wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H.C thơm

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

3.

Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Dễ tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (3)

5.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

6.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen?

a)

vị trí 1, 2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho.

7.

Tên gọi của hợp chất sau là

a)

1-etyl-4-butyl-2-metylbenzen

b)

1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen

c)

4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen

d)

1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen

8.

Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với toluen, giá trị của n và a lần lượt là:

a)

7 và 4

b)

5 và 8

c)

4 và 8

d)

8 và 4

9.

(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:

a)

propylbenzen

b)

etylbenzen

c)

isopropylbenzen

d)

đimetylbenzen

10.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

11.

Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 loãng/ H2SO4

c)

HNO2 đặc/ H­2SO4 đặc

d)

HNO3 đặc/ H2SO4 đặc

12.

Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

toluen

b)

benzen

c)

axetilen

d)

propilen

13.

Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen? Biết hiệu suất phản ứng là 85%

(Cho C = 12, H = 1, Br = 80)

a)

18,353 gam

b)

15,600 gam

c)

13,260 gam

d)

32,000 gam

14.

Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử Cacbon. Hợp chất này tham gia phản ứng thế brom, không tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom. Hợp chất đó là:

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

15.

Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là

a)
b)
c)
d)
16.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

a)

Dung dịch KMnO4 bị mất màu.

b)

Sủi bọt khí.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng.

17.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

18.

Benzen và toluen cùng phản ứng được với chất nào sau đây?

(Câu hỏi này có nhiều đáp án đúng)

a)

Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc

b)

dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường

c)

hiđro có xúc tác Ni, đun nóng

d)

Br2 có bột Fe, đun nóng

e)

Axit HCl loãng

19.

Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?

a)

Khí hoặc lỏng.

b)

Lỏng hoặc rắn.

c)

Khí hoặc rắn.

d)

Khí, lỏng hoặc rắn.

20.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là

(Cho C = 12, H = 1, O = 16)

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

CH10.

d)

C8H8.

21.

Benzen và toluen cùng phản ứng được với những chất nào sau đây?

a)

Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc

b)

dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường

c)

hiđro có xúc tác Ni, đun nóng

d)

Br2 có bột Fe, đun nóng

e)

Axit HCl loãng

22.

Cho các phát biểu sau:

(1) Benzen là chất lỏng, dễ tan trong nước

(2) CTPT của benzen là C6H6

(3) Benzen làm mất màu dd Br2 ở nhiệt độ thường

(4) Benzen tham gia phản ứng thế và cộng

(5) Các HC thơm đều có mùi thơm dễ chịu, không độc.

Hãy chọn các phát biểu đúng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

23.

Công thức cấu tạo viết gọn của stiren là

a)

C6H5CH3

b)

C6H6

c)

C6H5CH=CH2

d)

C6H5CH2-CH3

24.

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được benzen, toluen và stiren?

a)

Oxi không khí

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch brom

25.

Những tính chất nào sau đây là của benzen ?

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe)

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ)

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

d)

Tác dụng với Cl2 (as)

e)

Tác dụng với Oxi (phản ứng cháy)

26.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

benzen

b)

stiren

c)

toluen

d)

axetilen

27.

Metylbenzen (còn gọi là toluen) có công thức là

a)

C6H6

b)

C6H5CH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

C6H5CH2-CH3

28.

Cho các phát biểu:

(a) stiren còn có tên gọi khác là vinylbenzen

(b) stiren làm mất màu dd Br2 ở điều kiện thường

(c) Công thức phân tử của toluen là C7H8

(d) stiren đồng đẳng với benzen

(e) toluen đồng đẳng với benzen

Hãy chọn các phát biểu đúng ?

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

e)

(e)

29.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

a)

benzen.

b)

metyl benzen.

c)

vinyl benzen.

d)

p-xilen.

30.

1 ankylbenzen A  (C9H12)\left(C_9H_{12}\right)  tác dụng với  HNO3 HNO_3\  đặc  (H2SO4đ)\left(H_2SO_4đ\right)  theo tỉ lệ mol 1:1 tạo 1 dẫn xuất mononitro duy nhất. Vậy A là

a)

n-propylbenzen.

b)

p-etyl,metylbenzen.

c)

iso-propylbenzen

d)

1,3,5-trimetylbenzen.

31.

Benzen tác dụng với  H2H_2  dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-en.

b)

hexan.

c)

3 hex-1-in.

d)

xiclohexan.

32.

Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen chỉ cần dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

dd AgNO3AgNO_3 / NH3NH_3 .

b)

dd Brom.

c)

dd KMnO4KMnO_4 .

d)

dd HCl.

33.

Vậy A là:

a)

metyl xiclo hexan.

b)

metyl xiclo hexen.

c)

n-hexan.

d)

n-heptan.

34.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

35.

Hiện tượng xảy ra khi cho dd brom vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên là

a)

dung dịch brom bị mất màu

b)

có khí thóat ra

c)

xuất hiện kết tủa

d)

dung dịch brom không bị mất màu

36.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

a)

Dung dịch KMnO4 bị mất màu.

b)

Sủi bọt khí.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng.

37.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

38.

Thuốc nổ TNT có công thức là

a)
b)
c)
d)
39.

Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen.

40.

Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexacloran. Công thức của hexacloran

a)

C6H6Cl2  

b)

C6H6Cl6

c)

C6H5Cl  

d)

C6H6Cl4

41.

m-Xilen có công thức cấu tạo như thế nào?

a)
b)
c)
d)
42.

Câu nào sau đây nói không đúng tính chất của benzen?

a)

Benzen làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường

b)

Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4.

c)

Benzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng.

d)

Benzen hầu như không tan trong nước.

43.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường, nhưng làm mất màu khi đun nóng?

a)

Benzen

b)

Stiren

c)

Metan

d)

Toluen

44.

Stiren tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được chất nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
45.

Để phân biệt toluen, benzen, stiren chỉ cần dùng dung dịch

a)

KMnO4

b)

HCl 

c)

NaOH

d)

Br2 

46.

Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đ/H2SO4 đ

b)

HNO2 đ/ H2SO4 đ

c)

HNO3 loãng/ H2SO4 đ

d)

HNO3 đ/ bột Fe

47.

Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa:

a)

vòng benzen

b)

gốc ankyl và vòng benzen

c)

gốc ankyl và 1 benzen

d)

gốc ankyl và 1 vòng benzen

48.

Nhựa poli stiren là loại nhựa cứng, trong suốt, có thể tái chế lại được. Nhựa poli stiren được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
49.

Khi tham gia phản ứng thế (phản ứng halogen hóa) khi có bột sắt, thì Br thế cho H ở vị trí nào

a)

vòng

b)

nhánh

c)

cả vòng và nhánh

d)

không diễn ra phản

50.

Chọn tên gọi đúng của hiđrocacbon sau

a)

1-propyl-3-etyl-3-metylbenzen

b)

2-metyl-1-metyl-4-propylbenzen

c)

3-etyl-4-metyl-1-propylbenzen

d)

2-etyl-1-metyl-4-propylbenzen

51.

1,2-đimetylbenzen(o-xilen) là tên gọi của chất nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Trong phản ứng thế hidro vào vòng benzen, các ankylbenzen sẽ ưu tiên thế hidro ở vị trí ortho, meta so với nhóm ankyl

b)

Tất cả các nguyên tử trong phân tử benzen đều cùng nằm trên một mặt phẳng

c)

Trong phản ứng thế hidro vào vòng benzen, các ankylbenzen sẽ ưu tiên thế hidro ở vị trí ortho, para so với nhóm ankyl

d)

Phân tử benzen có cấu trúc phẳng và có hình lục giác đều .

53.

Toluen tác dụng với dung dịch brom, xúc tác bột sắt ưu tiên tạo mấy sản phẩm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Bằng một thuốc thử nào có thể nhận biết 3 chất sau đây: Toluen, Benzen, Stiren.

a)

dung dịch Brom

b)

dung dịch thuốc tím KMnO4

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

quỳ

55.

Cho các chất:

C6H5CH3 (1);

p-CH3C6H4C2H5 (2);

C6H5C2H3 (3);

o-CH3C6H4CH3 (4).

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

a)

(1); (2) và (3)

b)

(2); (3) và (4)

c)

(1); (3) và (4)

d)

(1); (2) và (4)

56.

Cho benzen tác dụng với clo (xúc tác: Fe) khí sinh ra được hoà tan vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3. Hiện tượng xảy ra là

a)

Dung dịch chuyển màu

b)

Xuất hiện kết tủa trắng

c)

Xuất hiện kết tủa vàng

d)

Không có hiện tượng gì.

57.

Một hiđrocacbon (X) có công thức nguyên (CH)n. Biết 1 mol (X) phản ứng vừa đủ với 4 mol H2 hoặc với 1 mol Br­2 trong dung dịch. Công thức nào sau đây của (X) là đúng?

a)

benzen

b)

stiren

c)

toluen

d)

axetilen

58.

Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất: benzen, stiren và etylbenzen

a)

dd KMnO4

b)

dd Br2

c)

Oxi không khí

d)

dd HCl

59.

Tính chất nào không phải của benzen

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe)

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ)

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

d)

Tác dụng với Cl2 (as)

60.

Tính chất nào không phải của toluen

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe)

b)

Tác dụng với Cl2 (as)

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4, to

d)

Tác dụng với dung dịch Br2

61.

Thuốc nổ TNT được điều chế bằng phản ứng của HNO3 đặc/ H2SO4 đặc với

a)

benzen

b)

metyl benzen

c)

vinyl benzen

d)

p-xilen

62.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường là

a)

Benzen

b)

Metan

c)

Toluen

d)

Axetilen

63.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là

a)

p-bromtoluen và m-bromtoluen

b)

Benzyl bromua

c)

o-bromtoluen và p-bromtoluen

d)

o-bromtoluen và m-bromtoluen

64.

Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là:

a)

A. C6H5Cl.

b)

B. p-C6H4Cl2.

c)

C. C6H6Cl6.

d)

D. m-C6H4Cl2.

65.

Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:

a)

A. thế, cộng.

b)

B. cộng, nitro hoá.

c)

C. cháy, cộng.

d)

D. cộng, brom hoá

66.

So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(đ)/ H2SO4 (đ):

a)

A. Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.

b)

B. Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.

c)

C. Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen.

d)

D. Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen.

67.

1 mol Toluen + 1 mol Cl2 --> A. (xúc tác: as )

A là:

a)

A. C6H5CH2Cl.

b)

B. p-ClC6H4CH3.

c)

C. o-ClC6H4CH3.

d)

D. B và C đều đúng.

68.

Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3 (đ)/ H­2SO4 (đ), nóng ta thấy:

a)

A. Không có phản ứng xảy ra.

b)

B. Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta.

c)

C. Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta.

d)

D. Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí ortho.

69.

Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p-. Vậy -X là những nhóm thế nào?

a)

A. -CnH2n+1, -OH, -NH2.

b)

B. -OCH3, -NH2, -NO2.

c)

C. -CH3, -NH2, -COOH.

d)

D. -NO2, -COOH, -SO3H.

70.

Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí m-. Vậy -X là những nhóm thế nào?

a)

A. -CnH2n+1, -OH, -NH2.

b)

B. -OCH3, -NH2, -NO2.

c)

C. -CH3, -NH2, -COOH.

d)

D. -NO2, -COOH, -SO3H.

71.

1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO --> B + H2O.

( xúc tác H2SO)

B là:

a)

A. m-đinitrobenzen.

b)

B. o-đinitrobenzen.

c)

C. p-đinitrobenzen.

d)

D. B và C đều đúng.

72.

Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây?

a)

A. Dung dịch Br2

b)

B. Không khí, H2 (Ni,to).

c)

C. Dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch NaOH.

73.

A + 4H2 --> etyl xiclohexan. Cấu tạo của A là:

a)

A. C6H5CH2CH3.

b)

B. C65CH3.

c)

C. C6H5CH2CH=CH2.

d)

D. C6H5CH=CH2.

74.

Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu được 10,08 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của A là:

a)

A. C9H12.

b)

B. C8H10.

c)

C. C7H8.

d)

D. C10H14.

75.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol CxHy thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O (lỏng). Công thức của CxHy là:

a)

A. C7H8.

b)

B. C8H10.

c)

C. C10H14.

d)

D. C9H12.

76.

Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy của benzen A, B thu được H2O và 30,36 gam CO2. Công thức phân tử của A và B lần lượt là:

a)

A. C6H6 ; C7H8.

b)

B. C8H10 ; C9H12.

c)

C. C7H8 ; C9H12.

d)

D. C9H12 ; C10H14.

77.

Benzen có tính chất gì

a)

Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền với các chất oxi hóa

b)

Khó tham gia phản ứng thế, dễ tham gia phản ứng cộng

c)

Khó thế, khó cộng và bền với các chất oxi hóa

d)

Dễ thế, dễ cộng và bền với các chất oxi hóa

78.

Benzen có rất nhiều ứng dụng trong thực tế, nó là một hóa chất rất quan trọng trong hóa học, tuy nhiên benzen cũng là một chất khí rất độc. Khí benzen đi vào cơ thể, nhân thơm có thể bị oxi hóa theo những cơ chế phức tạp, và có thể gây nên ung thư. Trước đây, trong các phòng thí nghiệm hữu cơ, vẫn hay dùng benzen làm dung môi, nay để hạn chế những ảnh hưởng do dung môi, người ta tahy benzen bằng toluen vì toluen:

a)

rẻ hơn

b)

không độc

c)

là dung môi tốt hơn

d)

dễ bị oxi hóa thành sản phẩm ít độc hơn

79.

Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được những sẩn phẩm hữu cơ nào?

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen.

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

e)

p-bromtoluen

80.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4