Worksheetscuối kỳ 2 lớp 12
Total questions: 76
Worksheet time: 51mins
Trong các kim loại sau đây: Li, Al, Ba, Na, K, Mg, Ca. Số kim loại kiềm là ?
2
3
4
5
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do ?
Nhôm là kim loại kém hoạt động.
Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
Nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
Sắt(II) oxit có công thức hóa học là
(a)
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe(NO3)2
FeSO3
FeSO4
Fe2O3
Cho 5,4 g Al tác dụng với dụng dich HCl dư thu được V lít khí H2 ( đktc). Giá trị của V là :
2,24
3,36
6,72
4,48
Khối lượng muối tạo thành khi cho Fe tác dụng vừa đủ với 6,72 lít Cl2 (đktc) là:
32,5 g
19,05 g
16,25 g
38,1 g
Cấu hình nào sau đây của Fe2+?
[Ar]3d5
[Ar]3d6
[Ar]3d4
[Ar]3d3
Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
Fe3O4, Al và MgO
Fe, Al và Mg
Fe, Al và MgO
Fe, Al2O3 và MgO
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ)?
Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2.
Tất cả đều có thể tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm.
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2.
Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Sau phản ứng thu được muối
CaCO3 và Ca(HCO3)2
CaCO3.
Ca(OH)2.
Cho các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
1
2
3
4
Cho 2,7 g Al tác dụng với dụng dich HCl dư thu được V lít khí H2 ( đktc). Giá trị của V là :
3,36
2,24
6,72
4,48
Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 4 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là
10,4 g
15,6 g
25,2 g
18,9 g
Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khử yếu nhất?
K
Na
Li
Cs
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Fe3O4
FeCl3
Fe2O3
FeCl2
Crom (III) oxit có màu
lục thẫm
đỏ thẫm
vàng
cam
Chất nào sau đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe (II)?
Cl2
HCl
HNO3 loãng
H2SO4 đặc
Ở nhiệt độ thường, Cr tác dụng được với phi kim nào sau đây?
O2
Cl2
F2
N2
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Ag
Na
Ca
K
Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ sinh ra khí?
Fe2(SO4)3
Fe(OH)3
Fe2O3
Fe(OH)2
Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
IA
IIA
IIB
IB
Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi CrO, Cr2O3, Cr(OH)3, tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng?
3
1
2
4
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: Sản xuất clorua vôi, sản xuất đường từ mía, làm mềm nước…Công thức của canxi hiđroxit là
CaCO3
Ca(OH)2
KOH
CaO
Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng…Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. Tên gọi của CaCO3 là
canxi oxit
canxi cacbua
canxi cacbonat
canxi sunfat
Ở nhiệt độ thường, Cr tác dụng được với phi kim nào sau đây?
O2
Cl2
F2
N2
Quặng sắt xiderit có thành phần chính là
Fe2O3
FeCO3
Fe3O4
FeS2
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Sau phản ứng thu được muối
A. Ca(OH)2.
B. CaCO3 và Ca(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2.
D. CaCO3.
"Giấy bạc" dùng để gói thực phẩm tạo ra bằng cách dát mỏng kim loại:
Ag
Sn
Pt
Al
Cấu hình nào sau đây của Fe2+?
[Ar]3d5
[Ar]3d6
[Ar]3d4
[Ar]3d3
Khối lượng muối tạo thành khi cho Fe tác dụng vừa đủ với 3,36 lít Cl2 (đktc) là:
32,5 g
38,1 g
16,25 g
19,05 g
Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
Fe2O3, Zn và MgO.
Fe, Zn và Mg.
Fe, Zn và MgO.
Fe, ZnO và MgO.
Cấu hình electron của ion Cr2+ là:
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
[Ar]3d2
Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO. Giá trị của m là
Trong các sơ đồ phản ứng hóa học sau đây:
(1) Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O
(2) Fe(OH)3 + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
(3) FeO + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O
(4) FeCl2 + Cl2 → FeCl3
(5) Al + HNO3 loãng → Al(NO3)3 + H2
(6) FeO + H2SO4 đặc, nguội → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Có bao nhiêu phản ứng viết sai?
1
2
3
4
Cho các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
2.
3.
1.
4.
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
Fe2O3
FeCO3
Fe3O4
FeS2
Cho phản ứng oxi hóa- khử:
FeCl2 + HNO3 → FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia là ?
4
5
6
7
Các kim loại kiềm thổ nào tác dụng được với nước ở điều kiện thường?
Mg, Sr
Be, Mg
Ca, Ba
Ca, Be
Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
IA
IIA
IIB
IB
Dung dịch X chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu vàng. Dung dịch Y là
Na2SO4
KOH
H2SO4
KCl
Crom (VI) oxit có màu
lục thẫm
đỏ thẫm
vàng
cam
Cấu hình nào sau đây của Fe3+?
[Ar]3d5
[Ar]3d6
[Ar]3d4
[Ar]3d3
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (III)?
3
1
2
4
Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,672 lít khí (đktc) ở anot và 1,38 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là
NaCl
CaCl2
KCl
MgCl2
Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
Fe3O4, Al và MgO
Fe, Al và Mg
Fe, Al và MgO
Fe, Al2O3 và MgO.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
HCl đặc, nguội
HNO3 đặc, nguội
NaOH
CuSO4
Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí?
FeO
Fe3O4
Fe2O3
Fe(OH)2
Sắt(III) oxit có công thức hóa học là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe(OH)2
Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là
Dung dịch X chứa K2CrO4 có màu vàng. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu da cam. Dung dịch Y là
Na2SO4
KOH
H2SO4
KCl
Trong các kim loại sau đây: K, Al, Li, Na, Rb, Zn, Ca. Số kim loại kiềm là ?
2
4
3
5
Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra khi CrO, Cr2O3, Cr(OH)3, tác dụng với dung dịch HCl đun nóng?
3
1
2
4
Chất nào sau đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe (III)?
HNO3 loãng
HCl
CuSO4
H2SO4 loãng
Các kim loại kiềm thổ nào không tác dụng được với nước ở điều kiện thường?
Mg, Sr
Be, Mg
Ca, Ba
Ca, Be
Cho phản ứng oxi hóa- khử: FeCl2 + HNO3 → FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tổng hệ số cân bằng của các chất tạo thành là ?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
[Ar]3d2
Trong các kim loại sau, kim loại nào có tính khử mạnh nhất?
K.
Na.
Li.
Cs.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Hg
Na
Ba
Mg
Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là
10,4 gam
15,6 gam
25,2 gam
18,9 gam
Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là
NaCl
CaCl2
KCl
MgCl2
Cho 2,7 g Al tác dụng với dụng dich HCl dư thu được V lít khí H2 ( đktc). Giá trị của V là :
3,36
2,24
6,72
4,48
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ)?
Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2.
Tất cả đều có thể tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm.
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2.
Trong các sơ đồ phản ứng hóa học sau đây:
Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O
Fe(OH)3 + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
FeO + HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + H2O
FeCl2 + Cl2 → FeCl3
Al + HNO3 loãng → Al(NO3)3 + H2
FeO + H2SO4 đặc, nguội → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Có bao nhiêu phản ứng viết đúng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, HNO3. Số dung dịch phản ứng được với Al(OH)3 là
1
2
3
4
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
MgCl2
CaCl2
AgNO3
KCl
Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng có 3 loại đó là nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu và nước cứng toàn phần. Nước có chứa các ion sau đây Ca2+ ,Mg2 và HCO3- đó là nước
cứng tạm thời
toàn phần
cứng vĩnh cửu
mềm
Hấp thụ hoàn toàn 0,448 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
3 gam
4 gam
2 gam
5 gam
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Na
Li
K
Ca
Trong các chất sau, chất nào có tính lưỡng tính?
Ca(OH)2
Na2CO3
Al(OH)3
AlCl3
Cho 0,78 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol Cl2. Kim loại X là
Ag
K
Li
Na
Cho sơ đồ phản ứng: Al2O3 → X → Y → Al.
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
Al2O3 và Al(OH)3
Al(OH)3 và NaAlO2
Al(OH)3 và Al2O3
NaAlO2 và Al(OH)3
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
+2; +4, +6
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 30 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là
Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,02 mol NO2 và 0,03 mol NO. Giá trị của m là
Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là
