Font size
WorksheetsÔn tập chương 3-Amin-AminoAxit-Protein
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 2mins
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Gợi ý: tên gốc chức của C2H5NH2 là etyl amin
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Chọn phát biểu sai
Gợi ý: (1)tất cả Amin (chứa N) đều có tính bazơ và phản ứng với axit HCl, H2SO4
(2) Anilin (phenyl amin) C6H5NH2 là bazơ yếu, không làm đổi màu quì tím và phenolphtalein
(3) Anilin C6H5NH2 + HCl, +H2SO4, dd Br2
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
Gợi ý: tính bazo :
Amin thơm C6H5NH2<amoniac NH3<Amin no CH3NH2<Amin no C2H5NH2
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Chọn phát biểu đúng
Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.
Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.
Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.
Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Gợi ý: (1) Gly-Ala-Val-Anilin-Phenol: không đổi màu quì tím
(2) Axit glutamic H2NC3H5(COOH)2 , axit cacboxylic RCOOH: quì tím hóa đỏ
(3) lysin (H2N)2C5H9COOH và Amin RNH2, NH3 làm quì tím hóa xanh
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Các amin nào sau đây là amin bậc I ?
Gợi ý:Bậc Amin: I-(NH2) ; II (NH) ; III(N)
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2
CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.
CH3NH2 ; CH3NHCH3.
Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?
Gợi ý: Anilin là bazơ nên xử lí bằng axit
Rửa bằng xà phòng.
Rửa bằng nước
Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.
Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
Gợi ý: không đổi màu quì tím:Gly-Ala-Val-Phenol-Anilin
CH3COONa tạo tự CH3COOH <NaOH nên làm quì tím hóa xanh
C6H5NH2
NaOH
CH3COONa
NH3
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là
Gợi ý: Số đồng phân Amin CnH2n+3N có các đồng phân tương ứng bậc I-II-III
C2H7N =1-1-0
C3H9N=2-1-1
C4H11N=4-3-1
C5H13N=8-6-3
2.
3.
4.
5.
Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?
đimetyl amin.
benzyl amin.
metyl amin.
phenyl amin.
Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là
Gợi ý: C2H5NH2+HCl ->C2H5NH3Cl
nHCl=nC2H5NH2
200 ml.
100 ml.
150 ml.
250 ml.
Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
Gợi ý: Bảo toàn khối lượng: mAmin+mHCl=mMuoi
12,25.
15,70.
11,60.
15,9.
Cho 15,5 gam amin Y tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 33,75 gam muối. Số mol HCl tối thiểu cần dùng là (HCl=36,5)
Gợi ý: nHCl =nAmin=(mMuoi -mAmin):36,5=
0,25.
0,50.
0,30.
0,60.
Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
Gợi ý: nHCl=nAmin đơn chức=(mMuoi -mAmin):36,5
80.
320.
200.
160.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là
Gợi ý:nC:nH:nN=
Với nC=nCO2, nH=2nH2O , nN=2nN2
C4H9N.
C3H7N.
C2H7N.
C3H9N.
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức liên tiếp nhau thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của a là
Gợi ý: Amin no, đơn chức:CnH2n+3N +(6n+3)/2O2->nCO2+(2n+3)/2H2O+1/2N2
Xài công thức nhanh: nAmin =(nH2O-nCO2):3/2=(nH2O-nCO2):1,5=a
0,05.
0,10.
0,15.
0,20.
Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no hở đơn chức, cần 10,08 lít O2 đktc. CTPT của amin là
Gợi ý: (1) Cách 1: chia mol đẹp 6,2:M
(2) Amin no, đơn:CnH2n+3N +(6n+3)/2O2 ->nCO2+(2n+3)/2H2O+1/2N2
0,9/(6n+3)<-0,45
M Amin=6,2:(0,9/(6n+3))=14n+17
C4H11N.
CH5N.
C3H9N.
C5H13N.
Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với
Br2
NaOH
HCl
NaCl
Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
Gợi ý: Bảo toàn khối lượng: mMuoi=mAmin +mHCl=15+36,5.(1.0,05)=
16,825 gam.
20,18 gam.
21,123 gam.
15,925 gam.
Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
Gợi ý:nAmin đơn CnH2n+3N=(mMuoi-mAmin):36,5=
MAmin=14n+17=2,1:nAmin =>ntb=
CH3NH2 và (CH3)3N.
CH3NH2 và C2H5NH2.
C2H5NH2 và C3H7NH2.
C3H7NH2 và C4H9NH2.
Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh
Gợi ý: HCHC làm quì tím hóa xanh gồm:
AmoniacNH3 , Amin RNH2 (trừ Amin thơm C6H5NH2) và lysin (H2N)2C5H9COOH
etyl amin
đimetyl amin
amoniac
anilin
glixin
Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào
Gợi ý: CH3NH2+HCl->CH3NH3Cl muối Amoni
Ngửi mùi
Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đặc lên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc
Số đồng phân amin ứng với CTPT C2H7N là:
Gợi ý: C2H7N=1-1-0
Gồm CH3-CH2-NH2 etyl amin (Etan amin) bậc I
CH3-NH-CH3 điMetyl Amin (amin bậc II)
4
3
2
1
Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:
7, 3, 3, 1
7, 3, 1, 3
8, 4, 3, 1
6, 3, 2, 1
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N-[CH2]6–NH2
CH3–CH(CH3)–NH2
CH3–NH–CH3
C6H5NH2
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Gợi ý: HCHC phản ứng với NaOH gồm:
(1) Axit cacboxylic RCOOH +NaOH ->RCOONa +H2O
(2) phenol là axit yếu C6H5OH +NaOH ->C6H5ONa+H2O
(3) Amino axit (H2N)xR(COOH)y là chất lưỡng tính
(4) Muối amoni RCOONH4, RNH3Cl
phenyl amoni clorua C6H5NH3Cl +NaOH ->C6H5NH2+NaCl+H2O
1
2
3
4
Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
Các amin đều có tính bazo
Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
Amin tác dụng với axit cho ra muối
Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:
Cacboxyl và amino
Hidroxyl và amino
Cacbonyl và amono
Cacboxyl và hidroxyl
Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?
Valin
Alanin
Lysin
Axit Glutamic
Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
dung dịch KOH và dung dịch HCl
dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
dung dịch KOH và CuO.
Glixin không tác dụng với
H2SO4
NaOH
C2H5OH
NaCl
Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
etyl amin
amoniac
đimetyl amin
anilin
glixin
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
Gợi ý:
(1) Amino axit có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH gồm:Gly-Ala-Val
(2) Amino axit có 1 nhóm NH2 và 2 COOH gồm: axit glutamic H2NC3H5(COOH)2
(3) Amino axit có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH gồm lysin (H2N)2C5H9COOH
1 và 2
1 và 1
2 và 1
2 và 2
Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:
Gợi ý: Alanin CH3-CH(NH2)-COOH +KOH+HBr+CH3OH
Alanin có đầu axit COOH+CH3OH tạo este
2
3
4
5
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các beta -amino axit
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch HCl
Khi nấu các món ăn về cá, để khử mùi tanh gây ra bởi các amin ta có thể dùng
Gợi ý: Mùi tanh cá do chất khí trimetyl amin (CH3)3N gây ra nên xử lí bằng axit
bia
Rượu (Ancol)
giấm
đường saccarozơ
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Dung dịch alanin
Dung dịch glyxin
Dung dịch lysin
Dung dịch valin
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là;
valin
lysin.
alanin.
glyxin.
Chất có phản ứng màu biure là
Gợi ý: phản ứng biure là phản ứng nhận biết peptit CO-NH (trừ đipeptit)
Peptit (trừ đipeptit) /protein(poliPeptit) + Cu(OH)2-> tạo hợp chất màu tím
Chất béo.
Saccarozơ.
Tinh bột
Protein.
Chất nào sau đây là đipeptit ?
Gợi ý: đipeptit có 1 liên kết CO-NH giữa 2 phân từ alpha AminoAxit
H2N-CH2-CONH-CH2-C(CH3)2-COOH
H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH
NH2-CH2-COOH tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
Na2SO4.
HCl.
NaCl.
C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau?
Quỳ tím.
NaOH.
H2SO4.
HCl.
Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng?
Xuất hiện màu tím
Xuất hiện màu vàng
Xuất hiện màu đỏ.
Xuất hiện màu nâu.
Peptit nào sau sẽ không có phản ứng màu biure?
Ala-Gly
Ala-Ala-Gly-Gly
Ala-Gly-Gly
Gly- Ala-Gly
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là
Gly-Ala-Gly.
Gly-Gly-Gly.
Ala-Gly-Ala.
Ala-Gly-Ala.
Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, amino axit đầu C là
Gợi ý: Amino axit đứng trước là đầu N (còn NH2)
đứng sau cùng là đầu C (còn COOH)
Gly
Glu
Val
Ala
Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Ala-Ala là
Gợi ý: (1) M peptit =M AminoAxit - 18.số liên kết peptit (do tách H2O)
(2) Gly-Ala-Val-Glu-Lys có M tương ứng học thuộc là 75-89-117-147-146
288.
342.
324.
306.
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?
Chất béo
Tinh bột
Xenlulozơ
Protein
10,85 gam Gly-Ala-Ala tác dụng vừa đủ với V(ml) NaOH 1M. Giá trị của V là
Gợi ý: Tripeptit Gly-Ala-Ala + 3NaOH ->1H2O(do trung hòa đầu COOH)+2 muối
nNaOH=3nG-A-A =3.10,85:(75+89+89-18.2)=
150
50
200
100
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α-amino axit.
(2) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(3) Protein có thể bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ.
(4) Tất cả các protein đều tan được trong nước tạo thành dung dịch keo.
Số nhận xét đúng là:
Gới ý: (2) Sai vì trừ đipeptit không có pư biure
(4) Lông, tóc, móng tay là protein hình sợi không tan trong nước
1.
2.
3.
4.
Cho các phát biểu sau;
a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
b) Muối phenyl amoniclorua tan trong nước.
c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi.
e) Các amin đều không độc và được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
f) Anilin làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.
g) Thủy phân hoàn toàn albumin thu được hỗn hợp α – aminoaxit.
Số phát biểu đúng là
Gới ý: (a) Sai vì trừ điPeptit
(d) Đ vì Số Oxi=số N+1 =(1+1+1)+1=4O
(e) Sai vì amin độc
(f) Sai vì Anilin C6H5NH2 là bazo yếu không đổi màu dd phenolphtalein
6
4
5
3
Câu 2. Alanin có công thức là
C6H5-NH2
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
Gợi ý: Chất phản ứng với dd NaOH gồm : Axit RCOOH, phenol C6H5OH và AminoAxit, và muối Amoni
2
1
3
4
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
1.
2.
3.
4.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Glyxin.
Etylamin.
Axit glutamic.
Anilin.
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước.
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
(c) Dd alanin làm đổi màu quỳ tím.
(d) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.
(e) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
Gợi ý: (b) Sai vì lysin có 2 N có CTCT (H2N)2C5H9COOH
(c)Sai vì Gly-Ala-Val-Anilin-Phenol ko đổi màu quì tím
(d) Sai vì Anilin là chất lỏng
1.
2.
3.
4.
Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do
sự đông tụ protein.
sự thủy phân protein.
sự đông đặc của lipit.
sự ngưng tụ của amino axit.
Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metylamoni clorua, Gly-Ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
Gợi ý: chất phản ứng với HCl gồm
(1) Chất lưỡng tính:Gly-Ala-Val
(2) Amin có tính bazo RNH2 và anilin C6H5NH2(amin thơm)
(3) Este/ chất béo + H2O(xt HCl) : phản ứng thủy phân trong axit
(4) Peptit-Protein (CO-NH): phản ứng thủy phân
(5) Sac-Man-TBot-Xen có phản ứng thủy phân trong axit
(6) muối của axit yếu RCOONa + HCl ->RCOOH +NaCl
3.
4.
5.
6.
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure .
Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α -amino axit.
Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
Cho các phát biểu sau :
(a) Trong phân tử đimetylamin có một nguyên tử nitơ.
(b) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to).
(c) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.
(d) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là
Gợi ý: (c) Sai vì khác hệ số n trong CTPT (C6H10O5)n
(d) Sai vì anilin là chất lỏng, không tan
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 (l) CO2 (đktc); 5,4(g) H2O và 1,12 (l) N2 (đktc). Giá trị của m là
3.6
3,8
4
3,1
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
Gly, Ala, Glu.
Gly, Val, Lys
Gly, Ala, Lys
Gly, Val, Ala.
Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng
phân tử trung hoà.
cation.
anion.
ion lưỡng cực.
Cho 0,1 mol axit Glutamic phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
Gợi ý: Glu H2NC3H5(COOH)2 + 2NaOH
200 ml
300 ml
400 ml
150 ml
Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?
valin.
glyxin.
alanin.
lysin.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2.
C2H5OH.
H2NCH2COOH.
CH3NH2.
Chọn những chất có giá trị M tương ứng đúng
Đimetyl amin có M= 45
Glyxin có M= 75
Anilin có M= 89
Valin có M= 117
Lysin có M= 146
Phát biểu không đúng là:
Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
Protein có phản ứng màu buire với Cu(OH)2
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị anpha-aminoaxit được gọi là liên kết peptit
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các anpha-aminoaxit
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Phát biểu nào sau đây là sai?
Gợi ý: Abumin (lòng trắng) + Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
Dung dịch Gly không làm đổi màu quỳ tím
Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
CTCT thu gọn của Valin là
NH2-CH2-COOH
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH
CH3-CH(NH2)COOH
CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH
Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?
Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là a-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống
Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7...) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
Axitglutanic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
Đốt cháy htoàn m gam metylamin, sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là
Gợi ý: CH3NH2 +O2->1CO2+5/2H2O +1/2N2
3,1 gam.
6,2 gam.
5,4 gam.
2,6 gam.
Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
Gợi ý: H2NCH2COOH + HCl ->ClH3N-CH2-COOH
Bảo toàn khối lượng:mAA+mHCl=mMuoi
với nHCl=nGlyxin=7,5:75=0,1mol
43,00 gam
44,00 gam
11,05 gam
11,15 gam
