WorksheetsÔn Tập HL lần 2
Total questions: 71
Worksheet time: 1hrs 1mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?
1
2
3
4
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Câu 6. Muối nào sau đây là muối axit?
Na2CO3
KHSO3
AgNO3
Ca3(PO4)2
Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là
CH3COOH
H2SO4
HNO3
HCl
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
Al(OH)3.
Nồng độ ion NO3– trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:
0,10M
0,20M
0,15M
0,05M
Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch HCl là
Na+ + Cl- → NaCl
NaCl → Na+ + Cl-
2H+ + S2- → H2S
H2S → 2H+ + S2-
Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ?
CH3COO-
CO32-.
SO42-
OH-
Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
2a+2b=c-d.
a+b=c+d
2a+2b=c+d
a+b=2c+2d.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng NaOH+ HCl là
H+ + OH- ------ H2O
NaOH+ HCl----NaCl+ H2O
Na+ + OH- + H+ Cl- ---- Na+ + Cl- + H2O
tất cả đều sai
Phản ứng: CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl xảy ra do thỏa mãn điều kiện
tạo kết tủa Ca(NO3)2
tạo chất khí AgCl
tạo Ca(NO3)2 là chất điện li yếu
tạo kết tủa AgCl
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là
N2O.
NO2.
NO.
N2O5.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
Mg.
O2.
Na.
Li.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4
NH4HCO3
CaCO3
NH4NO2
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3
H2SO4
HCl
NaCl
Hiện tượng khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ mất màu
Giấy quỳ không chuyển màu
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
•Tính chất hóa học của HNO3 là
tính oxi hóa, tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa.
tính oxi hóa, tính bazơ yếu.
tính axit mạnh, tính khử mạnh.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dd HNO3 đặc nguội ?
Hg , Ag
Cu , Au
Pb , Mn
Al , Fe
Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
Ag, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Nhiệt phân KNO3 thu được
K, NO2, O2.
KNO2, NO2, O2.
KNO2, O2.
K2O, NO2.
Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
Cu, O2, N2.
CuO, NO2, O2.
Cu, NO2, O2.
Cu(NO3)2, O2.
Các số oxi hoá có thể có của photpho là:
–3 ; +3 ; - 5.
–3 ; +3 ; +5 ; 0.
+3 ; - 5 ; 0.
–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.
Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua
Mg3(PO4)2.
Mg(PO3)2.
Mg3P2.
Mg2P2O7.
Trong bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí
Ô 15, chu kì 3, nhóm VA
Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA
Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA
Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA
Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?
4P +5O2 --->2P2O5
2P+3Ca ---->Ca3P2
2P+5Cl2 ---->2PCl5
6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl
Khi tham gia phản ứng hóa học, photpho:
chỉ có tính oxi hóa
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
chỉ có tính khử
không có tính oxi hóa
Ứng dụng nào sau đây không phải của photpho
Sx bom
Sx phân đạm
Sx axit photphoric
Sx diêm
Công thức phân tử của axit photphric là
H3PO3
H3PO4
H2PO4
H2PO3
Cho 1 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 2 mol NaOH. Sau phản ứng thu được chất nào sau đây
NaH2PO4
Na2HPO3
Na2HPO4
Na3PO4
Muối dễ tan trong nước nhất là
Ca3(PO4)3.
Ca(H2PO4)2.
CaHPO4.
CaHPO4. H2O.
Loại phân đạm nào sau đây có đọ dinh dưỡng cao nhất?
(NH4)2SO4.
(NH2)2CO
NH4NO3.
NH4Cl.
Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?
KCl.
K2SO4.
K2CO3.
CaSO4.
Đạm urê có thành phần chính là
(NH4)2CO3.
(NH2)2CO.
NH4Cl.
Ca(H2PO4)2.
Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số
% khối lượng P có trong phân.
% khối lượng P2O5 có trong phân.
% khối lượng PO43- có trong phân.
% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.
Phân đạm cung cấp N cho cây dưới dạng
N2.
NHNO3.
NH3.
NH4+, NO3-.
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của
A. Ion kali
B. K2O
C. KOH
K2CO3
Cacbon và kim cương là
2 phi kim thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn
2 dạng thù hình của nhau
2 tinh thể cứng nhất trong tự nhiên
2 tinh thể có cấu trúc lớp, mềm
Cacbon thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
O2, HNO3, ZnO.
O2, H2, Zn.
H2, Al, Ca.
H2, HNO3, CuO.
Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
C + O2 => CO2
C + 2 CuO => 2 Cu + CO2
4 Al + 3 C => Al4C3
C + H2O => CO + H2
Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
2C + Ca => CaC2
C + 2 H2 => CH4
C + CO2 => 2 CO
4 Al + 3 C => Al4C3
Khi thời tiết trở lạnh, một số gia đình sử dụng than để sưởi ấm, điều đó có thể gây ra ngộ độc khí. Nguyên nhân là
khi đốt than trong phòng ngủ, phòng tắm chật hẹp lại đóng kín cửa, than cháy sẽ đốt hết không còn khí ôxy O2 để thở gây ngộ độc.
khi đốt than trong phòng ngủ, phòng tắm chật hẹp lại đóng kín cửa, than cháy sẽ đốt hết khí ôxy, sinh ra khí CH4 là khí độc gây ngộ độc.
khi đốt than trong phòng ngủ, phòng tắm chật hẹp lại đóng kín cửa, than cháy sẽ đốt hết khí ôxy, sinh ra khí CO2 là khí độc gây ngộ độc.
khi đốt than trong phòng ngủ, phòng tắm chật hẹp lại đóng kín cửa, than cháy sẽ đốt hết khí ôxy, sinh ra khí CO là khí độc gây ngộ độc.
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
NaHCO3 → NaOH + CO2
NH4NO2 → N2 + 2H2O
2KNO3 → 2KNO2 + O2
NH4Cl → NH3 + HCl
Số oxi hóa cao nhất của Si thể hiện ở hợp chất nào sau đây?
Mg2Si
SiH4
SiO
SiO2
Việc khắc hình lên kính và các dụng cụ thủy tinh dựa vào phản ứng
SiO2 vaˋ HF
SiO2 vaˋ CaCO3
SiO2, Na2CO3 vaˋ CaCO3
SiO2 vaˋ NaOH
Silic đioxit là
oxit lưỡng tính
oxit bazo
oxit axit
oxit trung tính
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:
A. Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
B. Gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C. Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
D. Thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:
A. Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
B. Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
C. Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
D. Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. C2H5OH, CH3OCH3.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
D. C4H10, C6H6.
Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?
A. C3H9O3.
B. C2H6O2.
C. C2H6O.
D. CH3O.
Câu 1: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học
chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidro.
chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua.
chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi.
Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?
CaCO3
CH3COOH
C2H5OH
C6H5Cl
Đặc điểm chung của hợp chât hữu cơ là
Các hợp chất hữu cơ kém bền với nhiệt và dễ cháy.
Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.
Tan nhiều trong nước.
Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là
liên kết ion
liên kết cộng hóa trị
liên kết hidro
liên kết
Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là
CH4.
C2H6.
C3H8.
C2H4.
Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối đối với nitơ là 2. Khối lượng phân tử của A là
28
56
14
32
Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon (A) thu được H2O và 13,2 gam CO2. Công thức phân tử của (A) là
CH4.
C2H6.
C3H6.
C3H8.
Hợp chất X có CTĐGN là CH2O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 45. CTPT của X là
C3H6O3.
C4H8O4.
C2H4O2.
CH2O.
