wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Giữa HK2

Total questions: 75

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phát biểu sau:

(1) Điều chế Ca bằng cách điện phân nóng chảy CaCl2.

(2) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra.

(3) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.

(4) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

(5) Nhôm tác dụng được với dung dịch HCl đặc, nguội.

Số phát biểu đúng

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

    

a)

Mg, K, Na.  

b)

Mg, Al2O3, Al.

c)

Fe, Al2O3, Mg.

d)

Zn, Al2O3, Al.

3.

Nhận đnh nào sau đây  đúng về Al?

a)

Al cónh khử mạnh nhưng yếu hơn Na và Mg.

b)

Al thuộc chu 3, nhóm IIA, ô số 13 trong bảng tun hn.

c)

Al dn điện, dn nhiệt tt, tốt hơnc kim loi Ag Cu.

d)

Al dễ nhận 3 electron nên tờng có số oxi hoá +3 trongc hợp chất.

4.

Thực hiện những thí nghiệm sau:

(1) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

(2) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)3

(4) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2

(5) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

Số thí nghiệm có hiện tượng kết tủa tăng dần đến cực đại rồi sau đó tan dần đến hết.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

5.

Cho dãy các chất: Al2O3, K2O, MgO, Al(OH)3, CaO. Số chất trong dãy không tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường là?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

a)

a : b > 1 : 4.            

b)

a : b = 1 : 4.

c)

a : b = 1 : 5.

d)

a : b < 1 : 4.

7.

Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

a)

Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.

b)

Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.

c)

Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+.

d)

 Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.

8.

Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu , Fe thành hai phần bắng nhau

-Phần 1 : tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí.

-Phần 2 : tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí.

Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đkc , cho Fe=56 , Cu=64)

a)

8,80 gam.     

b)

17,6 gam

c)

4,96 gam. 

d)

4,16 gam

9.

Phản ứng nào sau đây giải thích cho sự hình thành thạch nhũ trong các hang động?

a)

CaCO3 +CO2 +H2O  → Ca(HCO3)2

b)

CaCO3 +2HCl→CaCl2 + CO2 + H2O.    

c)

CaCO3→CaO + CO2

d)

Ca(HCO3)2→CaCO3 +CO2 +H2O      

10.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Li, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là

    

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

11.

Cho hỗn hợp gồm Na và Al (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3) vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

    

a)

10,8.  

b)

5,4.    

c)

7,8.   

d)

43,2.

12.

Oxi hóa hoàn toàn 8,1 gam Al cần vừa đủ V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là

 

a)

7,84.  

b)

6,72.

c)

10,08.

d)

11,2.

13.

Hòa tan hỗn hợp X gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 0,4 mol H2. Nếu cho một nửa hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,15 mol H2. Số mol Mg và Al trong hỗn hợp X lần lượt là

       

a)

0,25 và 0,1

b)

0,25 và 0,15.

c)

0,1 và 0,2

d)

0,2 và 0,1

14.

Để điều chế Al(OH)3 người ta không dùng cách nào sau đây?

a)

Dung dịch AlCl3 tác dụng với NaOH dư

b)

Dung dịch Al2(SO4)3 với dd NH3 dư.

c)

Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 đến dư

d)

Dung dịch AlCl3 tác dụng với dd NH3

15.

Cho sơ đồ chuyển hóa : Al(OH)3→X→Y→NaAlO2.Hai chất X,Y lần lượt là:

 

a)

Al, Al2O3

b)

Al2O3, Al

c)

AlCl3, Al2O3

d)

Al(NO3)3, Al

16.

Oxit nào bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

    

a)

CaO

b)

Na2O

c)

CuO 

d)

K2O

17.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

    

a)

dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH.

b)

dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH.

c)

dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3.

d)

dd H2SO4 loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

18.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

     (1) Cho Zn vào dd AgNO3.                               (3) Cho Fe vào dd Fe2(SO4)3.

     (2) Cho Na vào dd CuSO4.                                (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO đun nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

    

a)

(4)       

b)

(1) 

c)

(1) và (4)  

d)

(2) và (3)

19.

Trường hợp không có phản ứng xảy ra đối với dung dịch Ca(HCO3)2 khi

  

a)

trộn với dung dịch NaCl

b)

trộn với dung dịch HCl   

c)

đun nóng

d)

trộn với dung dịch Ca(OH)2.

20.

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

    

a)

oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

b)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa

c)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

d)

khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

21.

Đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

    

a)

Cấu tạo mạng tinh thể.

b)

Số electron ngoài cùng của nguyên tử. 

c)

Số lớp electron.

d)

Số oxi hóa của nguyên tố trong hợp chất.

22.

Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?

 

a)

Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm

b)

Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl- là nước cứng toàn phần.

c)

Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl- và SO2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời.

d)

Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

23.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thủy luyện?

    

a)

4AgNO3 +2H2O --> 4Ag + 4HNO3 + O2

b)

Ag2O + CO --> 2Ag + CO2.

c)

2AgNO3 -->2Ag + 2NO2 + O2.  

d)

2AgNO3 + Zn --> Zn(NO3)2 + 2Ag

24.

Dãy các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

    

a)

NaOH, Al2O3, AlCl3

b)

NaOH, AlCl3, Al(OH)3.

c)

Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3.     

d)

AlCl3, Al2O3, Al(OH)3.

25.

Khi điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), tại catot xảy ra

    

a)

sự khử ion Na+.

b)

sự khử ion Cl.

c)

sự oxi hóa ion Na+.

d)

sự oxi hóa ion Cl

26.

Cho các thí nghiệm: (1) Al2O3 + 6HCl ® 2AlCl3 + 3H2O                         

     (2) 2Al2O3 4Al + 3O2.                      

  (3) Al2O3 + 2NaOH ® 2NaAlO2 + H2O

Thí nghiệm nào chứng tỏ Al2O3 là hợp chất lưỡng tính.

    

a)

(1) (2) (3) 

b)

(1) (3)  

c)

(2) (3) 

d)

(1) (2)

27.

Nhỏ dần từng giọt dung dịch NaOH (1), dung dịch NH3 (2) lần lượt đến dư vào ống đựng dung dịch AlCl3 thấy

   

a)

lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan.

b)

lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra.

c)

lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra.

d)

lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan

28.

Cho các phát biểu sau:

     (a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2.

     (b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat.

     (c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.

     (d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc.

Số phát biểu đúng là

 

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

29.

Phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi là

  

a)

CaCO3 -->CaO + CO2.

b)

CaCO3 + 2HCl --> CaCl2 + H2O + CO2

c)

CaCO+ H2O + CO2 -->Ca(HCO3)2.

d)

Ca(HCO3)2 --> CaCO3 + H2O + CO2.

30.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

     (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.

     (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

     (c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.

     (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

31.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

32.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

33.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

34.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước

b)

rượu etylic

c)

dầu hỏa

d)

phenol lỏng

35.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

Na2CO3

b)

MgCl2

c)

KHSO4

d)

NaCl

36.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

FeCl2

b)

CuSO4

c)

BaCl2

d)

KNO3

37.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

a)

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaCl tác dụng với ddịch AgNO3

38.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

a)

tác dụng với kiềm

b)

tác dụng với CO2

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit

39.

X là một loại muối clorua, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, NaOH, nước Gia -Ven,.. đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là

a)

NaCl

b)

MgCl2

c)

KCl

d)

AlCl3

40.

Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Na2SO4

b)

KNO3

c)

Na2CO3

d)

NaCl

41.

Cho biết Na(Z=11), cấu hình electron nào sau đây là của ion Na+?

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s23p1

42.

Khi cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là

a)

sủi bọt khí không màu

b)

xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan

c)

xuất hiện kết tủa màu xanh

d)

sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh

43.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K.

b)

Na, Ba.

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba.

44.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

45.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

Be

d)

Ca

46.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2

b)

điện phân dung dịch CaCl2

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

điện phân CaCl2 nóng chảy

47.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Cu2+, Fe3+.

c)

Al3+, Fe3+

d)

Na+, K+

48.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

49.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

50.

Thổi khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng quan sát được:

a)

Dung dịch vẩn đục sau đó từ từ trong lại

b)

Lúc đầu không có hiện tượng sau đó vẩn đục

c)

Có khí bay ra

d)

Có kết tủa trắng

51.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí bay ra

b)

bọt khí và kết tủa trắng

c)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

d)

kết tủa trắng xuất hiện

52.

Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

a)

BaCl2

b)

BaCO3

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4Cl

53.

Cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCl hiện tượng xảy ra là

a)

có khí mùi khai thoát ra

b)

có kết tủa trắng

c)

có khí không màu thoát ra

d)

có khí màu vàng thoát ra

54.

Sự xâm thực của nước mưa đối vối đá vôi và tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là do phản ứng hóa học nào

a)

CaCO­3 --> CaO + CO2

b)

CaCO­3 + 2HCl→ CaCl2 + CO2 + H2O

c)

CaCO­3 + CO2 + H2O <--> Ca(HCO3)2

d)

CaCO­3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O

55.

Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng

a)

Mg(NO3)2

b)

CaSO4

c)

CaCO3

d)

Mg(OH)2

56.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

H2SO4

57.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

KOH

d)

CuO

58.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

59.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

b)

chỉ có kết tủa keo trắng

c)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

d)

không có kết tủa, có khí bay lên

60.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Al2O3 vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH

b)

Ca(HCO3)2 là hợp chất lưỡng tính.

c)

Trong công nghiệp điều chế Al từ quặng boxit.

d)

Có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng HNO3 đặc nguội

e)

Phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.

61.

1. Chọn phương pháp để điều chế kim loại kiềm M:

a)

A. Khử ion M+ thành kim loại M bằng phương pháp thủy luyện

b)

B. Điện phân dung dịch muối clorua hay hidroxit kim loại kiềm

c)

C Điện phân nóng chảy muối clorua hay hidroxit kim loại kiềm

d)

D. A, B, C đúng.

62.

1. Nguyên tử của các kim loại nhóm IA khác nhau về:

a)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

b)

cấu hình electron nguyên tử.

c)

số oxi hóa của các nguyên tử trong hợp chất.

d)

kiểu mạng tinh thể của đơn chất

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

b)

Trong nhóm 1A, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

c)

Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

d)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

64.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

65.

Dung dịch nào sau có thể làm mềm được cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu:

a)

Ca(OH)2

b)

Na2CO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

cả A và B.

66.

Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2:

a)

Ca(HCO3)2, NaHCO3, CH3COONa

b)

(NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3

c)

KHCO3, KCl, NH4NO3

d)

CH3COOH, KHCO3, Ba(OH)2

67.

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

a)

MgO, Fe, Cu.

b)

Mg, Al, Fe, Cu.

c)

MgO, Fe3O4, Cu

d)

Mg, Fe, Cu.

68.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

a)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

69.

Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3 thấy (1) tạo kết tủa keo trắng; (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. X và Y lần lượt là :

a)

NaOH, NH3

b)

NH3, NaOH

c)

NaOH, AgNO3

d)

AgNO3, NaOH

70.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

a)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

b)

dung dịch NaOH và Al2O3

c)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

d)

K2O và H2O

71.

Có các chất : NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl. Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

Ca(OH)2

b)

Na2CO3

c)

HCl

d)

Ca(OH)2 và Na2CO3

72.

Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

a)

a : b = 1 : 4.

b)

a : b < 1 : 4.

c)

a : b = 1 : 5

d)

a : b > 1 : 4.

73.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3.

74.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit

75.

Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M. Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M. Xác định kim loại M?

a)

Al

b)

Zn

c)

Ca

d)

K