NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP THƯỜNG XUYÊN LẦN 2,3
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khi pha loãng dung dịch sulfuric acid đặc cần tuân thủ thao tác nào sau đây để đảm bảo an toàn?
a)
A. Rót từ từ acid vào nước.
b)
B. Rót nhanh acid vào nước.
c)
C. Rót từ từ nước vào acid.
d)
D. Rót nhanh nước vào acid.
2.
Câu 2: Khi cho barium chloride (BaCl2) vào dung dịch chứa ion sulfate (SO42–), hiện tượng nào sau đây xảy ra?
a)
A. Xuất hiện kết tủa xanh.
b)
B. Xuất hiện kết tủa trắng.
c)
C. Xuất hiện khí bay ra.
d)
D. Dung dịch chuyển sang màu hồng.
3.
Câu 3: Quá trình sản xuất sulfuric acid có thể ảnh hưởng đến môi trường và người tham gia sản xuất. Nguyên nhân là có sinh ra khí
a)
A. SO2.
b)
B. CO2.
c)
C. H2.
d)
D. O2.
4.
Câu 4: Phản ứng chính trong giai đoạn sản xuất SO₃ từ SO₂ trong phương pháp tiếp xúc là:
a)
b)
B. S+O2→SO2.
c)
C. SO3 + H2O → H2SO4.
d)
D. S+H2O→H2SO3.
5.
Câu 5: Liên kết hoá học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là
a)
A. liên kết hydrogen.
b)
B. tương tác Van der waals.
c)
C. liên kết ion.
d)
D. liên kết cộng hoá trị.
6.
Câu 6: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các …………………..Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là
a)
A. hợp chất hữu cơ.
b)
B. hợp chất vô cơ.
c)
C. hợp chất thiên nhiên.
d)
D. hợp chất phức.
7.
Câu 7: Dựa vào thành phần nguyên tố trong phân tử phân tử (thành phần phân tử), hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
8.
Câu 8: Trong phương pháp chưng cất dụng cụ nào để ngưng tụ hơi thành chất lỏng?
a)
A. Bình chưng cất.
b)
B. Bình cầu.
c)
C. Nhiệt kế.
d)
D. Ống sinh hàn.
9.
Câu 9: Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ, đó là
a)
A. phương pháp kết tinh.
b)
B. phương pháp chiết
c)
C. phương pháp chưng cất.
d)
D. sắc kí cột.
10.
Câu 10: Nấu rượu uống thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?
a)
A. Phương pháp chưng cất.
b)
B. Phương pháp chiết
c)
C. Phương pháp kết tinh.
d)
D. Sắc kí cột.
11.
Câu 11: Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là
a)
A. rửa với nước lạnh nhiều lần.
b)
B. trung hoà acid bằng NaHCO3.
c)
C. băng bó tạm thời vết bỏng.
d)
D. đưa đến cơ sở y tế gần nhất.
12.
Câu 12: Acid H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?
a)
A. Oxi hóa mạnh.
b)
B. Háo nước.
c)
C. Acid mạnh.
d)
D. Khử mạnh.
13.
a)
A. tổng số mol khí trong hệ giảm.
b)
B. hiệu suất phản ứng tăng.
c)
C. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
d)
D. nồng độ khí sản phẩm tăng.
14.
a)
A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
b)
B. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
c)
C. tăng nhiệt độ và áp suất.
d)
D. giảm nhiệt độ và áp suất.
15.
Câu 15: Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?
a)
A. (NH4)2CO3.
b)
B. CH3COONa.
c)
C. CH3Cl.
d)
D. C6H5NH2.
16.
Câu 16: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào sau đây?
a)
A. Nitrogen.
b)
B. Oxygen.
c)
C. Hydrogen.
d)
D. Carbon.
17.
Câu 17: Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?
a)
A. CH4.
b)
B. C5H8.
c)
C. C2H2.
d)
D. C2H5OH.
18.
Câu 18: Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ, đó là
a)
A. phương pháp chưng cất.
b)
B. phương pháp chiết
c)
C. phương pháp kết tinh.
d)
D. sắc kí cột.
19.
Câu 19: Phương pháp dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn?
a)
A. Chiết lỏng – lỏng.
b)
B. Chiết lỏng – rắn.
c)
C. Phương pháp kết tinh.
d)
D. Sắc kí cột.
20.
Câu 20: Làm đường từ mía thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?
a)
A. Phương pháp chưng cất.
b)
B. Phương pháp chiết
c)
C. Phương pháp kết tinh.
d)
D. Sắc kí cột.
21.
Câu 21: Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hoá. Công thức của X là
a)
A. BaSO4.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. K2SO4.
d)
D. MgSO4.
22.
Câu 22: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
a)
A. Xút.
b)
B. Muối ăn.
c)
C. Giấm ăn.
d)
D. Cồn.
23.
Câu 23: Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, hai nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp nguyên tố sulfur (s) là
a)
A. ZnS, PbS.
b)
B. H2S, SO2.
c)
C. CaSO4, BaSO4.
d)
D. S, FeS2.
24.
a)
A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
b)
B. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
c)
C. tăng nhiệt độ và áp suất.
d)
D. giảm nhiệt độ và áp suất.
25.
Câu 25: Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
A. CO2.
b)
B. CH3COONa.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. Al4C3.
26.
Câu 26: Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Phổ khối lượng MS.
b)
B. Phổ gamma.
c)
C. Phổ hồng ngoại IR.
d)
D. Phổ cực tím.
27.
a)
A. CH3CH2CHO.
b)
B. CH3CH2CH2OH.
c)
C. CH3COCH3.
d)
D. CH3COOCH3.
28.
Câu 28: Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?
a)
A. Phương pháp chưng cất.
b)
B. Phương pháp kết tinh.
c)
C. Phương pháp chiết.
d)
D. Sắc kí cột.
29.
Câu 29: Tách chất màu thực phẩm thành những chất màu riêng thì dùng
a)
A. phương pháp kết tinh.
b)
B. phương pháp chưng cất.
c)
C. phương pháp sắc kí.
d)
D. phương pháp chiết
30.
Câu 30: Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc?
a)
A. Chiết lỏng – lỏng.
b)
B. Chiết lỏng – rắn.
c)
C. Phương pháp kết tinh.
d)
D. Sắc kí cột.
31.
Câu 31: Thạch cao nung có khả năng hút nước và nhanh chóng chuyển lại thành thạch cao. Vì vậy, khi nhào trộn thạch cao nung với nước, nó có khả năng đông cứng rất nhanh. Nhờ tính chất này, thạch cao nung được sử dụng làm vật liệu xây dựng, nặn đúc tượng và khuôn đúc, bó chỉnh hình trong y học. Công thức của thạch cao nung là
a)
A. CaSO4.
b)
B. CaSO4.2H2O.
c)
C. CaSO4.0,5H2O.
d)
D. CaSO4.7H2O.
32.
Câu 32: Sulfuric acid đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ sulfuric acid đặc?
a)
A. Khí CO2.
b)
B. Khí H2S.
c)
C. Khí NH3.
d)
D. Khí SO3.
33.
Câu 33: Trong công nghiệp sản xuất sulfuric acid, sulfur trioxide được hấp thụ vào dung dịch sulfuric acid đặc tạo thành những hợp chất có công thức chung là
a)
A. H2S2O7.
b)
B. H2SO4.
c)
C. H2SO4.nSO3.
d)
D. (SO3)n.
34.
a)
A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
b)
B. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
c)
C. tăng nhiệt độ và áp suất.
d)
D. giảm nhiệt độ và áp suất.
35.
Câu 35: Đặc điểm của phản ứng hoá học giữa các hợp chất hữu cơ thường
a)
A. xảy ra nhanh, thu được nhiều sản phẩm.
b)
B. xảy ra chậm, theo một hướng duy nhất.
c)
C. xảy ra chậm, thu được nhiều sản phẩm.
d)
D. xảy ra nhanh, theo nhiều hướng.
36.
Câu 36: Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu
a)
A. các hợp chất của carbon.
b)
B. các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2).
c)
C. các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, hợp chất xyanide, các carbide,…).
d)
D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
37.
Câu 37: Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?
a)
A. CH4.
b)
B. C5H8.
c)
C. C2H2.
d)
D. C2H5OH.
38.
Câu 38: Tách chất màu thực phẩm thành những chất màu riêng thì dùng
a)
A. phương pháp kết tinh.
b)
B. phương pháp chưng cất.
c)
C. phương pháp sắc kí.
d)
D. phương pháp chiết
39.
Câu 39: Làm đường từ mía thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?
a)
A. Phương pháp chưng cất.
b)
B. Phương pháp chiết
c)
C. Phương pháp kết tinh.
d)
D. Sắc kí cột.
40.
Câu 40: Nấu rượu uống thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?
a)
A. Phương pháp chưng cất.
b)
B. Phương pháp chiết
c)
C. Phương pháp kết tinh.
d)
D. Sắc kí cột.
41.
Câu 41: Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?
a)
A. CH4.
b)
B. C6H6.
c)
C. C2H4.
d)
D. C3H6.
42.
Câu 42: Phổ khối lượng MS dùng để xác định
a)
A. công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
b)
B. thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.
c)
C. nguyên tử khối hoặc phân tử khối của các chất.
d)
D. khối lượng riêng của các chất.
43.
Câu 43: Hợp chất hữu cơ X có 80 % khối lượng là carbon, còn lại là hydrogen. Công thức đơn giản nhất của X là
a)
A. CH3
b)
B. C3H10
c)
C. CH4
d)
D. C4H5.
44.
Câu 44: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C4H10 là
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
45.
Câu 45: Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành
a)
A. mạch vòng.
b)
B. mạch thẳng, mạch nhánh.
c)
C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.
d)
D. mạch nhánh.
46.
a)
A. C5H10O.
b)
B. C5H12O.
c)
C. C5H8O.
d)
D. C4H10O.
47.
Câu 47: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
a)
A. methane.
b)
B. ethane
c)
C. propane.
d)
D. butane
48.
Câu 48: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
a)
A. Cl2.
b)
B. CH4.
c)
C. CO2.
d)
D. N2.
49.
a)
A. thế.
b)
B. reforming.
c)
C. cracking.
d)
D. cháy.
50.
Câu 50: Trong trường hợp rò rỉ khí gas (chủ yếu là propane và butane), bước xử lý đầu tiên nên làm là
a)
A. tắt các thiết bị điện và ngắt nguồn lửa gần đó.
b)
B. đóng tất cả các cửa sổ.
c)
C. bật lửa.
d)
D. rời khỏi khu vực và không làm gì.
51.
Câu 51: Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là
a)
A. 2 : 4 : 2.
b)
B. 1 : 2 : 1.
c)
C. 2 : 4 : 1.
d)
D. 1 : 2 : 2.
52.
Câu 52: Từ phổ MS của methanol (CH3OH), người ta xác định được ion phân tử [CH4O+] có giá trị m/z bằng 32. Vậy phân tử khối của methanol là
a)
A. 32.
b)
B. 46.
c)
C. 60.
d)
D. 74.
53.
Câu 53: Kết quả phân tích nguyên tố trong hợp chất X cho biết phần trăm khối lượng các nguyên tố là %C = 40,00; %H = 6,67; còn lại là oxygen. Công thức đơn giản nhất của hợp chất X là
a)
A. C2H4O.
b)
B. CH2O.
c)
C. CHO.
d)
D. C2HO2.
54.
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
55.
Câu 55: Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C có hóa trị là
a)
A. I.
b)
B. II.
c)
C. III.
d)
D. IV.
56.
a)
A. C4H10.
b)
B. C4H8.
c)
C. C4H6.
d)
D. C3H6.
57.
Câu 57: Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?
a)
A. Chỉ có liên kết đôi.
b)
B. Chỉ có liên kết đơn.
c)
C. Có ít nhất một vòng no.
d)
D. Có ít nhất một liên kết đôi.
58.
Câu 58: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
a)
A. CnH2n+2 (n ≥1).
b)
B. CnH2n (n ≥2).
c)
C. CnH2n-2 (n ≥2).
d)
D. CnH2n-6 (n ≥6).
59.
Câu 59: Tính chất hóa học đặc trưng của alkane là
a)
A. phản ứng tách.
b)
B. phản ứng thế.
c)
C. phản ứng cộng.
d)
D. phản ứng oxi hóa.
60.
Câu 60: Hợp chất nào thường được sử dụng để tẩy các vết nhựa đường dính trên bề mặt xe là
a)
A. dung môi hữu cơ như xăng hoặc dầu hỏa.
b)
B. xút.
c)
C. dung dịch axit loãng.
d)
D. nước muối đặc.
61.
Câu 61: Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. C6H6.
c)
C. C2H4Cl2.
d)
D. C2H5OH.
62.
a)
A. 58.
b)
B. 57.
c)
C. 59.
d)
D. 56.
63.
Câu 63: Trong phân tử hợp chất hữu cơ X, phần trăm khối lượng của carbon và hydrogen lần lượt bằng 52,17 % và 13,04 %, còn lại là oxygen. Công thức đơn giản nhất của X là
a)
A. C2H2O.
b)
B. CH2O.
c)
C. C2H6O.
d)
D. CHO.
64.
Câu 64: Dãy nào sau đây là đồng phân của nhau?
a)
A. C2H5OH, CH3OCH3.
b)
B. CH3OCH3, CH3CHO.
c)
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
d)
D. C4H10, C6H6.
65.
Câu 65: Chất nào sau đây có liên kết đôi?
a)
A. C2H4.
b)
B. CH4.
c)
C. C2H2.
d)
D. C2H6.
66.
a)
A. C4H10O.
b)
B. C4H8O.
c)
C. C5H10O.
d)
D. C5H8O.
67.
Câu 67: Alkane là các hydrocarbon
a)
A. no, mạch vòng.
b)
B. no, mạch hở.
c)
C. không no, mạch hở.
d)
D. không no, mạch vòng.
68.
Câu 68: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
a)
A. CnH2n+2 (n ≥1).
b)
B. CnH2n (n ≥2).
c)
C. CnH2n-2 (n ≥2).
d)
D. CnH2n-6 (n ≥6).
69.
Câu 69: Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 có tên gọi là
a)
A. methylpenthane.
b)
B. neopentane.
c)
C. pentane.
d)
D. 2-methylbutane.
70.
Câu 70: Butane và propane thường được sử dụng làm nhiên liệu vì lý do
a)
A. chúng gây ô nhiễm môi trường.
b)
B. chúng dễ cháy và tỏa nhiều nhiệt.
c)
C. chúng có mùi và độc hại.
d)
D. chúng cháy không tỏa nhiều nhiệt.
71.
Câu 71: Hợp chất hữu cơ nào sau đây có công thức đơn giản nhất là CH2O?
a)
A. C2H4O.
b)
B. C2H4O2.
c)
C. C3H6O2.
d)
D. C3H6O.
72.
Câu 72: Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 60?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. HOCH2CH2OH.
d)
D. C2H3CHO.
73.
Câu 73: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen bằng 30. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH2O
b)
B. C2H4O2
c)
C. C3H6O2
d)
D. C4H8O2.
74.
Câu 74: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
a)
A. đồng phân.
b)
B. đồng vị.
c)
C. đồng đẳng.
d)
D. đồng khối.
75.
Câu 75: Chất nào sau đây có liên kết ba?
a)
A. C3H6.
b)
B. CH4.
c)
C. C2H2.
d)
D. C2H6.
76.
a)
A. 10.
b)
B. 16.
c)
C. 14.
d)
D. 12.
77.
Câu 77: Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?
a)
A. Chỉ có liên kết đôi.
b)
B. Chỉ có liên kết đơn.
c)
C. Có ít nhất một vòng no.
d)
D. Có ít nhất một liên kết đôi.
78.
Câu 78: Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
a)
A. C2H6.
b)
B. C3H6.
c)
C. C4H10.
d)
D. C5H12.
79.
Câu 79: Hợp chất CH3-CH2-CH3 có tên gọi là
a)
A. methane.
b)
B. ethane.
c)
C. propane.
d)
D. butane.
80.
Câu 80: Trong trường hợp cháy xăng dầu, phương pháp hiệu quả nhất để dập tắt đám cháy là
a)
A. dùng nước để làm mát đám cháy.
b)
B. dùng bình chữa cháy bột hoặc CO₂ để ngăn cách oxygen.
c)
C. che phủ đám cháy bằng vật liệu nhựa để ngăn cháy lan.
d)
D. dùng quạt mạnh để thổi tắt lửa.
Reset
