NEW
Font size
WorksheetsHóa học 12
Total questions: 74
Worksheet time: 38mins
Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
FeCl2
Fe(OH)3
FeSO4
Fe2O3
Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
FeO
Fe2O3
Chất chỉ có tính khử là
Fe
FeO
Fe(OH)3
FeCl3
Kết tủa Fe(OH)2 sinh ra khi cho dd FeCl2 tác dụng với dd
HCl
NaOH
NaCl
KNO3
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có màu nâu đỏ ?
Al(OH)3
Fe(OH)3
BaSO4
AgCl
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là
Fe3O4
Fe
FeO
Fe2O3
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
FeO, Fe2O3
Fe2O3, Fe2(SO4)3
Fe(OH)2, FeO
Fe(NO3)2, FeCl3
Ở nhiệt độ thường, dd FeCl2 tác dụng được với kim loại
Cu
Ag
Au
Zn
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III) ?
Fe(OH)3 tác dụng với dd H2SO4
Fe2O3 tác dụng với dd HCl
Fe tác dụng với dd HCl
FeO tác dụng với dd HNO3 loãng (dư).
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(NO3)3
Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3
Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl.
Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl.
Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3.
Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
4
5
3
6
Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fe(NO3)3 ?
Fe (dư) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
Fe (dư) tác dụng với dung dịch AgNO3
Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO3)2
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
Gang trắng ít C hơn gang xám.
Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác
Gang là hợp chất của Fe – C.
Trong quá trình sản xuất gang xỉ lò là chất nào sau đây
SiO2 và C
MnO2 và CaO
CaSiO3
MnSiO3
Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
H2
CO
Al
Na
Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thé
Nguyên tử Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe3+ có cấu hình electron là
[Ar]3d64s2
[Ar]3d6
[Ar]3d34s2
[Ar]3d5
Fe có thể tan được trong dung dịch nào sau đây?
AlCl3
FeCl3
FeCl2
MgCl2
Tính khử của kim loại sắt là
Rất mạnh
Mạnh
Trung bình
Yếu
Fe kim loại pư với dung dịch nào sau đây tạo thành Fe3+
Dung dịch H2SO4 loãng
Dung dịch Cu2SO4
Dung dịch HCl đặc
Dung dịch HNO3 loãng
Khi cho Fe tác dụng với chất nào sau đây đều tạo ra Fe3+: (1) Cl2, (2) I2, (3) HNO3, (4) H2SO4 đặc nguội?
1,2
1,2,3
1,3
1,3,4
Một lá vàng có bám một lớp Fe trên bề mặt. Ta có thể làm sạch lá vàng bằng hoá chất nào sau đây?
dd CuCl2 dư
dd ZnCl2 dư
dd FeCl2 dư
dd FeCl3 dư
Phản ứng nào sau đây không đúng?
Fe + 2HCl => FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 => FeSO4 + Cu
Fe + Cl2 => FeCl2
3Fe + 2O2 => Fe3O4
Cho hỗn hợp Fe – Cu tác dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan. Chất tan đó là
HNO3
Fe(NO3)2
Cu(NO3)2
Fe(NO3)3
Dung dịch Fe(NO3)3 không tác dụng với kim loại nào sau đây?
Zn
Fe
Au
Ag
Dung dịch HI có thể khử được ion nào trong số các ion sau?
Fe2+
Fe3+
Cu2+
Al3+
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng 1 lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp hai khí X, Y. Hai khí X, Y là
H2S và SO2
H2S và CO2
SO2 và CO
SO2 và CO2
Trong pứ đốt cháy CuFeS2 tạo thành sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì 1 phân tử CuFeS2 sẽ
Nhận 13electron
Nhận 12electron
Nhường 13 electron
Nhường 12 electron
Cho hỗn hợp FeS và FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch A chứa ion nào sau đây?
Fe2+, SO42– , NO3–, H+
Fe2+, Fe3+, SO42–, H+
Fe3+, SO42–, NO3–, H+
Fe2+, SO32–, NO3–, H+
Cho các chất Al, Fe, Cu, khí Cl2, dd NaOH, dd HNO3 loãng. Chất nào tác dụng với dung dịch chứa ion Fe2+ là
Al, dd NaOH
Al, dd NaOH, khí Cl2
Al, dd HNO3, khí Cl2
Al, dd NaOH, dd HNO3, khí Cl2
Để bảo quản dd Fe2+ người ta thường cho vào dung dịch Fe2+ một lượng
Zn dư
Al dư
Fe dư
Cu dư
Khi cho dd Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thuỷ phân
Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì không có pứ
Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt
Có kết tủa màu nâu đỏ sau đó tan do tạo khí CO2
Quặng hêmatit đỏ có thành phần chính là
Fe2O3.nH2O
Fe3O4
Fe2O3
FeCO3
Trong các loại quặng sắt: FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2. Chất có %khối lượng Fe lớn nhất và bé nhất lần lượt là
FeCO3 và Fe2O3
Fe2O3 và Fe3O4
Fe3O4 và FeCO3
FeS2 và Fe3O4
Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây?
dd KMnO4 trong H2SO4
dd K2Cr2O7 trong H2SO4
dd K2Cr2O7 trong H2SO4
cả A,B,C
Pư nào sau đây sinh FeSO4?
Fe + Fe2(SO4)3
Fe + CuSO4
Fe + H2SO4 đặc nóng
A,B đúng
Cho các phản ứng sau:
(1) Fe + HNO3 đặc, nguội
(2) Fe + Cu(NO3)2
(3) Fe(NO3)2 + AgNO3
(4) Fe + Fe(NO3)2
(5) Fe + HNO3 đặc, nóng
Số phản ứng tạo ra Fe(NO3)3?
1
2
3
4
Cặp chất không xảy ra pư hoá học là
Cu + dd FeCl2
Fe + dd HCl
Cu + FeCl3
Fe + dd FeCl3
Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách:
Cho Fe2O3 tác dụng với H2O
Cho dd muối Fe3+ tác dụng với dd axit mạnh
Cho Fe2O3 tác dụng với dd NaOH
Cho dd muối Fe3+ tác dụng với dd kiềm
Tìm câu phát biểu đúng:
Fe chỉ có tính khử, hợp chất Fe3+ chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe2+ chỉ có tính khử
Fe chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe3+ chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe2+ chỉ có tính khử
Fe chỉ có tính khử, hợp chất Fe3+ chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe2+ chỉ có tính oxi hoá
Fe chỉ có tính khử, hợp chất Fe3+ chỉ có tính oxi hoá, hợp chất Fe2+ có tính khử và tính oxi hoá
Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính khử , vừa thể hiện tính oxh?
FeO
Fe2O3
FeCl3
Fe(NO3)3
Quặng manhetit có thành phần chính là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeS2
Quặng xiderit có thành phần chính là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeCO3
Quặng pirit có thành phần chính là
FeS
Fe2O3
Fe3O4
FeS2
Cho 2 phương trình ion rút gọn
M2+ + X → M + X2+.
M + 2X3+ → M2+ +2X2+ .
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Tính khử: X > X2+ >M.
Tính khử: X2+ > M > X.
Tính oxi hóa: M2+ > X3+> X2+.
Tính oxi hóa: X3+ > M2+ > X2+.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
4
3
2
1
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 loãng
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2
Ca(NO3)2
KNO3
Cu(NO3)2
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2
Ca(NO3)2
KNO3
Cu(NO3)2
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Ag
Mg
Fe
Al
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Cho Al vào hỗn hợp FeCl3 và HCl dư. Sau khi phản ứng xong, thu được các muối
AlCl3 , FeCl3
AlCl3, FeCl2
AlCl3
FeCl2
Phản ứng nhiệt nhôm là
phản ứng của nhôm với khi oxi
dùng CO để khử nhôm oxit
phản ứng của nhôm với các oxit kim loại
phản ứng nhiệt phân Al(OH)3
Mô tả không đúng về tính chất vật lí của nhôm là
Màu trắng bạc
Là kim loại nhẹ
Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch
HCl
HNO3 đặc, nguội
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất criolit Na3AlF6 với mục đích: (1): Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
(2): Làm cho tính dẫn điện cao hơn
(3): Để được F2 bên anot thay vì là O2
(4): Hỗn hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên, bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hóa.
1
1,2,4
1,2
1,3
Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3
khử Al2O3 bằng H2.
điện phân nóng chảy AlCl3
điện phân nóng chảy Al2O3
Nhôm có thể hòa tan trong các dung dịch:
. H2SO4 loãng, CuCl2, HNO3 loãng, NaCl
HCl, NaOH, MgCl2, KCl
Fe2(SO4)3, Ba(OH)2, BaCl2, CuSO4
Ba(OH)2, CuCl2, HNO3 loãng, FeSO4
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt
nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và sắt?
Nhôm và sắt đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt.
Nhôm dẫn điện tốt hơn sắt.
Nhôm và sắt đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
Dãy các hợp chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
AlCl3, Al2O3, Al(OH)3
Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3
Zn(OH)2, Al2O3, Na2CO3
ZnO, Zn(OH)2, NH4Cl
Kết luận nào sau đây không đúng với nhôm?
Có bán kính nguyên tử lớn hơn Mg.
Là nguyên tố p.
Là kim loại có oxit và hidroxit lưỡng tính.
Có số hiệu nguyên tử là 13
Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây:
NaOH
H2SO4loãng
NH3
NaHSO4
Chọn phát biểu không đúng?
Nhôm oxit và nhôm hiđroxit là những chất lưỡng tính
Hợp chất K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua
Các hợp chất của nhôm đều có tính chất lưỡng tính
Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng.
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Dãy gồm tất cả các chất tác dụng được với Al2O3 là:
kim loại Ba, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch Cu(NO3)2
dung dịch HNO3, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch NH3
khí CO, dung dịch H2SO4, dung dịch Na2CO3
dung dịch NaHSO4, dung dịch KOH, dung dịch HBr
Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu
trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Cho các phát biểu sau:
(1) Nhôm bền trong không khí và nước
(2) Nguyên liệu chính sản xuất nhôm là quặng boxit
(3) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(4) Nhôm bị thụ động hóa bởi dung dịch HCl đặc nguội
(5) Hỗn hợp nhôm và oxit sắt tạo thành hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray
Số phát biểu đúng là:
2
3
4
5
Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
Dễ tan trong nước
Có nhiệt độ nóng chảy cao
Là oxit lưỡng tính
Dùng để điều chế nhôm
Nhôm hiđroxit Al(OH)3 không bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây?
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
dung dịch NaHSO4
dung dịch NH3
Thí nghiệm nào sau đây khi kết thúc thu được kết tủa?
Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa AlCl3
Sục từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch chứa Al(NO3)3
Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2
Thêm từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch chứa NaAlO2
Phân biệt ba hỗn hợp chất rắn là X(Fe, Al), Y (Al, Al2O3), Z (Fe, Al2O3) có thể chỉ dùng một hóa chất duy nhất là:
dung dịch HNO3 đặc nguội
Dung dịch NaOH
dung dịch HCl
Dung dịch FeCl3
