wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 1/2 kì 2

Total questions: 81

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do

a)

Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền vững

b)

Lớp ngoài cùng có một electron

c)

Độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác.

d)

Chúng là kim loại điển hình nằm ở đầu mỗi chu kì.

2.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O

d)

RO

3.

. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

4.

Để bảo quản các kim loại kiềm cần

a)

Ngâm chúng vào nước

b)

Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.

c)

Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

d)

Ngâm chúng trong dầu hoả

5.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm?

a)

O2, Cl2, HCl, H2O

b)

O2, Cl2, HCl, CaCO3.

c)

O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaSO4.

d)

O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaCO3

6.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

a)

NaHCO3, Na2CO3.

b)

Na2SO4, NaHCO3.

c)

NaHCO3, K2CO3.

d)

NaHCO3, KHCO3

7.

Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?

a)

Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.

b)

Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.

c)

Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.

d)

Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.

8.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

9.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

Na2CO3.

b)

MgCl2.

c)

KHSO4.

d)

.NaCl.

10.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy

11.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

12.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước

c)

Điện phân NaOH nóng chảy.

d)

Điện phân Na2O nóng chảy

13.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

a)

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaCl tác dụng với dd AgNO3.

14.

Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?

a)

. NaOH < KOH < LiOH

b)

NaOH < LiOH < KOH

c)

. LiOH < NaOH < KOH

d)

KOH < NaOH < LiOH

15.

Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng

a)

Điện phân dung dịch NaOH.

b)

Điện phân nóng chảy NaCl hoặc NaOH .

c)

Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl.

d)

Cho dd NaOH tác dụng với H2O.

16.

Cho các dung dịch sau: NaOH; NaHCO3; Na2CO3; NaHSO4; Na2SO4. Dung dịch làm cho quỳ

tím đổi màu xanh là:

a)

NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3.

b)

NaHSO4 ; NaHCO3 ; Na2CO3.

c)

. NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3.

d)

NaHSO4 ; NaOH ; NaHCO3.

17.

Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 2-3. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ

dày, tá tràng thường có pH < 2. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau

đây?

a)

Dung dịch natri hiđrocacbonat.

b)

Nước đun sôi để nguội.

c)

Nước đường saccarozơ.

d)

Một ít giấm ăn.

18.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

a)

NH3, SO2, CO, Cl2.

b)

N2, NO2, CO2, CH4, H2.

c)

NH3, O2, N2, CH4, H2.

d)

N2, Cl2, O2, CO2, H2.

19.

Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,3 gam hỗn hợp

muối clorua. Số gam mỗi hiđroxit trong hỗn hợp lần lượt là

a)

. 2,4 gam và 3,68 gam.

b)

3,2 gam và 2,88 gam.

c)

1,6 gam và 4,48 gam.

d)

0,8 gam và 5,28 gam

20.

Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch A. Trung hoà dung dịch A cần 100

ml dung dịch H2SO4 1M. Tính m

a)

2,3 gam

b)

4,6 gam.

c)

6,9 gam.

d)

9,2 gam

21.

Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là

a)

Mg, Sr, Ba.

b)

Sr, Ca, Ba.

c)

Ba, Mg, Ca.

d)

Ca, Be, Sr.

22.

Kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp điện phân

a)

nóng chảy M(OH)2.

b)

dung dịch MCl2.

c)

nóng chảy MO.

d)

nóng chảy MCl2.

23.

Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu không để lâu ngày vôi sẽ hóa đá.

Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi sống hóa đá ?

a)

Ca(OH)2 + CO2→ CaCO3 + H2O.

b)

Ca(OH)2 + Na2CO3→ CaCO3 + 2NaOH.

c)

CaO + CO2→ CaCO3.

d)

Tất cả các phản ứng trên.

24.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

25.

Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động ?

a)

b)

c)

d)

26.

Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với:

a)

H2SO4 loãng, CO2, NaCl

b)

HCl, Na2CO3, CO2

c)

K2CO3, HCl, NaOH

d)

NH4Cl, MgCO3, SO2

27.

Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat

a)

Đá vôi

b)

Thạch cao

c)

Đá hoa cương

d)

Đá phấn

28.

Hãy chọn phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi

a)

. Do phản ứng của CO2 trong không khí với CaO thành CaCO3.

b)

Do CaO tác dụng với SO2 và O2 tạo thành CaSO4.

c)

Do sự phân huỷ Ca(HCO3)2→ CaCO3 + H2O + CO2.

d)

. Do quá trình: CaCO3 + H2O + CO2→ Ca(HCO3)2 xảy ra trong 1 thời gian rất lâu.

29.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch cần pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

30.

Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?

a)

Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3 - và SO4 2- hoặc Cllà nước cứng toàn phần.

b)

. Nước có chứa nhiều Ca2+; Mg2+ .

c)

Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm

d)

Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Clvà SO4 2- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời

31.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3 - , Cl- , SO4 2- . Chất được dùng để làm mềm

mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

NaHCO3.

32.

Có các chất sau ;(1) NaCl ; (2) Ca(OH)2 ; (3) Na2CO3 ; (4) HCl ; (5) K3PO4. Các chất có thể

làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

1,3,5

b)

2,3,4

c)

2,3,5

d)

3,4,5

33.

Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của

kim loại kiềm thổ đó là

a)

Ba

b)

Mg

c)

Ca

d)

Sr

34.

Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít H2 (đkc). %

khối lượng của Mg và Al lần lượt là

a)

1,2; 1,62

b)

1,8; 1,02

c)

2,1; 0,72

d)

Kết quả khác

35.

Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với

dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đó là

a)

Be và Mg.

b)

. Mg và Ca.

c)

Sr và Ba.

d)

Ca và Sr.

36.

Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng ?

a)

Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện

b)

Nhôm tan được trong dung dịch NH3.

c)

Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

d)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Al bền trong không khí và nước.

b)

Al tan được trong các dung dịch NaOH, HCl, HNO3 đậm đặc nguội.

c)

Al2O3, Al(OH)3 không tan và bền trong nước.

d)

Dung dịch AlCl3, Al2(SO4)3 có môi trường axit.

38.

Phản ứng hoá học nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm ?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

39.

Phản ứng nhiệt nhôm (đun nóng oxit kim loại với Al ở t0 cao) dùng điều chế những kim loại

a)

Al, Fe, Mg.

b)

Fe, Zn, Cu.

c)

. Cu, Na, Zn.

d)

Ca, Fe, Cu.

40.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

b)

. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

không có kết tủa, có khí bay lên.

d)

chỉ có kết tủa keo trắng

41.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. Sau phản ứng dung dịch thu được có

a)

. NaCl, NaOH

b)

NaCl, NaOH, AlCl3.

c)

NaCl, NaAlO2.

d)

NaCl, NaOH, NaAlO2.

42.

Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3. Ở (1) tạo kết tủa keo

trắng; ở (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. X và Y lần lượt là

a)

NaOH, NH3.

b)

NH3, NaOH

c)

NaOH, AgNO3

d)

AgNO3, NaOH.

43.

Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 (chỉ xảy ra phản ứng nhiệt nhôm đến hoàn toàn) thu được hỗn

hợp X. Cho X tác dụng dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra. Thành phần X:

a)

Al2O3.

b)

Fe, Al, Al2O3.Fe, Al, Al2O3.

c)

Al, Fe

d)

Al, Fe, Fe2O3, Al2O3.

44.

Điều nào sau đây không đúng?

a)

Al khử được Cu2+ trong dung dịch.

b)

Al3+ bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3.

c)

.Al2O3 là hợp chất bền với nhiệt.

d)

Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH

45.

Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được trong các dung dịch:

a)

HNO3 loãng.

b)

H2O, NH3.

c)

Ba(OH)2, NaOH.

d)

. HCl, H2SO4 loãng.

46.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được:

a)

có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.

b)

có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.

c)

có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa.

d)

dung dịch trong suốt.

47.

Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa nhôm là

a)

NaOH.

b)

H2O.

c)

NaOH or H2O

d)

NaOH and H2O

48.

Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng quan sát được:

a)

có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.

b)

có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.

c)

có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa.

d)

dung dịch trong suốt.

49.

Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện:

a)

Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch OH- (dư).

b)

Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư).

c)

Cho Al2O3 tác dụng với H2O

d)

Cho Al tác dụng với H2O.

50.

Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là

a)

Al2O3, Al(OH)3, AlCl3

b)

Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3.

c)

Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3.

d)

Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3.

51.

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit

b)

quặng bôxit.

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng pirit.

52.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH.

b)

.NaOH, HCl.

c)

KCl, NaNO3.

d)

NaCl, H2SO4.

53.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1 .

c)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện

d)

Mức oxi hóa đặc trưng +3

54.

Al bền trong môi trường không khí là do

a)

Al là kim loại kém hoạt động.

b)

có màng oxit bền vững bảo vệ.

c)

có màng hidroxit bền vững bảo vệ

d)

Al có tính thụ động với không khí.

55.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3

cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

56.

Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây

a)

Al2O3 là oxit lưỡng tính

b)

Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính

c)

Al là kim loại lưỡng tính

d)

Al(OH)3 là một chất lưỡng tính

57.

Cho a gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol H2. Nếu cũng

cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,3 mol H2. Giá trị của a là

a)

4,8

b)

5,8

c)

6,8

d)

7,8

58.

Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol

N2O và 0,01 mol NO (không còn sản phẩm khử nào khác). Giá trị của m là

a)

8,1

b)

1,53

c)

1,35

d)

13,5

59.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe ?

a)

[Ar] 4s2 3d6 .

b)

[Ar]3d6 4s2 .

c)

[Ar]3d6 .

d)

[Ar]3d7 4s1

60.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

a)

[Ar]3d6 .

b)

. [Ar]3d5 .

c)

[Ar]3d4 .

d)

[Ar]3d 3 .

61.

Fe có số thứ tự là 26. Fe3+ có cấu hình electron là

a)

. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3 .

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

d)

2s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

62.

Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là

a)

tính khử.

b)

tính oxi hoá

c)

tính axit.

d)

tính bazơ.

63.

Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 26. Cấu hình electron của X, chu kỳ và nhóm trong hệ thống tuần

hoàn lần lượt là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 , chu kỳ 3 nhóm VIB.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 , chu kỳ 4 nhóm IIA .

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 , chu kỳ 3 nhóm VB

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 , chu kỳ 4 nhóm VIIIB.

64.

Cho phản ứng:

a Fe + b HNO3 ----> c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số

nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

65.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

ZnCl2 và FeCl3.

d)

HCl và AlCl3

66.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây ?

a)

FeCl2.

b)

FeCl3

c)

MgCl2.

d)

AlCl3.

67.

Nhận định nào sau đây sai ?

a)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4

b)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3

c)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.

d)

Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.

68.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

. ZnCl2 và FeCl3

d)

HCl và AlCl3.

69.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

. Fe + Cu(NO3)2.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

70.

Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng (dư).

Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

71.

Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+

trong dung dịch HCl thành H2. Kim loại X là

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Cu

72.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

73.

Phản ứng nào trong các phản ứng sau sinh ra FeSO4?

a)

Fe + Fe2(SO4)3

b)

. Fe + CuSO4

c)

. Fe + H2SO4 đặc, nóng

d)

Fe + MgSO4

74.

Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

a)

Fe + HNO3 đặc, nguội

b)

Fe + Cu(NO3)2

c)

Fe(NO3)2 + AgNO3.

d)

Fe + Fe(NO3)2

75.

Cho 2 lá sắt (1), (2). Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo. Lá (2) cho tác dụng hết với dung dịch

HCl . Hãy chọn câu phát biểu đúng

a)

. Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl2

b)

Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl3

c)

Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2.

d)

Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3.

76.

Cho Fe tác dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung

dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X có chứa:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3

b)

Fe(NO3)3, AgNO3

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)2

77.

Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 . Kim loại nào

tác dụng được với cả 3 dung dịch muối ?

a)

Fe

b)

Cu,Fe

c)

Cu

d)

Ag

78.

Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch chứa hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và FeNO3)3. Phương

trình phản ứng xảyra là :

a)

Fe +2Fe(NO3)3 →3 Fe(NO3)2

b)

Fe +Fe(NO3)2 →3 Fe(NO3)3

c)

Phương trình ở câu A, B đều xảy ra.

d)

Phương trình ở câu A, B đều không xảy ra

79.

Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu

được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại. Chất tan đó là

a)

. Cu(NO3)2.

b)

HNO3.

c)

. Fe(NO3)2

d)

Fe(NO3)3

80.

Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y. Phần 2 cho

tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X là kim

loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Fe

81.

Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng

thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

6,4

b)

3,4

c)

5,6

d)

4,4