NEW
Font size
WorksheetsÔn tập giữa kì 1
Total questions: 70
Worksheet time: 41mins
Cho cân bằng:
2SO2 (k) + O2(k) ↔ SO3 (k).
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Cân bằng hóa học là cân bằng
động
tĩnh
chuyển dịch
tất cả đều sai
ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:
không thay đổi
thay đổi liên tục
bằng nhau
không xác định được
Hằng số cân bằng của phản ứng bên là?
hằng số cân bằng của phản ứng bên là?
hằng số cân bằng của phản ứng bên là?
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
A
B
D
C
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A. vt = 2vn.
B. vt = vn >0.
C. vt = 0,5vn.
D. vt = vn = 0.
A
B
C
D
Chất nào dưới đây là muối ammonium?
NaNO3.
NH4NO3.
NaNO3.
KNO2.
Thực nghiệm nào sau đây chứng tỏ nitric acid đậm đặc có tính acid mạnh?
Nhỏ dung dịch acid vào ống nghiệm có chứa Na2CO3.
Hoà tan kim loại Cu tạo thành dung dịch màu xanh.
Hoà tan mẩu C trong dung dịch acid.
FeO không tan trong nước nhưng tan trong nitric acid đậm đặc.
TCho cân bằng: A (g) + B (g) ↔ C (g) + D (g). Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, nguyên nhân nào
sau đây làm nồng độ khí D tăng?
Sự tăng nồng độ khí C.
Sự giảm nồng độ khí A.
Sự giảm nồng độ khí B.
Sự giảm nồng độ khí C.
Nguyên tắc của chuẩn độ acid - base là
xác định xem phản ứng hóa học có xảy ra hay không.
dùng dung dịch acid đã biết chính xác nồng độ để chuẩn độ dung dịch base và ngược lại.
dùng dung dịch base đã biết chính xác nồng độ để chuẩn độ dung dịch base.
dùng dung dịch acid đã biết chính xác nồng độ để chuẩn độ dung dịch acid.
Nitrogen lỏng có thể được sử dụng để tạo môi trường lạnh sâu để bảo quản mẫu vật phẩm vì nitrogen
lỏng làm chết vi khuẩn phân hủy vật chất.
hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp.
lỏng phá hủy cấu trúc vật chất, sinh ra chất làm lạnh.
có tính oxi hóa vô cùng mạnh.
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là
Cu(OH)2, Fe3O4, NaBr.
MgO, NaOH, Fe(OH)3, NH3.
Cu, KI, FeO, K2SO3.
FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
A. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
B. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
C. phản ứng hoá học không xảy ra.
D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
A
B
C
D
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
A. Phản ứng thuận đã dừng.
B. Phản ứng nghịch đã dừng.
C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
A
B
C
D
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
A. cân bằng tĩnh.
B. cân bằng động.
C. cân bằng bền.
D. cân bằng không bền.
A
B
C
D
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ
B. Nhiệt độ
C. Áp suất
D. Chất xúc tác
A
B
C
D
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
A. sự biến đổi chất.
B. sự dịch chuyển cân bằng.
C. sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
D. sự biến đổi hằng số cân bằng.
A
C
D
B
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
A
B
C
D
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
A. Nhiệt độ
B. Áp suất
C. Nồng độ
D. Chất xúc tác
A
B
C
D
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
HClO.
Mg(OH)2.
CH3COOH.
Na2CO3.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
HClO.
Mg(OH)2.
CH3COOH.
CuSO4.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
HClO.
Mg(OH)2.
CH3COOH.
BaCl2.
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (g) ⟺ PCl3 (g) + Cl2 (g); ΔH 0298K> 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
A
B
C
D
Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⟺ 2HI (g); ΔH > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. tăng nhiệt độ của hệ.
B. giảm nồng độ HI.
C. tăng nồng độ H2.
D. giảm áp suất chung của hệ.
A
B
C
D
Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (s) ⟺ CaO (s) + CO2 (g)
Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
A. Tăng nồng độ khí CO2.
B. Tăng áp suất.
C. Giảm nhiệt độ.
D. Tăng nhiệt độ.
A
B
C
D
Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⟺ 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
A
B
C
D
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⟺ 2NH3 (g); ΔH = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
A
B
C
D
Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) ⟺ 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ.
B. thay đổi nồng độ N2.
C. thay đổi nhiệt độ.
D. thêm chất xúc tác Fe.
A
B
C
D
Phát biểu nào không đúng với mọi phản ứng thuận nghịch khi đạt trạng thái cân bằng?
chất phản ứng ⇌ sản phẩm
A. Nồng độ các chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau.
B. Cân bằng có thể đạt được bắt đầu từ các chất phản ứng.
C. Trạng thái cân bằng có thể đạt được bắt đầu từ các chất sản phẩm.
D. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
A
B
C
D
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
C6H12O6 (glucose).
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [NO3-].
[H+] > [NO3-].
[H+] < 0,10M.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?
KNO3.
K2SO4.
Na2CO3.
NaCl.
Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?
H2SO4.
HCl.
NH3.
NaOH.
Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
Dung dịch (0,1M) chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl.
K2SO4.
KOH.
NaCl.
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
Dung dịch HCl 0,1M.
Dung dịch CH3COOH 0,1M.
Dung dịch NaCl 0,1M.
Dung dịch NaOH 0,01M.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Nồng độ mol của ation trong dung dịch CaCl2 0,1M là
A. 0,1M
B. 0,2M
C. 0,3M
D. 0,4M
Cho phương trình: NH3 + H2O ⟺ NH4+ + OH-
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?
NH3
H2O
NH4+
OH-
Cho các chất và ion sau: HCO3─, HS─, NH3, HCl. Theo Bronstet – Lowry, số chất và ion có tính chất lưỡng tính là
3
4
5
2
Theo Bronstet – Lowry, acid là
Fe3+.
Ca2+.
SO42-.
NaOH.
Theo Bronstet – Lowry, base là
Fe3+.
Ca2+.
SO32-.
HCl.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
tính chất hóa học của phân tử N2 là:
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...
tổng hợp phân đạm.
sản xuất nitric acid.
tổng hợp amonia.
Trong thiên nhiên, khi có hiện tượng sấm sét thì khí nào được tạo thành?
NO2
NO
N2O
NH3
Ở dạng hợp chất, nitrogen có nhiều trong khoáng chất NaNO3, với tên gọi là
diêm tiêu Chile
diêm sinh natri
diêm mạc
diêm dúa
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
chất khử.
chất oxi hoá.
axit
bazơ
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
KCl
HCl
KOH
Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
cộng hoá trị có cực
cộng hoá trị không có cực
ion
kim loại
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu hồng
màu vàng
màu đỏ
màu xanh
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử.
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.
Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.
Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonia và acid.
Có thể dùng muối ammonium để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
Thuốc thử duy nhất để nhận biết dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn là NH4Cl , (NH4)2SO4
dung dịch AgNO3
dung dịch BaCl2.
dung dịch NaOH.
dung dịch Ba(OH)2.
Trong các muối dưới đây, muối nào khi nhiệt phân không thu được khí NH3?
NH4HCO3
NH4NO3
(NH4)2CO3
NH4Cl
Câu 2: Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH là
Có kết tủa trắng
Có khí mùi khai bay ra
Có khí màu vàng bay ra
Có khí mùi trứng thối bay ra
Muối ammonium là:
NaNO2
NaNO3
NH4NO3
Li3N
Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?
+5
0
-3
+3
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là
CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
HNO3 thể hiện tính acid khi tác dụng với
Fe.
Fe3O4.
CaCO3.
FeO.
Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có số oxi hóa là
+5.
-3.
+4.
0.
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
Fe
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Liên kết hóa học trong phân tử HNO3 là
Liên kết cộng hóa trị và liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị và liên kết cho nhận
Liên kết ion và liên kết cho nhận
Liên kết cộng hóa trị và liên kết hydrogen.
