wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỮA KÌ II HÓA 9

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
2.
Đâu là hidrocacbon?
a)
C2H6
b)
C2H5OH
c)
C2H5Cl
d)
C2H5Br
3.
Hợp chất nào là dẫn xuất của hidro cacbon?
a)
C6H6
b)
C6H5OH
c)
C6H12
d)
C6H10
4.
chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
thủy tinh
b)
rượu gạo
c)
đá vôi
d)
khí cacbonic
5.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
6.

Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4

c)

2

d)

5

7.

Cho các chất sau: C6H5ONa, C2H5COOCH3, (NH4)2CO3, C2H2, C2H5Br, C3H9N, CH3COONa, BaCO3. Số hợp chất thuộc loại dẫn xuất của hidrocacbon là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

8.

Các phân tử hợp chất hữu cơ có thể có cấu tạo mạch Cacbon là

a)

Mạch thẳng.

b)

Mạnh nhánh.

c)

Mạch vòng.

d)

Cả ba loại mạch trên.

9.

Đốt cháy một hợp chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O, thành phần của chất A có thể gồm nguyên tố

a)

Cacbon.

b)

Hidro.

c)

Cacbon và Hidro.

d)

Cacbon, Hidro và có thể có Oxi.

10.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Các hợp chất có trong tự nhiên là hợp chất hữu cơ.

b)

Tất cả các hợp chất có trong cơ thể sống là hợp chất hữu cơ.

c)

Chỉ có những hợp chất có trong cơ thể sống mới là hợp chất hữu cơ.

d)

Chất hữu cơ có trong mọi bộ phận của cơ thể sống.

11.

Hãy chọn câu đúng trong những câu sau:

a)

Ứng với mỗi CTPT có thể có nhiều chất hữu cơ.

b)

Mỗi CTCT biểu diễn nhiều chất hữu cơ.

c)

Ứng với mỗi CTPT chỉ có một chất hữu cơ.

d)

Mỗi CTCT có hai chất hữu cơ.

12.

Hãy chọn câu đúng trong những câu sau:

a)

Mỗi CTCT chỉ biểu diễn một chất hữu cơ.

b)

Mỗi CTPT chỉ biểu diễn một chất hữu cơ.

c)

Mỗi CTCT biểu diễn nhiều chất hữu cơ.

d)

Mỗi CTPT biểu diễn hai chất hữu cơ.

13.

Hợp chất hữu cơ là

a)

Hợp chất của Cacbon (trừ các muối cacbonat kim loại).

b)

Hợp chất của Cacbon và Hidro (trừ CO, H2CO3).

c)

Hợp chất của Cacbon (trừ CO, H2CO3).

d)

Hợp chất của Cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat kim loại).

14.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ có trong tự nhiên.

b)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của Cacbon.

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong cơ thể sống.

15.

Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm các hợp chất hữu cơ là

a)

C2H4; C2H6O; CH3Cl; C2H4O2; C2H5ONa.

b)

C2H4; C2H6O; MgCO3; C2H4O2; C2H5ONa.

c)

NaHCO3; C2H6O; CH3Cl; C2H4O2; C2H5ONa.

d)

C2H4; C2H6O; CH3Cl; Ba(HCO3)2; C2H5ONa.

16.

Cho dãy các chất sau, dãy chỉ gồm Hidrocacbon là

a)

CH4; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

b)

CH3Cl; C2H4; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

c)

CH4; C2H5ONa; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

d)

CH4; C2H4Br2; C2H2; C6H6; C3H8; C4H10.

17.

Cho dã các chất sau, dãy chỉ gồm dẫn xuất của hidrocacbon là

a)

CH3Cl; C2H5OH; C2H2Br4; C6H5Br; KCH3COO; C2H5ONa..

b)

CH3Cl; CaCO3; C2H2Br4; C6H5Br; KCH3COO; C2H5ONa..

c)

CH3Cl; C2H5OH; C2H6; C6H5Br; KCH3COO; C2H5ONa..

d)

CH3Cl; C2H5OH; C2H2Br4; C6H5Br; KHCO3; C2H5ONa..

18.

Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

19.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

20.

Trong liên kết đôi có ... liên kết kém bền. Trong liên kết ba có ... liên kết kém bền. Những số thích hợp điền vào chỗ ... là

a)

2; 3

b)

1; 3

c)

2; 1

d)

1; 2

21.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

22.

Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?

a)

Kích thích quả mau chín.

b)

Điều chế bột than.

c)

Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế nhựa polietilen PE.

23.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thế (Cl2, as)

c)

phản ứng cộng (dd Br2, H2...)

d)

phản ứng tách

24.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

25.

Hỗn hợp khí X gồm metan CH4, etilen C2H4. Để thu được khí metan CH4 tinh khiết, nên làm cách nào dưới đây?

a)

Dẫn hh khí qua dung dịch brom dư.

b)

Dẫn hh khí qua dung dịch nước vôi trong.

c)

Dẫn hh khí qua dung dịch natri hidroxit.

d)

Dẫn hh khí vào bình chứa khí clo, đưa ra ánh sáng.

26.

Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:3

d)

1:2

27.

Chất nào dưới đây được dùng để điều chế axetilen C2H2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Đất đèn CaC

b)

Đất đèn CaC2

c)

Nhiệt phân metan CH4

d)

Nhiệt phân etan C2H6

28.

Dự đoán tên của các chất có công thức hóa học sau: CH4, C2H6, C3H8

a)

etan, propan, metan

b)

propan, metan, etan

c)

metan, etan, propan

d)

etan, metan, propan

29.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn

b)

1 liên kết đôi và 3 liên kết đơn.

c)

2 liên kết đơn và 2 liên kết đôi

d)

1 liên kết đơn và 3 liên kết đôi

30.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn

b)

1 liên kết đôi và 3 liên kết đơn.

c)

2 liên kết đơn và 2 liên kết đôi

d)

1 liên kết đơn và 3 liên kết đôi

31.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

32.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

33.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

34.

Metan có các tính chất hóa học nào

a)

Phản ứng cháy với oxi; phản ứng thế với clo

b)

Phản ứng cháy với oxi; phản ứng cộng với Brom

c)

Phản ứng thế với Clo; phản ứng cộng với Brom

d)

Phản ứng thế với Brom; phản ứng cộng với Clo

35.

Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi cần phải trộn chúng theo tỷ lệ thể tích phù hợp là:

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:2

d)

2:2

36.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

37.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

1 : 1.

38.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen

39.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

c)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

40.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

41.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

42.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

43.

Tính chất vật lý của khí etilen

a)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

b)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

44.

Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

45.

Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là

a)

C2H4.

b)

CH4.

c)

C2H2.

d)

C2H6.

46.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

47.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

48.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

49.

Cho: C:12, H:1, O:16. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)?

a)

300 lít.

b)

280 lít.

c)

240 lít.

d)

120 lít.

50.

Khi hòa tan CaCO3 vào HCl thì thu được khí ...

a)

SO3

b)

SO2

c)

CO3

d)

CO2

51.

Chất bột trong bình chữa cháy bột là ...

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHSO3

d)

Na2SO3

52.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố trong một nhóm có cùng

a)

A. số electron lớp ngoài cùng.

b)

B. số hiệu nguyên tử.

c)

C. số lớp electron.

d)

D. số khối.

53.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Tăng dần của khối lượng nguyên tử

b)

Tăng dần của bán kính nguyên tử

c)

Tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

Tăng dần của số hạt nơtron

54.

Cho C: 12, O:16, H:1, Ca:40. Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của V là

a)

1,12

b)

2,24

c)

4,48

d)

8,96

55.

Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

56.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

57.

Trong liên kết đôi có ... liên kết kém bền. Trong liên kết ba có ... liên kết kém bền. Những số thích hợp điền vào chỗ ... là

a)

2; 3

b)

1; 3

c)

2; 1

d)

1; 2

58.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

59.

Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?

a)

Kích thích quả mau chín.

b)

Điều chế bột than.

c)

Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế nhựa polietilen PE.

60.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thế (Cl2, as)

c)

phản ứng cộng (dd Br2, H2...)

d)

phản ứng tách

61.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

62.

Hỗn hợp khí X gồm metan CH4, etilen C2H4. Để thu được khí metan CH4 tinh khiết, nên làm cách nào dưới đây?

a)

Dẫn hh khí qua dung dịch brom dư.

b)

Dẫn hh khí qua dung dịch nước vôi trong.

c)

Dẫn hh khí qua dung dịch natri hidroxit.

d)

Dẫn hh khí vào bình chứa khí clo, đưa ra ánh sáng.

63.

Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:3

d)

1:2

64.

Chất nào dưới đây được dùng để điều chế axetilen C2H2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Đất đèn CaC

b)

Đất đèn CaC2

c)

Nhiệt phân metan CH4

d)

Nhiệt phân etan C2H6

65.

Dự đoán tên của các chất có công thức hóa học sau: CH4, C2H6, C3H8

a)

etan, propan, metan

b)

propan, metan, etan

c)

metan, etan, propan

d)

etan, metan, propan

66.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

67.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

68.

Phương pháp để dập tắt đám cháy xăng là

a)

Phun nước lên

b)

Thổi không khí vào

c)

Phủ cát, chăn ướt, bình chữa cháy

d)

Phun dầu vào

69.

Sản phẩm trong phản ứng cháy hidro cacbon là:

a)

CO2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O

d)

CO2 và H2

70.

Dung dịch Brom có màu gì?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Đỏ

d)

Nâu đỏ

71.

Khí nào kích thích quả mau chín?

a)

oxi

b)

hidro

c)

metan

d)

axetilen

72.

Dẫn 5,6 lít khí axetilen vào bình đựng dung dịch brom 0,25M dư. Thể tích dung dịch brom 0,25M vừa đủ cho phản ứng trên là:

a)

1 lít

b)

2 lít

c)

3 lít

d)

4 lít

73.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

5,6 lít

d)

6,72 lít

74.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, hidrocacbon đó là:

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetylen

d)

Benzen