NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - HÓA 12
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Sự ăn mòn kim loại là
quá trình oxi hóa khử trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.
sự khử kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.
quá trình oxi hóa khử, trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường.
sự phá hủy kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.
Ăn mòn điện hóa học
quá trình oxi hóa khử trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.
sự khử kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.
quá trình oxi hóa khử, trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường.
sự phá hủy kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.
Ăn mòn hóa học
quá trình oxi hóa khử trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.
sự khử kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.
quá trình oxi hóa khử, trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường.
sự phá hủy kim loại hay hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.
Canxi cacbonat không có ứng dụng nào sau đây?
Sản xuất xi măng.
Sản xuất thủy tinh.
Sản xuất vôi sống.
Bó bột khi gãy xương.
Thạch cao nung có ứng dụng nào sau đây?
Sản xuất xi măng.
Sản xuất thủy tinh.
Sản xuất vôi sống.
Bó bột khi gãy xương.
Thí nghiệm nào sau đây chủ yếu xảy ra ăn mòn điện hóa?
Đinh thép để lâu trong không khí ẩm.
Cho Na vào nước (dư).
Đốt dây Zn trong không khí.
Cho Fe vào dung dịch FeCl3.
Thí nghiệm nào sau đây chủ yếu xảy ra ăn mòn điện hóa?
Cho Zn vào dung dịch HCl.
Cho Zn vào dung dịch MgCl2.
Đốt dây Zn trong không khí.
Cho Zn vào dung dịch CuSO4.
Công thức của thạch cao sống là
CaSO4.H2O.
CaSO4.2H2O.
CaCl2.7H2O.
CuSO4.5H2O.
Chất rắn X là thành phần chính của đá vôi. Chất rắn X được sử dụng đề sản xuất vôi sống, xi măng, thủy tinh. Công thức hóa học của chất rắn X là
CaO.
CaSO4.
CaCO3.
Ca(OH)2.
X là một hợp chất của canxi, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như: sản xuất amoniac, sản xuất clorua vôi, làm vật liệu xây dựng,… Công thức hóa học của X là
CaO.
CaSO4.
CaCO3.
Ca(OH)2.
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Cho Zn vào dung dịch FeCl2.
Cho Mg vào dung dịch ZnCl2.
Đốt dây Zn trong không khí.
Vật bằng gang để lâu trong không khí ẩm.
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Bột nhôm cháy trong khí Cl2.
Cho Al vào dung dịch ZnSO4.
Cho Cu vào dung dịch AgNO3.
Tàu biểm bị chìm dưới đáy biển.
Kim loại nào sau đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
K.
Na.
Cs.
Li.
Để bảo vệ vỏ tàu biển (làm bằng thép), người ta gắn vào mặt ngoài của tàu (phầm chìm dưới nước) các khối kim loại được làm bằng
Cu.
Fe.
Mg.
Zn.
Một trong các phương pháp phổ biến để chống lại sự ăn mòn kim loại đó là phương pháp bảo vệ bề mặt. Cách làm nào sau đây không phải là của phương pháp bảo vệ bề mặt?
Sắt được tráng thiếc (Sắt tây).
Sắt mạ Crom.
Sắt được tráng kẽm (Tôn)
Gắn khối kẽm vào vỏ tàu biển.
Nguyên tắc điều chế kim loại là
Khử cation kim loại than thành nguyên tử.
Oxi hóa cation kim loại
Oxi hóa kim loại thành cation kim
Khử ion kim loại.
Trong sản xuất kim loại luôn có quá trình nào sau đây?
M2+ + 2e --> M.
M --> Mn+ + ne.
Mn+ + ne --> M.
M --> M2+ + 2e.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Mg
Na
Al
Cu
. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Li
K
Ca
Fe
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Ag, Cu
Na, Al
Mg, K
Al, Zn
.Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Mg, Na
Fe, Cu
Cu, Ag
Al, Fe
Trong hợp chất, số oxi hóa của kim loại kiềm thổ và kiềm lần lượt là
-1; -2
-2, -1
+1; +2
+2; +1
Chọn phát biểu sai.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1.
Các kim loại kiềm có cùng kiểu mạng tinh thể.
Các kim loại kiềm, theo chiều tăng dần ĐTNH độ cứng giảm.
Các kim loại kiềm, theo chiều tăng dần ĐTNH tính khử giảm.
Từ Li đến Cs,
độ cứng tăng
nhiệt nóng chảy tăng.
tính khử tăng.
khối lượng riêng giảm.
Chọn phát biểu sai.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là ns2.
Các kim loại kiềm thổ có cùng kiểu mạng tinh thể.
Trong nhóm IIA, từ Be đến Ba tính khử tăng dần
Trong cùng chu kì, tính khử của kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm.
Chọn phát biểu đúng.
Các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm.
Tất cả các kim loại kiềm đều phản ứng với nước ở điều kiện thường.
Tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở điều kiện thường.
Người ta bảo quản kim loại kiềm: ngâm trong ancol.
Người ta điều chế kim loại X bằng cách cho CO tác dụng với oxit của X ở nhiệt độ cao. X không thể là
Mg
Cu
Fe
Zn
Nước vôi trong để lâu trong không khí có lớp váng trên bề mặt. Phương trình phản ứng giải thích hiện tượng trên là
Chất X được dùng để sản xuất vôi sống, xi măng, thủy tinh, … Tên của X là
Canxi cacbonat.
Canxi hiđroxit.
Canxi oxit.
Canxi sunfat.
Nước vôi trong để lâu trong không khí có lớp váng trên bề mặt. Phương trình phản ứng giải thích hiện tượng trên là
Chất X được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương,… Tên của X là
thạch cao khan.
thạch cao sống
thạch cao nung.
đá cẩm thạch.
CaSO4.2H2O có tên là
thạch cao khan.
thạch cao nung.
thạch cao sống.
đá cẩm thạch.
Nung đá vôi ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X. X được dụng để tẩy uế chuồng trại, khử chua đất,… Tên của X là
Canxi cacbonat.
Canxi hiđroxit.
Canxi oxit.
Canxi sunfat.
Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch muối nào sau đây?
MgCl2.
AgNO3.
CuCl2.
Pb(NO3)2.
Kim loại Cu tác dụng với dung dịch muối nào sau đây?
MgCl2.
CuCl2.
AgNO3.
Pb(NO3)2.
Ở nhiệt độ cao, khí CO tác dụng với hỗn hợp oxit nào dưới đây thu được chất rắn đều là kim loại?
CuO, MgO, Fe2O3.
CuO, Fe3O4, ZnO.
Na2O, FeO, CuO.
MgO, Al2O3, CaO.
Dẫn luồng khí CO nóng dư qua hỗn hợp các oxit: CuO, MgO, Al2O3, FeO, PbO. Đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số kim loại thu được là
1
2
3
4
Dãy gồm các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
Mg, Cu, Fe, Ag.
Na, Fe, Al, Zn.
Al, Ca, Fe, Pb.
Cu, Ag, Fe, Zn.
Phương trình phản ứng nào sau đây dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện?
Fe2O3 + 3CO --> 2Fe + 3CO2.
NaCl --> Na + 1/2Cl2.
Fe +CuCl2 --> FeCl2 + Cu
AgNO3 --> Ag + NO2 + 1/2O2.
Điện phân dung dịch CuSO4, quá trình xảy ra ở catot là
Cu2+ + 2e --> Cu.
2H2O --> 4H+ + O2 + 4e.
Cu --> Cu2+ + 2e.
O2 + 4e --> 2O2-.
Điện phân dung dịch CuSO4, quá trình xảy ra ở anot là
Cu2+ + 2e --> Cu.
2H2O --> 4H+ + O2 + 4e.
Cu --> Cu2+ + 2e.
O2 + 4e --> 2O2-.
Điện phân dung dịch AgNO3, quá trình xảy ra ở anot là
Ag+ + e --> Ag.
2H2O --> 4H+ + O2 + 4e.
Ag--> Ag+ + 2e.
O2 + 4e --> 2O2-.
Điện phân dung dịch AgNO3, quá trình xảy ra ở catot là
Ag+ + e --> Ag.
2H2O --> 4H+ + O2 + 4e.
Ag--> Ag+ + 2e.
O2 + 4e --> 2O2-.
Thí nghiệm nào sau đây xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa?
Cho sợi Mg vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho sợi Mg vào dung dịch HCl đặc
Cho sợi Mg vào dung dịch NaCl bão hòa.
Cho sợi Mg vào dung dịch FeSO4.
Thí nghiệm nào sau đây xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học ?
Cho thanh Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho thanh Cu vào dung dịch HNO3.
Cho thanh Cu vào dung dịch NaCl bão hòa.
Cho thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nước cứng là nước chứa nhiều Ca2+; Mg2+.
Mẫu nước chứa Ca(HCO3)2 và NaHCO3 là nước có tính cứng tạm thời.
Mẫu nước chứa MgCl2 và NaHCO3 là nước có tính cứng tạm thời.
Mẫu nước chứa MgSO4 và NaCl là nước có tính cứng vĩnh cửu.
Fe phản ứng dung dịch nào dưới đay xảy ra ăn mòn điện hóa?
FeCl3.
NaOH.
CuCl2.
CaCl2.
Để bảo vệ vỏ tàu biển (làm bằng thép), người ta dùng cách nào sau đây?
Mạ Crom lên bề mặt vỏ tàu biển.
Tráng Kẽm lên bề mặt vỏ tàu biển.
Sơn phủ lên bề mặt vỏ tàu biển.
Gắn khối Kẽm lên bề mặt vỏ tàu biển.
Quá trình nào dưới đây điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện?
Điện phân dung dịch CuSO4.
Điện phân nóng chảy MgCl2.
Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao
Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
Quá trình nào dưới đây điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện?
Điện phân dung dịch AgNO3.
Điện phân nóng chảy NaCl.
Khử Fe3O4 bằng CO ở nhiệt độ cao.
Cho Mg vào dung dịch ZnCl2.
Kim loại Mg được điều chế bằng cách nào sau đây?
Điện phân dung dịch MgCl2.
Điện phân nóng chảy MgCl2.
Khử MgO bằng Al ở nhiệt độ cao.
Cho Na vào dung dịch MgCl2.
Kim loại Na được điều chế bằng cách nào sau đây?
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân nóng chảy NaCl.
K hử Na2O bằng Al ở nhiệt độ cao.
Cho K vào dung dịch NaCl.
Khi điện phân dung dịch CuSO4. Phát biểu nào sau đây sai?
Ở catot xảy ra sự khử Cu2+.
Ở anot xảy ra sự oxi hóa H2O.
Ở catot thu được Cu.
Ở anot thu được H2.
Khi điện phân dung dịch AgNO3. Phát biểu nào sau đây đúng.
Ở catot xảy ra sự khử Ag+.
Ở catot thu được O2.
Ở anot xảy ra sự khử H2O.
Ở anot thu được H2.
Dung dịch nào sau đây không dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Ca(OH)2 vừa đủ.
Na2SO4.
K3PO4.
Na2CO3.
Cặp chất nào sau đây làm mềm được nước cứng?
Ca(OH)2 và Na2CO3.
K2SO4 và Na2CO3.
K3PO4 và Na2CO3.
NaOH và K2CO3.
Cách nào sau đây làm mềm nước có tính cứng tạm thời nhưng không làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu và toàn phần?
Đun nóng.
Dùng dung dịch K2CO3.
Dùng dung dịch Na3PO4.
Dùng dung dịch Na2CO3.
Cho mẩu Na vào dung dịch Cu(NO3)2 thì hiện tượng nào sau đây không xảy ra?
Sủi bọt khí không màu.
Xuất hiện kết tủa xanh dương.
Xuất hiện kết tủa vàng.
Kim loại Na tan ra.
Cho mẩu Li vào cốc nước có chứa phenophtalein thì hiện tượng nào sau đây không xảy ra?
Sủi bọt khí không màu.
Cốc trong nước chuyển sang màu đỏ.
Nước trong cốc chuyển sang màu xanh.
Kim loại Li tan ra.
Dãy nào sau đây đều là kim loại kiềm thổ?
B, Mg, Ca, K, Sr.
B, Mg, Ba, Ca, Sr.
Be, Mg, Ca, Ba, Sr.
Li, Na, K, Ca, Ba.
Dãy nào sau đây đều là kim loại kiềm ?
Li, Na, K, Cs, Ba.
Li, Na, K, Cs, Rb.
Li, Na, K, Ca, Rb.
Be, Mg, Ca, Ba, Sr.
Các kim loại Kiềm thuộc nhóm
IA
IIA
IIiA
IVA
Nhóm nào sau đây là nhóm kim loại KIỀM THỔ?
IA
IIA
IIiA
IVA
Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được
Na
O2
Cl2
H2
Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot thu được
Na
O2
Cl2
H2
Điện phân nóng chảy MgCl2, ở anot xảy ra quá trình
khử cation Mg2+.
oxi hóa Mg.
khử Cl2.
oxi hóa anion Cl-.
Điện phân nóng chảy MgCl2, ở catot xảy ra quá trình
khử cation Mg2+.
oxi hóa Mg.
khử Cl2.
oxi hóa anion Cl-.
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?
Mg.
Ba.
Be
Zn.
Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, CaO, Al2O3, MgO, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
Cu, Mg, CaO, Al2O3.
CuO, CaO, Al, MgO.
Cu, CaO, Al2O3, MgO.
Cu, CaO, Al, Mg.
Hỗn hợp nào sau đây tan được trong nước dư ở điều kiện thường?
Ba và Mg.
Be và Ba
Ba và Na.
Be và Na.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al
Mg
Na
Ca
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?
Al
Hg
Na
Ca
Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Na, Cr, K
Na, Fe, K
Be, Na, Ca
Na, Ba, K
Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
NaCl.
Na2CO3.
NaNO3.
HCl.
Một mẫu nước có chứa các ion Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-. Mẫu nước trên thuộc loại
nước có tính tạm thời
nước có tính cứng vĩnh cửu
nước có tính cúng toàn phần.
nước mềm
Nước cứng có chứa nhiều các ion
K+, Na+.
Zn2+, Al3+.
Cu2+, Fe2+.
Ca2+, Mg2+.
Thí nghiệm nào sau đây sau phản ứng không thu được kim loại?
Điện phân dung dịch CuCl2.
Nhiệt phân AgNO3.
Cho Zn vào dung dịch FeCl2.
Điện phân dung dịch NaCl.
Thí nghiệm nào sau đây sau phản ứng thu được kim loại?
Điện phân dung dịch AgNO3.
Cho Na vào dung dịch MgCl2.
Nhiệt phân KNO3.
Điện phân dung dịch KCl.
Thí nghiệm nào sau đây sau phản ứng không thu được kim loại?
Điện phân dung dịch Cu(NO3)2.
Cho Mg vào dung dịch FeCl2.
Cho Cu vào FeCl3 dư.
Cho CO tác dụng với Fe2O3 ở nhiệt độ cao.
Thí nghiệm nào sau đây sau phản ứng thu được kim loại?
Cho Na vào dung dịch FeCl2 dư.
Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
Cho khí H2 qua CuO ở nhiệt độ cao.
Cho CO tác dụng với MgO ở nhiệt độ cao.
