wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra Hoá học - Lớp 12

Total questions: 75

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất X có công thức cấu tạo HCOOC2H5. X có tên gọi nào sau đây?

a)

Metyl fomat

b)

Propyl axetat

c)

Etyl fomat

d)

Metyl axetat

2.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H5COOC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

3.

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều giảm dần của nhiệt độ sôi là:

a)

CH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH

b)

HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH

c)

CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5OH

d)

CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3

4.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

Phenol

b)

Etanol

c)

Glixerol

d)

Etylen glicol

5.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ nhân tạo?

a)

Hiđro hoá axit béo

b)

Hiđro hoá chất béo lỏng

c)

Xà phòng hoá chất béo lỏng

d)

Đehiđro hoá chất béo lỏng

6.

Cho các chất sau: (1) CH2=CH2                     (2) NH2-[CH2]4-COOH          (3) HO-CH2-CH2-OH

(4) CH2=CH-CH=CH2  (5) HOOC-C6H4-COOH.Những chất nào có khả năng tham gia  phản ứng trùng ngưng?         Những chất nào có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

1, 2, 3

b)

1, 4

c)

2, 3, 4, 5

d)

2, 3, 5

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về các loại tơ?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

c)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

d)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

8.

Hệ số polime hoá của PE là bao nhiêu?

a)

15000

b)

17000

c)

13000

d)

12000

9.

Tính khối lượng trung bình của một phân tử cao su poli isopren, biết số mắt xích trung bình là 7000

a)

45600

b)

47653

c)

476000

d)

48920

10.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Hg

b)

Li

c)

Ag

d)

Cu

11.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Na+

b)

Cu2+

c)

Mg2+

d)

Ag+.

12.

Trong các phương trình hoá học sau, phương trình nào sai?

 

a)

Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+.  

b)

Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe.

c)

Zn + Pb2+ → Zn2+ + Pb.  

d)

Al + 3Ag+ → Al3+ + Ag.

13.

Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường được gọi là         

a)

sự khử kim loại.  

b)

sự tác dụng của kim loại với nước.

c)

sự ăn mòn hoá học.  

d)

sự ăn mòn điện hoá học.

14.

Chọn phát biểu đúng. Trong ăn mòn điện hoá học, xảy ra … 

a)

sự oxi hoá cực dương.   

b)

sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm. 

c)

sự khử cực âm.

d)

sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương.

15.

Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn:

            Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?

a)

Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+

b)

Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.

c)

Cu có tính khử mạnh hơn Ag.  

d)

Ag có tính khử mạnh hơn Cu.

16.

Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa

a)

Fe(NO3)2.                                                        

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

d)

Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư.

17.

Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá học?   

a)

Kim loại Zn trong dung dịch HCl.   

b)

Thép cacbon để trong không khí ẩm.

c)

Đốt dây Fe trong khí oxi. 

d)

Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng

18.

Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa là

 

a)

Cu(OH)2.

b)

Cu.

c)

CuCl.

d)

CuOH.

19.

Kim loại nào sau phản ứng với clo và dung dịch HCl sinh ra cùng một muối?

a)

Zn.  

b)

Cu.

c)

Fe.  

d)

Ag.

20.

Kim loại K tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?

a)

K2O.

b)

KClO3

c)

KOH. 

d)

K2O2.

21.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Zn

b)

Cu

c)

Fe

d)

Mg

22.

Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là  

a)

Fe, Zn, Li, Sn.

b)

Cu, Pb, Rb, Ag. 

c)

K, Na, Ca, Ba.  

d)

Al, Hg, Cs, Sr.

23.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại?

     

a)

Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.      

b)

Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương.

c)

Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion dương.

d)

Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm.

24.

Trong cùng một chu kỳ thì

  

a)

nguyên tử kim loại có bán kính lớn hơn so với nguyên tử phi kim.

b)

nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn so với nguyên tử phi kim.

c)

nguyên tử kim loại có điện tích hạt nhân lớn hơn so với nguyên tử phi kim.

d)

nguyên tử kim loại có cùng bán kính với nguyên tử phi kim

25.

Một cation kim loại M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại M không thể là cấu hình nào?

  

a)

3s1

b)

3s23p1.

c)

3s23p3.

d)

3s2

26.

Đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại là:

  

a)

Lớp ngoài cùng thường có 1, 2 hoặc 3 electron.

b)

Lớp ngoài cùng thường có 5, 6 hoặc 7 electron.

c)

Lớp ngoài cùng thường có 8 electron.

d)

Lớp ngoài cùng thường có 4 electron.

27.

Nguyên tố Fe có Z =26. Vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm

b)

chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

d)

                             

Chu kì 4, nhóm VIIIA.

28.

Cation M+ có cấu hình electron 1s22s22p6. Vậy M là nguyên tố ở

a)

chu kỳ 2, nhóm IIIA.

b)

chu kỳ 3, nhóm IA.

c)

chu kỳ 3, nhóm IIIA.  

d)

chu kỳ 2, nhóm IIA.

29.

Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do

  

a)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và ion âm.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các e tự do và các ion dương kim loại.

c)

có sự dùng chung các cặp electron.

d)

có lực hút giữa các nguyên tử kim loại.

30.

Những tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi:

a)

cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.

b)

khối lượng riêng của kim loại.

c)

tính chất của kim loại.  

d)

các electron tự do trong tinh thể kim loại.

31.

Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây ?

  

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.

c)

Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

32.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?

  

a)

Ag

b)

Fe

c)

Os

d)

Li

33.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

  

a)

Ag

b)

Hg

c)

Cu

d)

Li

34.

Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

a)

113 và 152.

b)

121 và 114.

c)

121 và 152.

d)

113 và 114.

35.

Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 37500. Hệ số trùng hợp của polime này là

a)

560

b)

506

c)

460

d)

600

36.

Tính khối lượng trung bình của một phân tử cao su poli isopren, biết số mắt xích trung bình là 7000

a)

45600.

b)

47653.

c)

476000.  

d)

48920.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng.

     

a)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Tơ tằm thuộc loại tơ hóa học.

c)

Tơ lapsan thuộc loại tơ bán tổng hợp.

d)

PS được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

     

a)

Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Trùng hợp axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

c)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

39.

Cao su sống (hay cao su thô) là

a)

cao su thiên nhiên.  

b)

cao su chưa lưu hoá.  

c)

cao su tổng hợp. 

d)

cao su lưu hoá.  

40.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron và nilon-6,6, axetat?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng họp trực tiếp từ monome nào sau đây?

     

a)

Vinyl clorua.  

b)

Acrilonitrin.  

c)

Propilen.

d)

Vinyl axetat.

42.

Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?

a)

Tơ nitron. 

b)

Tơ capron.

c)

Tơ visco.  

d)

Tơ lapsan.

43.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

Propen.

b)

Stiren.  

c)

Butađien.

d)

Etan.

44.

Phân tử khối trung bình của polietilen X là 476000. Hệ số polime hoá của PE là

a)

12000.  

b)

13000. 

c)

15000. 

d)

17000.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. 

b)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

c)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.    

d)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

46.

Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(etilen terephtalat), polietilen, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là :  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Trong số các dãy chất sau, dãy nào là polime?

 

a)

Tinh bột, tơ capron, thủy tinh hữu cơ. 

b)

Nhựa PE, protein, đường saccarozơ.

c)

Chất béo, đường glucozơ, cao su Buna.

d)

Xà phòng, tơ nilon – 6,6; xenlulozơ.

48.

Trong mắt xích polime nào sau đây chứa nguyên tử clo?

  

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Poliacrilonitrin.  

c)

Poli(vinyl axetat). 

d)

Polietilen.

49.

Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

 

a)

polietilen. 

b)

polistiren.   

c)

polipropilen. 

d)

poli(vinyl clorua).

50.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

 

a)

PE. 

b)

Amilopectin. 

c)

PVC.  

d)

Nhựa Bakelit.

51.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

           

a)

trùng hợp. 

b)

thủy phân. 

c)

xà phòng hoá.  

d)

trùng ngưng

52.

Cho các phát biểu sau:  (1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit.

(2) Tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure.

(3) Trong phân tử Gly-Ala-Gly có chứa 3 liên kết peptit.

(4) Hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH là đipeptit.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là :       

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là:

  

a)

Glu, Val

b)

Ala. Val

c)

Gly, Gly. 

d)

Ala, Gly

54.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. 

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch HCl. 

d)

dung dịch NaOH.

55.

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

  

a)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

d)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-amino axit.

56.

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thì có hiện tượng gì sau đây?

a)

Xuất hiện màu tím. 

b)

Xuất hiện màu xanh.     

c)

Xuất hiện màu đỏ.

d)

Xuất hiện màu vàng

57.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Phân biệt 3 dung dịch: H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng

a)

NaOH. 

b)

HCl.   

c)

quỳ tím.

d)

CH3OH/ HCl.

59.

Cho các nhận định sau:  (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. (4) Anilin làm quỳ tím hóa xanh.Số nhận định đúng là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

C3H7O2N có mấy đồng phân aminoaxit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit?

a)

H2N- CH2-COOH   

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

CH3-CH2-CO-NH2

d)

HOOC- CH(NH2)-CH2-COOH

62.

Nhận định nào sau đây không đúng?

     

a)

Có thể khử mùi tanh của cá trước khi nấu bằng giấm ăn. 

b)

Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

c)

Có thể rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk

63.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

 

a)

hòa tan Cu(OH)2

b)

trùng ngưng.  

c)

tráng gương. 

d)

thủy phân.

64.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

 

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ. 

c)

saccarozơ. 

d)

glicogen.

65.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n.  

d)

[C6H5O2(OH)3]n

66.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

     

a)

ancol etylic.  

b)

fructozơ. 

c)

glucozơ. 

d)

glucozơ và fructozơ.

67.

Thuốc thử thích hợp nhất để phân biệt glucozơ và saccarozơ là

     

a)

Cu(OH)2

b)

Brom/CCl4.  

c)

AgNO3/NH3

d)

Na.

68.

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là   :  

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n.

c)

C2H4O2.  

d)

C12H22O11

69.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H3COONa.

b)

HCOONa.  

c)

C17H33COONa.  

d)

C17H35COONa.

71.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ nhân tạo?

a)

Hiđro hoá  axit béo.  

b)

Hiđro hoá chất béo lỏng.

c)

Đehiđro hoá chất béo lỏng.

d)

Xà phòng hoá chất béo lỏng.

72.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

etylen glicol.  

b)

glixerol.

c)

etanol.  

d)

phenol.

73.

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều giảm dần của nhiệt độ sôi là:

a)

CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3, CH3COOH, C2H5OH.

c)

CH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH.

d)

HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH.

74.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOC2H5

75.

Hợp chất X có công thức cấu tạo HCOOC2H5. X có tên gọi nào sau đây?

a)

Etyl fomat.

b)

Metyl fomat.

c)

Propyl axetat.

d)

Metyl axetat.