wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyen tap hdrocacbon khong no, no

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

1. Ankan là hiđrocacbon có đặc điểm gì?

a)

A. No, mạch hở

b)

B. Có 1 liên kết đôi, mạch hở

c)

C. No, mạch vòng

d)

D. Không no, mạch hở

2.

15. Ankan B có chứa 14 nguyên tử Hidro, ankan B là:

a)

A. C6H14

b)

B. C7H14.

c)

C. C8H14.

d)

D. C5H14.

3.

1. Ankan là hiđrocacbon có đặc điểm gì?

a)

A. No, mạch hở

b)

B. Có 1 liên kết đôi, mạch hở

c)

C. No, mạch vòng

d)

D. Không no, mạch hở

4.

15. Ankan B có chứa 14 nguyên tử Hidro, ankan B là:

a)

A. C6H14

b)

B. C7H14.

c)

C. C8H14.

d)

D. C5H14.

5.

17. Khi đốt cháy 1 ankan thu được:

a)

A. Số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O

b)

B. Số mol CO2 bằng số mol H2O

c)

C. Số mol CO2 ít hơn số mol H2O

d)

D. Số mol Ankan bằng số mol CO2

6.

18. Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là:

a)

A. Phản ứng cộng

b)

B. Phản ứng thế

c)

C. Phản ứng oxi hóa

d)

D. Phản ứng trùng hợp

7.

20. Cho ankan có công thức cấu tạo là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3 Tên gọi của ankan là:

a)

A. 2,2,4-trimetylpentan.   

b)

B. 2,4-đimetylpentan.

c)

C. 2,4,4-trimetylpentan.

d)

D. 2,2-đimetyl-4-metylpentan.

8.

Khẳng định nào SAI ?

a)

Đa số ankan đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

b)

Phương pháp điều chế metan trong PTN là nung natriaxeta với vôi tôi xút

c)

Công thức chung của ankan là CnHn+2 (n>=1)

d)

Phân tử metan có 4 liên kết xích ma.

9.

Ở điều kiện thường dãy hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí?

a)

C4H10, C5H12.   

b)

C2H6, C6H14.  

c)

CH4, C3H8.   

d)

C3H8, C6H14.

10.

Số  đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

Dãy các ankan được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là

a)

hexan, heptan, propan, metan, etan.  

b)

metan, etan, propan, hexan, heptan.

c)

heptan, hexan, propan, etan, metan.   

d)

metan, etan, propan, heptan, hexan.

12.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?

a)

Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).

b)

Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

Tổng hợp từ C và H2.

d)

Crackinh butan.

13.

Khi cho metan tác dụng với clo tỉ lệ 1:1 thì sản phẩm là

a)

CHCl3 và HCl

b)

CH3Cl và HCl

c)

CH2Cl2 và HCl

d)

CCl4 và HCl

14.
Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây ?
a)
Nước.
b)
Benzen.
c)
Dung dịch axit HCl.
d)
Dung dịch NaOH.
15.
Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?
a)
Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.
b)
Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.
c)
Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
d)
Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.
16.

Dãy gồm các chất khi cháy cho nCO2 = nH2O

a)

Etilen, propilen, butilen

b)

Etilen, etan, etin

c)

Etan, propan, butan

d)

Axetilen, etilen, propan

17.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

18.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?

a)

dd brom dư.

b)

dd KMnO4 dư.

c)

dd AgNO3/NH3 dư.

d)

dd Ca(OH)2 dư

19.

Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn :

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2

c)

C. C2H6

d)

D. C3H4

20.

phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

21.

Cho các chất sau: C2H4, C3H6, C4H8 chúng là

a)

đồng đẳng của nhau.

b)

những hidrocacbon no

c)

đồng phân của nhau

d)

dãy đồng đẳng của metan

22.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom?

a)

Butan

b)

Isobutan

c)

But-1-en

d)

Pentan

23.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

24.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

25.

polime dùng chế tạo bịch xốp dùng trong đời sống hàng ngày

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

26.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

ở điều kiện thường, các anken tử C2H4 đến C4H8 là chất khí, C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc chất rắn

b)

các anken đều nặng hơn nước và tan trong nước

c)

các anken đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước

d)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các anken tăng dần theo chiều tăng của phân tử phân tử khối

27.

Công thức phân tử chung của ankin là

a)

CnH2n+1 với n≥4

b)

CnH2n với n≥2

c)

CnH2n+2 với n≥1

d)

CnH2n-2 với n≥2

28.

Sản phẩm chính thu được khi cho propen tác dụng với HCl có công thức

a)

CH3-CH2-CH2Cl.

b)

CH3-CCl=CH2.

c)

CH2Cl-CH=CH2.

d)

CH3-CHCl-CH3.

29.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2 = CH – CH2 – CH3

b)

CH3 – CH – CH2-CH3

c)

CH3 – CH = CH – CH2 – CH3

d)

(CH3)2 – CH – CH = CH2

30.

Cho các chất: CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C3H8. Số chất làm mất màu dung dịch brom là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

31.
Để nhận biết hexan và hex-2-en ta có thể dùng thuốc thử
a)
dd thuốc tím
b)
dd brom hoặc thuốc tím
c)
dd brôm 
d)
dd AgNO3/dd NH
32.

Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách:

a)
Tách hiđro từ etan
b)
Nung hỗn hợp natri axetat và vôi tôi xút
c)
Cacbon tác dụng với hiđro
d)
Tách nước từ ancol etylic
33.

Nhóm vinyl có công thức là

a)

CH2= CH

b)

CH2= CH2

c)

CH2= CH-

d)

CH2= CH-CH2-

34.

Một chất có công thức cấu tạo :

CH3CH2CCCH(CH3)CH3CH_3-CH_2-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3   . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.

35.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

36.

Propin có công thức cấu tạo là:

a)

CH2=CH­­-CH3

b)

CH≡CH

c)

CH3-CH2-CH3

d)

CH3-C≡CH

37.

Để nhận biết các ankin có liên kết ba ở đầu mạch là phản ứng thế bằng ion kim loại do ankin có:

a)

liên kết ba kém bền

b)

2 liên kết Π trong liên kết ba kém bền

c)

nguyên tử H ở C nối ba linh động

d)

nguyên tử C linh động

38.

C2H2 có tên thông thường là gì

a)

axetilen

b)

etin

c)

etilen

d)

eten

39.

Hiện tượng xảy ra khi cho but - 1-in vào dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

Kết tủa vàng nhạt

b)

Kết tủa trắng

c)

Kết tủa xanh

d)

Mất màu

40.

Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

41.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?

a)

CH3 – CH = CH2

b)

CH2 – CH – CH = CH2.

c)

CH3 – C ≡ C – CH3

d)

CH3 – CH2 – C ≡ CH

42.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

43.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

44.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

a)

Ni, to.

b)

Mn, to.

c)

Pd/PbCO3, to.

d)

Fe, to.

45.

Một chất có công thức cấu tạo :

CH3CH2CCCH(CH3)CH3CH_3-CH_2-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3   . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.

46.

Công thức tổng quát chung của ankin là

a)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)

b)

CnH2n(n2)C_nH_{2n}\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n2(n3)C_nH_{2n-2}\left(n\ge3\right)

d)

CnH2n2(n2)C_nH_{2n-2}\left(n\ge2\right)

47.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

48.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

49.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

50.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 ---> X + NH4NO3. Vậy X có công thức cấu tạo là?

a)

CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

AgC≡C-CH3.

51.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là

a)

propilen

b)

propen

c)

propin

d)

metyl axetilen

52.

Ankin là hiđrocacbon

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

53.

Propin có công thức cấu tạo là

a)

CH2=CH­­-CH3

b)

CH≡CH

c)

CH3-CH2-CH3

d)

CH3-C≡CH

54.

Phương pháp chủ yếu để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là:

a)

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C­2H2

b)

C2H4 → C2H2 + H2

c)

2CH4 → C2H2 + 3H2

d)

C2H6 → C2H2 + 2H2

55.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

56.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?

a)

Dung dịch KMnO4/H2SO4.

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Dung dịch H2SO4, HgsO4.

57.

Hãy chọn khái niệm đúng về ankin?

a)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, công thức tổng quát CnH2n-2

b)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có 1 liên kết 3, công thức tổng quát CnH2n-2 (n≥2)

c)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3.

d)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chứa liên kết ba

58.

Chất nào sau đây là ankin?

a)

But-2-en

b)

Propan

c)

Axetilen

d)

Butilen

59.

Phản ứng: C2H2 + H2 → C2H4. Điều kiện của phản ứng là:

a)

HgCl2, 150- 2000C

b)

Pd/ PbCO3, t0

c)

Ni, t0

d)

H2SO4, 1700C

60.

Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A.

A là chất nào dưới đây?

a)

CH2=CHOH

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH

d)

CH3CHO

61.

Dùng chất nào để nhận biết C2H2 trong nhóm các chất sau: C2H2, C2H6, C2H4

a)

Dung dịch Brom

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch AgNO3/NH3

62.

Cho phản ứng sau:

CH≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3.

X là:

a)

CH≡CAg

b)

CAg≡CAg

c)

AgC≡C-CH3

d)

AgC≡C-CAg3

63.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

a)

A. 5

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

64.

Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

65.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3):

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 3.

66.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa:

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

67.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:

Tên của X là:

a)

A. 4-metylpent-2-in.

b)

B. 2-metylpent-3-in.

c)

C. 4-metylpent-3-in.

d)

D. 2-metylpent-4-in.

68.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3:

a)

A. etan.

b)

B. etilen.

c)

C. axetilen.

d)

D. But-2-in.

69.

Chất nào không tác dụng với dung dịch Br2 ?

a)

but-1-in

b)

but-2-in

c)

butan

d)

etilen.

70.

Cho axetilen tác dụng với H2 (xúc tác Pd/PbCO3) sẽ thu được chất gì

a)

etan

b)

eten

c)

propen

d)

propan

71.

Hiện tượng xảy ra khi cho but - 1-in vào dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

Kết tủa vàng nhạt

b)

Kết tủa trắng

c)

Kết tủa xanh

d)

Mất màu