wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Hóa lớp 12 phần 2 by Khánh

Total questions: 70

Worksheet time: 18hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Số Electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm 1A là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

2.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm 1A là

a)

R2o3

b)

Ro2

c)

R2o

d)

Ro

3.

Cấu hình electron của nguyên tử Na

Z = 11 là

a)

1s²2s²2p⁶3s²

b)

1s²2s²2p⁶

c)

1s²2s²2p⁶3s¹

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

4.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2so4

5.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

6.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns²

b)

ns²np¹

c)

ns²np²

d)

ns¹

7.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

Kcl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

8.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH CO2 H2

b)

Na2O CO2 H2O

c)

Na2CO3 CO2 H2O

d)

NaOH CO2 H2O

9.

Để bảo trì natri người ta phải ngâm natri trong

a)

Nước

b)

Rượu etylic

c)

Dầu hỏa

d)

Phenol lỏng

10.

Một mũi thì tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

Na2CO3

b)

MgCl2

c)

Khso4

d)

NaCl

11.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thuộc nhóm 2A là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

12.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

2A

b)

4A

c)

3A

d)

1A

13.

Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

NaOH

d)

AgNO3

14.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Be Na Ca

b)

Na Ba K

c)

Na Fe K

d)

Na Cr K

15.

Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt ta có thể dùng dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

MgCl2

16.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây

a)

Bazơ

b)

Axit

c)

Lưỡng tính

d)

Trung tính

17.

Số electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

18.

Trong bảng tuần hoàn, Cả là kim loại thuộc nhóm

a)

2A

b)

4A

c)

3A

d)

1A

19.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

RB Na AL

b)

Na Ba K

c)

Na Be Sr

d)

Na Cs Mg

20.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

21.

Hai kim loại đều thuộc nhóm 2A trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr K

b)

Na Ba

c)

Be AL

d)

Ca Ba

22.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời

a)

NaCl

b)

Nahso4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

23.

Kim loại phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là

a)

AL

b)

Be

c)

Cr

d)

Fe

24.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

25.

Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Rb

c)

Be

d)

Mg

26.

Hai kim loại đều thuộc nhóm 1A trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr K

b)

Na Ba

c)

Be AL

d)

Na Li

27.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

28.

Kim loại không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội

a)

AL

b)

Ba

c)

Be

d)

Ca

29.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Dùng Na khử Ca²+ trong dd Cacl2

c)

Điện phân dung dịch CaCl2

d)

Điện phân CaCl2 nóng chảy

30.

Chất phản ứng được với dung dịch Na2HCO3 tạo ra kết tủa

a)

HCl

b)

KNO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

31.

Nước cứng có chứa nhiều các ion

a)

Cu²+, Fe³+

b)

AL³+, Fe³+

c)

Na+, K+

d)

Ca²+, Mg²+

32.

Kim loại nào dưới đây được dùng để làm tế bào quang điện

a)

Na

b)

Ba

c)

Li

d)

Cs

33.

Cho các hiđroxit NaOH, Mg(OH)2,

Fe(OH)3, AL(OH)3 .Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

AL(OH)3

34.

Khi cho dung dịch H2SO4 và dung dịch k2cro4 thấy có hiện tượng

a)

Từ màu vàng chuyển sang da cam

b)

Từ da cam chuyển sang màu vàng

c)

Từ không màu chuyển sang da

d)

Từ màu vàng chuyển sang không màu

35.

Crom có số oxi hóa đặc trưng là

a)

+2 +4 +6

b)

+2 +3 +6

c)

+3 +4 +6

d)

+3 +5 +7

36.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaOH, HCl

c)

Kcl, NaNO3

d)

NaCl, H2SO4

37.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm

a)

Ở ô 13, ck2 , nhóm 3A

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s² 3p¹

c)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện

d)

Mức oxi hóa đặc trưng + 3

38.

Kim loại AL không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc nguội

b)

NaOH loãng

c)

H2SO4 đặc nóng

d)

H2SO4 loãng

39.

Ở nhiệt độ thường kim loại AL tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

40.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Cr(OH)3

b)

KOH

c)

Mg(OH)3

d)

Ca(OH)3

41.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

AL

42.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaCl

b)

Cr2o3

c)

ALCL3

d)

NaOH

43.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HNO3

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

KNO3

44.

Cr2o3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaOH, HCl

c)

Kcl, NaNO3

d)

NaCl, H2SO4

45.

Kim loại CR không phản ứng được với dung dịch

a)

HCl loãng

b)

HNO3 đặc nguội

c)

H2SO4 đặc nóng

d)

H2SO4 loãng

46.

Fe(OH)3 có màu

a)

Vàng

b)

Tím đen

c)

Trắng xanh

d)

Nâu đỏ

47.

Cr2o3 có màu

a)

Lục thẩm

b)

Lục nhạt

c)

Vàng

d)

Đỏ thẫm

48.

Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội là

a)

Ag

b)

Cr

c)

Fe

d)

AL

49.

CrO3 có màu

a)

Lục thẫm

b)

Lục nhạt

c)

Đỏ thẫm

d)

Vàng

50.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3

b)

Znso4

c)

Cr(OH)3

d)

Al2O3

51.

Phản ứng nhiệt nhôm luôn thu được sản phẩm là

a)

Al2s3

b)

Al4C3

c)

Al2O3

d)

AL(OH)3

52.

Khi cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7 thấy có hiện tượng

a)

Từ màu vàng chuyển sang da cam

b)

Từ da cam chuyển sang màu vàng

c)

Từ không màu chuyển sang vàng

d)

Từ màu da cam chuyển sang không màu

53.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion fe2+ (Z = 26)

a)

[Ar]3d⁶

b)

[Ar]3d⁵

c)

[Ar]3d⁴

d)

[Ar]3d³

54.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion fe3+ (Z = 26)

a)

[Ar]4²3d³

b)

[Ar]3d³4s²

c)

[Ar]3d⁶

d)

[Ar]3d⁵

55.

Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

a)

Fe

b)

Ba

c)

AL

d)

Mg

56.

CrO3 là một

a)

Oxit axit

b)

Oxit trung tính

c)

Oxit bazơ

d)

Oxit lưỡng tính

57.

Cho AL nguyên chất vào dung dịch NaOH thì nhôm bị oxi hóa đến hết. Chọn phát biểu đúng

a)

NaOH là chất oxi hóa

b)

Nước là chất oxi hóa

c)

Al là chất bị khử

d)

Nước là môi trường

58.

Chọn một hóa chất thích hợp nhất để phân biệt ba chất Mg, Al, Al2O3

a)

H2O

b)

Ba(OH)2

c)

H2SO4

d)

FeCl3

59.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

Hematit nâu

b)

Manhetit

c)

Xiđerit

d)

Manhetit đỏ

60.

Cho Fe phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được chất khí màu nâu đỏ chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

NH3

d)

N2

61.

Hematic là một trong những quặng quan trọng của sắt thành phần chính của quặng là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeCO3

62.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc nguội là

a)

Fe AL Cr

b)

Fe AL Ag

c)

Fe AL Cu

d)

Fe Zn Cr

63.

Có thể dùng một hóa chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 .Hóa chất này là

a)

HCl loãng

b)

HCl đặc

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 loãng

64.

Crom là kim loại thuộc nhóm

a)

2A

b)

2B

c)

6A

d)

6B

65.

Thành phần nào của cơ thể có nhiều sắt nhất

a)

Tóc

b)

Răng

c)

Máu

d)

Da

66.

Công thức của thạch cao sống là

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4.H2O

c)

2CaSO4.H2O

d)

CaSO4

67.

Kim loại nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2

a)

Zn

b)

Ni

c)

Cu

d)

Sn

68.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là :

a)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

69.

Tên gọi của hợp chất có CTPT FeCL3

a)

Sắt 2 clorua

b)

Sắt 3 triclo

c)

Sắt 3 clorua

d)

Sắt 3 Clo

70.

Dung dịch nào sau đây oxi hóa Fe thành fe3+

a)

HCL

b)

HNO3 loãng

c)

FeCl3

d)

Cu(NO3)2