. Al(OH)3.
b)
B. AlCl3.
c)
C. BaCO3.
d)
D. CaCO3.
33.
Câu 33: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. NaNO3.
b)
B. MgCl2.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. Na2CO3.
34.
Câu 34: Phèn chua dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, làm trong nước,.. Công thức phèn chua là
a)
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
B. Al2O3.2H2O.
c)
C. Al(NO3)3.9H2O.
d)
D. Al(NO3)3.6H2O.
35.
Câu 35: Nguyên tố M có trong Hemoglobin (huyết cầu tố) làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống. Hàm lượng M trong Hemoglobin thấp sẽ làm cho các tế bào không được cung cấp đủ oxi để hoạt động, khiến cơ thể mệt mỏi, khó tập trung khi làm việc... Vậy M là nguyên tố nào trong các nguyên tố sau?
a)
A. Crom.
b)
B. Đồng.
c)
C. Sắt.
d)
D. Mangan.
36.
Câu 36: Khi đun nóng, sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây?
a)
A. FeSO4.
b)
B. FeSO3.
c)
C. Fe2(SO4)3.
d)
D. FeS.
37.
Câu 37: Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. HNO3 đặc nguội.
d)
D. H2SO4 loãng.
38.
Câu 38: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
a)
A. FeSO4.
b)
B. FeS.
c)
C. FeS2.
d)
D. Fe2(SO4)3.
39.
Câu 39: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
a)
A. N2.
b)
B. N2O.
c)
C. NO.
d)
D. NO2.
40.
Câu 40: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. FeO.
c)
C. Fe(OH)3.
d)
D. Fe2(SO4)3.
41.
Câu 41: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
a)
A. FeCl2.
b)
B. NaCl.
c)
C. MgCl2.
d)
D. CuCl2.
42.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.
b)
B. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.
c)
C. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
d)
D. Kim loại cứng nhất là Cr.
43.
Câu 43: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
a)
A. Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư.
b)
B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.
c)
C. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
d)
D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
44.
Câu 44: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. FeCl2.
b)
B. Fe(NO3)3.
c)
C. Fe2(SO4)3.
d)
D. Fe2O3.
45.
Câu 45: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
a)
A. FeCl3.
b)
B. Fe(NO3)3.
c)
C. FeCl2.
d)
D. Fe(NO3)2.
46.
Câu 46: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. Fe3O4.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. FeO.
47.
Câu 47: Công thức của sắt (II) sunfat là
a)
A. FeS.
b)
B. FeSO4.
c)
C. Fe2(SO4)3.
d)
D. FeS2.
48.
Câu 48: Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
a)
A. Fe2(SO4)3.
b)
B. FeS.
c)
C. FeSO4.
d)
D. FeSO3.
49.
Câu 49: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
a)
A. Ag.
b)
B. Al.
c)
C. Cr.
d)
D. Fe.
50.
Câu 50: Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
a)
A. CrS3.
b)
B. CrSO4.
c)
C. Cr2(SO4)3.
d)
D. Cr2S3.
51.
Câu 51: Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
a)
A. CrCl2.
b)
B. CrCl3.
c)
C. CrCl6.
d)
D. H2Cr2O7.
52.
Câu 52: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. CrO3.
b)
B. Cr(OH)3.
c)
C. Cr(OH)2.
d)
D. Cr2O3.
53.
Câu 53: Dd K2Cr2O7 có màu gì?
a)
A. Màu da cam.
b)
B. Màu đỏ thẫm.
c)
C. Màu lục thẫm.
d)
D. Màu vàng.
54.
Câu 54: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
a)
A. HCl.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. NaOH.
d)
D. HNO3.
55.
Câu 55: Hoạt động của động cơ sử dụng nhiên liệu xăng, dầu có sinh ra khí X. Khí X không màu, hóa nâu trong không khí và là một trong những khí gây ra mưa axit. Khí X là
a)
A. N2.
b)
В. O2.
c)
C. NO.
d)
D. SO2.
56.
Câu 56: Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là
a)
A. N2.
b)
B. CO2.
c)
C. CO.
d)
D. H2.
57.
Câu 57: ‘‘Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
a)
A. O2.
b)
B. SO2.
c)
C. CO2.
d)
D. N2.
58.
Câu 58: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khói trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là
a)
A. H2O.
b)
B. O2.
c)
C. N2.
d)
D. CO2.
59.
Câu 59: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
a)
A. H2S và N2.
b)
B. CO2 và O2.
c)
C. SO2 và NO2.
d)
D. NH3 và HCl.
60.
Câu 60: Khí sunfurơ là khí độc, khí thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là
a)
A. SO2.
b)
B. H2S.
c)
C. NO.
d)
D. NO2.
61.
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là
a)
A. 5,4.
b)
B. 3,6.
c)
C. 2,7.
d)
D. 4,8.
62.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
a)
A. 2,24.
b)
B. 2,80.
c)
C. 1,12.
d)
D. 0,56.
63.
Câu 3: Hòa tan hết 2,43 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V ml khí H2 (đkc). Giá trị của V là
a)
A. 1008.
b)
B. 3024.
c)
C. 4032.
d)
D. 2016.
64.
Câu 4: Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dd NaOH 1M. Giá trị của V là
a)
A. 20.
b)
B. 10.
c)
C. 40.
d)
D. 50.
65.
Câu 5: Hòa tan hết 2,02 gam hỗn hợp gồm MgO và ZnO cần vừa đủ 60 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
a)
A. 3,67.
b)
B. 4,21.
c)
C. 4,15.
d)
D. 3,85.
66.
Câu 6: Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M. Khối lượng muối thu được là
a)
A. 3,9 gam.
b)
B. 3,6 gam.
c)
C. 3,7 gam.
d)
D. 3,8 gam.
67.
Câu 7: Cho 5,6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 loãng dư thu được dd X và V ml NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị V là
a)
A. 2,240.
b)
B. 2240.
c)
C. 6720.
d)
D. 3360.
68.
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dd HNO3 đặc nóng dư, thu được 3,36 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m là
a)
A. 2,8.
b)
B. 5,6.
c)
C. 8,4.
d)
D. 11,2.
69.
Câu 9: Cho 0,78 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là
a)
A. Li.
b)
B. Na.
c)
C. K.
d)
D. Rb.
70.
Câu 10: Hòa tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dd H2SO4 loãng thu được 0,07 mol H2. Kim loại R là
a)
A. Zn.
b)
B. Fe.
c)
C. Ba.
d)
D. Mg.
71.
Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng pứ nhiệt nhôm. Khối lượng Fe thu được là
a)
A. 1,68.
b)
B. 2,80.
c)
C. 3,36.
d)
D. 0,84.
72.
Câu 11: Để khử hoàn toàn 16,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu m gam kim loại Al. Giá trị của m là
a)
A. 8,1.
b)
B. 2,7.
c)
C. 5,4.
d)
D. 10,8.
73.
Câu 12: Dẫn khí CO dư qua ống đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vô trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
a)
A. 5,0.
b)
B. 15,0.
c)
C. 7,2.
d)
D. 10,0.
74.
Câu 13: Dẫn khí CO dư qua ống sự đựng 16 gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
a)
A. 30.
b)
B. 15.
c)
C. 16.
d)
D. 10.
75.
Câu 14: Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá trị của m là
a)
A. 3,20.
b)
B. 6,40.
c)
C. 5,12.
d)
D. 2,56.
76.
Câu 15: Cho m gam bột Zn tác dung hoàn toàn với dd CuSO4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu. Giá trị của m là
a)
A. 650.
b)
B. 3,25.
c)
C. 9,75
d)
D. 13,00.
Reset
