wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKI HOÁ 11 (24-25) LẦN 2

Total questions: 75

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

2.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

3.

Cho các tính chất sau của ammonia.

(1) Ammonia tan tốt trong nước.

(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.

(3) Dung dịch ammonia có tính base.

Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?

a)

(1)

b)

(3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

4.

Trong phân tử NH3 nguyên tử N có

a)

hoá trị III

số oxi hoá +5

b)

hoá trị III

số oxi hoá -3

c)

hoá trị III

số oxi hoá +3

d)

hoá trị V

số oxi hoá +3

5.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−9000C, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2    4NO + 6 H2O

b)

4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3 + 4O2    2NO + N2 + 6H2O

d)

2NH3 + 2O2  → N2O + 3H2O

6.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Dd amoniac là một base yếu

b)

Phản ứng tổng hợp ammonia là phản ứng thuận nghịch.

c)

Đốt cháy ammonia không có xúc tác thu được N2 và H2O.

d)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

7.

Có 2 mẫu phân: mẫu thứ nhất là phân kali (KCl), mẫu thứ hai là đạm ammonium chloride (NH4Cl). Em hãy chọn những hóa chất có thể phân biệt được 2 mẫu phân này.

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch Ba(OH)2

8.

Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối

                       

a)

A. NaHCO3

b)

B. (NH4)2CO3  

c)

C. Na2CO3   

d)

D. NH4HCO3  

9.

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?

a)

NH4HCO3  -->  NH3 + H2O + CO2.

b)

NH4Cl  -->  NH3 + HCl.

c)

NH4NO2 -->   N2 + 2H2O.

d)

NH4NO3  -->   NH3 + HNO3.

10.

  Cho các phát biểu sau:

(1)     Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li  mạnh;

(2)     Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng;

(3)     Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai;

(4)     Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?

a)

(NH4)2CO3

b)

(NH4)2SO3

c)

NH4HSO3

d)

(NH4)2SO4

12.

Khi đun nóng tinh thể NH4Cl trong ống nghiệm để nghiêng, ở khoảng phân nửa ống nghiệm bên trên thấy có một đoạn khói trắng. Đám khói trắng đó là

a)

A. hơi nước ngưng tụ thành sương mù.

b)

C. hỗn hợp các khí NH3 và HCl.   

c)

B. tinh thể NH4Cl với kích thước nhỏ.

d)

D. hỗn hợp hơi nước và HCl.

13.

Phản ứng nào dưới đây cho thấy ammonia có tính khử? 

      A. NH3 + H2O ⟶ NH4 + + OH-                                 

B. 2NH3+ + H2SO4 ⟶ (NH4)2SO4

      C. 8NH3 + 3Cl2 ⟶ N2 + 6NH4Cl                               

D. Fe2+ + 2NH3 + 2H2O ⟶ Fe(OH)2 + 2NH4 +

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Cho các ứng dụng sau:

      (1) Sản xuât phân đạm urea.

      (2) Sản xuất nitric acid.

      (3) Tác nhân làm lạnh trong công nghiệp.

      (4) Làm dung môi, thuốc tẩy.

      (5) Làm chất chống khuẩn trong thực phẩm.

      Số ứng dụng thuộc về ứng dụng của ammonia trong đời sống & sản xuất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Ứng dụng không phải của ammonia là:

a)

Sản xuất nitric acid.

b)

Sản xuất các loại phân đạm

c)

Sử dụng làm chất làm lạnh.

d)

Sản xuất sulfuric acid.

16.

Trong khí quyển, khi có sấm sét nitrogen bị oxi hóa để tạo thành oxide của nitrogen. Oxide được tạo thành bởi quá trình này có công thức là

a)

NO

b)

N2O5

c)

N2O

d)

N2O4

17.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

18.

Ứng dụng không phải của ammonia là:

a)

Sản xuất nitric acid.

b)

Sản xuất các loại phân đạm

c)

Sử dụng làm chất làm lạnh.

d)

Sản xuất sulfuric acid.

19.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí

b)

Không màu

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan ít trong nước

20.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) -----> 2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính acid

21.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g)-------> 2NO(g). N2 thể hiện

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính base

d)

tính acid

22.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia hình thành mây

23.

Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực

b)

ion

c)

cộng hoá trị không cực

d)

kim loại

24.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều

b)

hình tứ diện

c)

đường thẳng

d)

hình chóp tam giác

25.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng

b)

màu vàng

c)

màu đỏ

d)

màu xanh

26.

Tính chất hóa học của ammonia (NH3) là

a)

tính base mạnh, tính khử

b)

tính base yếu, tính oxi hóa

c)

tính khử mạnh, tính base yếu

d)

tính base mạnh, tính oxi hóa

27.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai. Khí NH3 nhẹ hơn không khí.

b)

Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị không phân cực.

c)

Khí NH3 tan nhiều trong nước.

d)

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

28.

Khi nói về muối ammonium, phát biểu không đúng là

a)

Muối ammonium dễ tan trong nước.

b)

Muối ammonium trong nước là chất điện li mạnh.

c)

Muối ammonium kém bền với nhiệt.

d)

Dung dịch muối ammonium có tính base.

29.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2

30.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate

c)

Sodium nitrate

d)

Potassium nitrate

31.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

có 1 liên kết ba

b)

có 1 liên kết đôi

c)

Có 2 liên kết đôi

d)

có 2 liên kết ba

32.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

acid

b)

base

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

33.

Có 2 mẫu phân: mẫu thứ nhất là phân kali (KCl), mẫu thứ hai là đạm ammonium chloride (NH4Cl). Em hãy chọn những hóa chất có thể phân biệt được 2 mẫu phân này.

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch Ba(OH)2

34.

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?

a)

NH4HCO3  -->  NH3 + H2O + CO2.

b)

NH4Cl  -->  NH3 + HCl.

c)

NH4NO2 -->   N2 + 2H2O.

d)

NH4NO3  -->   NH3 + HNO3.

35.

Ứng dụng nào sau đây của muối ammonium?

a)

Sử dụng làm chất làm lạnh

b)

Sản xuất phân bón urea

c)

Sản xuất nitric acid

d)

Sử dụng làm phân bón

36.

Hợp chất nào sau đây được dùng để làm phân bón, bổ sung hàm lượng nitrogen cho cây?

a)

NaCl

b)

Ca(OH)2

c)

K2SO4

d)

NH4NO3

37.
Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
Mọi phản ứng đều chỉ diễn ra theo 1 chiều duy nhất.
b)
Trong phản ứng thuận nghịch, tại 1 thời điểm nhất định chỉ diễn ra theo 1 chiều.
c)
Phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra lần lượt.
d)
Phản ứng thuận nghịch diễn ra đồng thời theo cả 2 chiều: thuận và nghịch.
38.

Khi hằng số cân bằng Kc của 1 phản ứng rất nhỏ, thì phản ứng thuận diễn ra…. so với phản ứng nghịch.

a)
Nhanh hơn
b)
Mãnh liệt hơn
c)
Thuận lợi hơn
d)
Khó khăn hơn
39.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) = 2NH3(g); ΔH = -92 kJ. Hai biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

a)
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
b)
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
c)
Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
d)
Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
40.

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) = 2NH3(g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:

a)
thay đổi nồng độ N2.
b)
thay đổi áp suất của hệ.
c)
thêm chất xúc tác Fe
d)
thay đổi nhiệt độ.
41.
Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
a)
nhiệt độ.
b)
áp suất.
c)
chất xúc tác.
d)
nồng độ.
42.
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
a)
Anion
b)
Ion trái dấu.
c)
Cation.
d)
Phân tử.
43.
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
a)
H+, NO3-, HNO3, H2O.
b)
H+, NO3-.
c)
H+, NO3-, HNO3.
d)
H+, NO3-, H2O.
44.
Theo thuyết BrØnsted – Lowry về acid – base, ion nào sau đây không phải là acid:
a)
Al3+
b)
NH4+
c)
H3O+
d)
PO43-
45.
Cho phương trình: NH4+ + H2O ⇌ NH3 + H3O+. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
NH4+ là base
b)
NH4+ là acid
c)
H3O+ là base
d)
H2O là acid.
46.

Dung dịch với [H+] = (4.10)^-3 sẽ có:

a)
pH < 7, môi trường kiềm
b)
pH < 7, môi trường acid
c)
pH > 7, môi trường acid.
d)
pH > 7, môi trường kiềm.
47.
Chọn ý đúng khi nói về tác động của hiện tượng trong ảnh dưới đây:
a)
Cá, tôm có nguồn thức ăn dồi dào.
b)
Tạo cảnh quan đẹp, phát triển du lịch.
c)
Hạn chế sự phát triển vi khuẩn.
d)
Tảo, rong, rêu phát triển mạnh.
48.
Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base?
a)
HCl + H2O → H3O+ + Cl-
b)
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2 .
c)
NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH- .
d)
CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O
49.

HNO3 tác dụng với chất nào sau đây chỉ thể hiện tính acid?

a)

copper (II) oxide.   

b)

carbon. 

c)

iron (II) hydroxide.

d)

phosphorus.

50.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

   

a)

Na+, K+.

b)

Ca2+, Mg2+.    

c)

NO3-, PO43-.  

d)

Cl-, SO42-.

51.

Tác nhân chủ yếu gây mưa acid là

 

a)

CO và CH4.  

b)

CH4 và NH3.

c)

SO2 và NO2.

d)

CO và CO2.

52.

Cho phương trình: NH3 + H2O <-->NH4+ + OH-. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH3.  

b)

H2O.

c)

NH4+.   

d)

OH-.

53.

Phản ứng nào dưới đây cho thấy ammonia có tính khử?

a)

NH3 + H2O -->NH4+ + OH-  

b)

2NH3+ H2SO4 --> (NH4)2SO4  

c)

2NH3 + 3/2 O2 -->N2 + 3H2

d)

FeCl2+ 2NH3 + 2H2O --> Fe(OH)2 + 2NH4Cl

54.

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.     

b)

màu vàng.      

c)

màu đỏ.      

d)

màu xanh.

55.

     Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2?

a)

N2 chỉ có tính khử.  

b)

N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.

c)

N2 chỉ có tính oxi hoá. 

d)

N2 có tính acid.   

56.

Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:4. Nung nóng X trong bình kín ở nhiệt độ khoảng 4500C có bột Fe xúc tác, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

a)

20%.

b)

25%.

c)

30%.

d)

10%.

57.

Để điều chế 68 gam NH3 cần lấy bao nhiêu lít H2 ở đkc. Biết hiệu suất phản ứng là 20%.

(a)  

58.

Cho 4 lít N2; 14 lít H2 vào bình phản ứng hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích 16,4 lít (cùng điều kiện). Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 bao nhiêu 

a)

10%

b)

20%

c)

40%

d)

60%

59.

Điều chế 17 gam NH3 cần dùng thể tích khí H2 là (biết H = 25%, các khí đo được ở đktc)

a)

148,74 lít

b)

102,56 lít

c)

49,58 lít

d)

44,8 lít

60.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

61.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

62.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

63.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

64.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4

b)

H2CO3, H3PO4, Ba(OH)2

c)

H2S, CH3COOH, HClO

d)

H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

e)

H2CO3, H3PO4, H2SO4

65.

Trường hợp nào sau đây không dẫn được điện?

a)

Muối ăn rắn, khan

b)

Dung dịch axit clohidric

c)

Nước biển

d)

Nước sông, hồ, ao

e)

Nước máy sử dụng

66.

Cho các phương trình sau:

(1) Mg2+ + 2OH- --> Mg(OH)2;

(2) Na2CO3 --> 2Na+ + CO32-;

(3) 2Na + Cl2 --> 2NaCl;

(4) CaCO3 --> CaO + CO2;

(5) Ba(OH)2--> Ba2+ + 2OH-;

(6) NaOH + CuSO4 --> Na2SO4 + Cu(OH)2.

Những phương trình nào sau đây thuộc phương trình điện li?

a)

2, 5

b)

2, 4

c)

3, 5

d)

1, 2

e)

2, 3

67.

Sắp xếp các chất phổ biến sau trong đời sống theo thứ tự tăng pH ?

        (1) Nước amomnia.              (2) Nước cất.                        

  (3) Dịch dạ dày.                           (4) Chất thông cống.

a)

(3) , (2) , (4) ,(1).  

b)

(4) ,(1) , (2) , (3).    

c)

(2) ,(3),(4) , (1).   

d)

(3),(2),(1),(4)           

68.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây có lưỡng tính trong nước?

a)

Ba2+

b)

Cl-

c)

HCO3-

d)

CO32-

69.

pH của dung dịch HCl 0,0001 M là bao nhiêu?

      

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

Nước ép bưởi

pH =3.0

b)

Dịch vị có pH = 1,0 

c)

Bột giặt pH = 10,5

d)

Nước biển có

pH =8,5

71.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base trong nước?

a)

CO32-

b)

Cl-

c)

NO3-

d)

Al3+

72.

Theo thuyết Bronsted – Lowry ion nào sau đây là acid?

a)

SO32-

b)

SO42-

c)

Na+

d)

Fe3+

73.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid trong nước?

a)

KOH

b)

KCl

c)

CO32-

d)

NH4+

74.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Dung dịch NaOH 0,01M

75.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là

a)

1

b)

13

c)

11

d)

3