Font size
WorksheetsHóa 1/2 kì 2
Total questions: 81
Worksheet time: 2hrs 2mins
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do
Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền vững
Lớp ngoài cùng có một electron
Độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác.
Chúng là kim loại điển hình nằm ở đầu mỗi chu kì.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
R2O3.
RO2.
R2O
RO
. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
2
3
1
4
Để bảo quản các kim loại kiềm cần
Ngâm chúng vào nước
Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.
Ngâm chúng trong rượu nguyên chất
Ngâm chúng trong dầu hoả
Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm?
O2, Cl2, HCl, H2O
O2, Cl2, HCl, CaCO3.
O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaSO4.
O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaCO3
Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
NaHCO3, Na2CO3.
Na2SO4, NaHCO3.
NaHCO3, K2CO3.
NaHCO3, KHCO3
Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?
Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.
Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.
Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2
Na2O, CO2, H2O
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
Na2CO3.
MgCl2.
KHSO4.
.NaCl.
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
điện phân NaCl nóng chảy
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH
là
2
1
3
4
Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?
Điện phân NaCl nóng chảy.
Điện phân dung dịch NaCl trong nước
Điện phân NaOH nóng chảy.
Điện phân Na2O nóng chảy
Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?
Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
Điện phân NaCl nóng chảy.
. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.
Dung dịch NaCl tác dụng với dd AgNO3.
Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?
. NaOH < KOH < LiOH
NaOH < LiOH < KOH
. LiOH < NaOH < KOH
KOH < NaOH < LiOH
Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng
Điện phân dung dịch NaOH.
Điện phân nóng chảy NaCl hoặc NaOH .
Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl.
Cho dd NaOH tác dụng với H2O.
Cho các dung dịch sau: NaOH; NaHCO3; Na2CO3; NaHSO4; Na2SO4. Dung dịch làm cho quỳ
tím đổi màu xanh là:
NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3.
NaHSO4 ; NaHCO3 ; Na2CO3.
. NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3.
NaHSO4 ; NaOH ; NaHCO3.
Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 2-3. Những người nào bị mắc bệnh viêm loét dạ
dày, tá tràng thường có pH < 2. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau
đây?
Dung dịch natri hiđrocacbonat.
Nước đun sôi để nguội.
Nước đường saccarozơ.
Một ít giấm ăn.
Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
NH3, SO2, CO, Cl2.
N2, NO2, CO2, CH4, H2.
NH3, O2, N2, CH4, H2.
N2, Cl2, O2, CO2, H2.
Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,3 gam hỗn hợp
muối clorua. Số gam mỗi hiđroxit trong hỗn hợp lần lượt là
. 2,4 gam và 3,68 gam.
3,2 gam và 2,88 gam.
1,6 gam và 4,48 gam.
0,8 gam và 5,28 gam
Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch A. Trung hoà dung dịch A cần 100
ml dung dịch H2SO4 1M. Tính m
2,3 gam
4,6 gam.
6,9 gam.
9,2 gam
Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là
Mg, Sr, Ba.
Sr, Ca, Ba.
Ba, Mg, Ca.
Ca, Be, Sr.
Kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp điện phân
nóng chảy M(OH)2.
dung dịch MCl2.
nóng chảy MO.
nóng chảy MCl2.
Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu không để lâu ngày vôi sẽ hóa đá.
Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi sống hóa đá ?
Ca(OH)2 + CO2→ CaCO3 + H2O.
Ca(OH)2 + Na2CO3→ CaCO3 + 2NaOH.
CaO + CO2→ CaCO3.
Tất cả các phản ứng trên.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động ?
Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với:
H2SO4 loãng, CO2, NaCl
HCl, Na2CO3, CO2
K2CO3, HCl, NaOH
NH4Cl, MgCO3, SO2
Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat
Đá vôi
Thạch cao
Đá hoa cương
Đá phấn
Hãy chọn phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi
. Do phản ứng của CO2 trong không khí với CaO thành CaCO3.
Do CaO tác dụng với SO2 và O2 tạo thành CaSO4.
Do sự phân huỷ Ca(HCO3)2→ CaCO3 + H2O + CO2.
. Do quá trình: CaCO3 + H2O + CO2→ Ca(HCO3)2 xảy ra trong 1 thời gian rất lâu.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
Gây ngộ độc nước uống.
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
Làm hỏng các dung dịch cần pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?
Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3 - và SO4 2- hoặc Cllà nước cứng toàn phần.
. Nước có chứa nhiều Ca2+; Mg2+ .
Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm
Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Clvà SO4 2- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3 - , Cl- , SO4 2- . Chất được dùng để làm mềm
mẫu nước cứng trên là
Na2CO3.
HCl.
H2SO4.
NaHCO3.
Có các chất sau ;(1) NaCl ; (2) Ca(OH)2 ; (3) Na2CO3 ; (4) HCl ; (5) K3PO4. Các chất có thể
làm mềm nước cứng tạm thời là
1,3,5
2,3,4
2,3,5
3,4,5
Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của
kim loại kiềm thổ đó là
Ba
Mg
Ca
Sr
Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít H2 (đkc). %
khối lượng của Mg và Al lần lượt là
1,2; 1,62
1,8; 1,02
2,1; 0,72
Kết quả khác
Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với
dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đó là
Be và Mg.
. Mg và Ca.
Sr và Ba.
Ca và Sr.
Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng ?
Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện
Nhôm tan được trong dung dịch NH3.
Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Al bền trong không khí và nước.
Al tan được trong các dung dịch NaOH, HCl, HNO3 đậm đặc nguội.
Al2O3, Al(OH)3 không tan và bền trong nước.
Dung dịch AlCl3, Al2(SO4)3 có môi trường axit.
Phản ứng hoá học nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm ?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Phản ứng nhiệt nhôm (đun nóng oxit kim loại với Al ở t0 cao) dùng điều chế những kim loại
Al, Fe, Mg.
Fe, Zn, Cu.
. Cu, Na, Zn.
Ca, Fe, Cu.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
không có kết tủa, có khí bay lên.
chỉ có kết tủa keo trắng
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. Sau phản ứng dung dịch thu được có
. NaCl, NaOH
NaCl, NaOH, AlCl3.
NaCl, NaAlO2.
NaCl, NaOH, NaAlO2.
Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3. Ở (1) tạo kết tủa keo
trắng; ở (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. X và Y lần lượt là
NaOH, NH3.
NH3, NaOH
NaOH, AgNO3
AgNO3, NaOH.
Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 (chỉ xảy ra phản ứng nhiệt nhôm đến hoàn toàn) thu được hỗn
hợp X. Cho X tác dụng dung dịch NaOH thấy có khí thoát ra. Thành phần X:
Al2O3.
Fe, Al, Al2O3.Fe, Al, Al2O3.
Al, Fe
Al, Fe, Fe2O3, Al2O3.
Điều nào sau đây không đúng?
Al khử được Cu2+ trong dung dịch.
Al3+ bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3.
.Al2O3 là hợp chất bền với nhiệt.
Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được trong các dung dịch:
HNO3 loãng.
H2O, NH3.
Ba(OH)2, NaOH.
. HCl, H2SO4 loãng.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được:
có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.
có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.
có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa.
dung dịch trong suốt.
Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa nhôm là
NaOH.
H2O.
NaOH or H2O
NaOH and H2O
Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng quan sát được:
có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.
có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.
có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa.
dung dịch trong suốt.
Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện:
Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch OH- (dư).
Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 (dư).
Cho Al2O3 tác dụng với H2O
Cho Al tác dụng với H2O.
Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là
Al2O3, Al(OH)3, AlCl3
Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3.
Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3.
Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3.
Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là
quặng manhetit
quặng bôxit.
quặng đôlômit.
quặng pirit.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH.
.NaOH, HCl.
KCl, NaNO3.
NaCl, H2SO4.
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1 .
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện
Mức oxi hóa đặc trưng +3
Al bền trong môi trường không khí là do
Al là kim loại kém hoạt động.
có màng oxit bền vững bảo vệ.
có màng hidroxit bền vững bảo vệ
Al có tính thụ động với không khí.
Cho phản ứng: aAl + bHNO3
cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
5
4
7
6
Hãy chọn câu sai trong các câu sau đây
Al2O3 là oxit lưỡng tính
Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính
Al là kim loại lưỡng tính
Al(OH)3 là một chất lưỡng tính
Cho a gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4 mol H2. Nếu cũng
cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,3 mol H2. Giá trị của a là
4,8
5,8
6,8
7,8
Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol
N2O và 0,01 mol NO (không còn sản phẩm khử nào khác). Giá trị của m là
8,1
1,53
1,35
13,5
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe ?
[Ar] 4s2 3d6 .
[Ar]3d6 4s2 .
[Ar]3d6 .
[Ar]3d7 4s1
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
[Ar]3d6 .
. [Ar]3d5 .
[Ar]3d4 .
[Ar]3d 3 .
Fe có số thứ tự là 26. Fe3+ có cấu hình electron là
. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3 .
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
2s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là
tính khử.
tính oxi hoá
tính axit.
tính bazơ.
Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 26. Cấu hình electron của X, chu kỳ và nhóm trong hệ thống tuần
hoàn lần lượt là
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 , chu kỳ 3 nhóm VIB.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 , chu kỳ 4 nhóm IIA .
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 , chu kỳ 3 nhóm VB
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 , chu kỳ 4 nhóm VIIIB.
Cho phản ứng:
a Fe + b HNO3 ----> c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số
nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
3
6
4
5
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2.
CuSO4 và HCl.
ZnCl2 và FeCl3.
HCl và AlCl3
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây ?
FeCl2.
FeCl3
MgCl2.
AlCl3.
Nhận định nào sau đây sai ?
Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
Sắt tan được trong dung dịch FeCl3
Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.
Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2.
CuSO4 và HCl.
. ZnCl2 và FeCl3
HCl và AlCl3.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
. Fe + Cu(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Zn + Fe(NO3)2.
Ag + Cu(NO3)2.
Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng (dư).
Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
5
4
3
6
Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+
trong dung dịch HCl thành H2. Kim loại X là
Mg
Fe
Zn
Cu
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Phản ứng nào trong các phản ứng sau sinh ra FeSO4?
Fe + Fe2(SO4)3
. Fe + CuSO4
. Fe + H2SO4 đặc, nóng
Fe + MgSO4
Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?
Fe + HNO3 đặc, nguội
Fe + Cu(NO3)2
Fe(NO3)2 + AgNO3.
Fe + Fe(NO3)2
Cho 2 lá sắt (1), (2). Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo. Lá (2) cho tác dụng hết với dung dịch
HCl . Hãy chọn câu phát biểu đúng
. Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl2
Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl3
Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2.
Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3.
Cho Fe tác dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung
dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X có chứa:
Fe(NO3)2, AgNO3
Fe(NO3)3, AgNO3
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 . Kim loại nào
tác dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
Fe
Cu,Fe
Cu
Ag
Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch chứa hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và FeNO3)3. Phương
trình phản ứng xảyra là :
Fe +2Fe(NO3)3 →3 Fe(NO3)2
Fe +Fe(NO3)2 →3 Fe(NO3)3
Phương trình ở câu A, B đều xảy ra.
Phương trình ở câu A, B đều không xảy ra
Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu
được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại. Chất tan đó là
. Cu(NO3)2.
HNO3.
. Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y. Phần 2 cho
tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X là kim
loại nào sau đây?
Mg
Al
Zn
Fe
Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng
thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
6,4
3,4
5,6
4,4
