WorksheetsCủng cố đề cương HKI K10(23-24)
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Số hiệu nguyên tử của nito là 7. Trong nguyên tử nito, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 7
Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1. Nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây?
A. K, Ca, Cu
B. Cu, Cr, K
C. Kr, K, Ca
D. Cu, Mg, K
Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 19. Số lớp electron trong nguyên tử X là
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị:
A.
B.
C.
D.
Cho 63Cu, 65Cu và 16O, 17O, 18O. Số phân tử Cu2O tạo thành là
A. 6.
B. 12.
C. 9.
D. 10.
Nguyên tử fluorine có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là:
A. 9.
B. 10.
C. 19.
D. 28
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron
B. electron và neutron
C. proton và neutron
D. proton và electron
Các nguyên tố cùng số lớp electron thì các nguyên tử của chúng có đặc điểm chung:
A. Cùng một chu kì.
B. Cùng một nhóm.
C. Cùng số neutron trong hạt nhân
D. Cùng số hiệu nguyên tử.
Một nguyên tử chứa 20 neutron trong hạt nhân và có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2. Nguyên tử đó là:
A.
B.
C.
D.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
A. Neutron và proton
B. Electron và neutron
C. Electron, neutron và proton
D. Electron và proton
Nguyên tử của nguyên tố 11X có cấu hình electron là:
A. 1s22s22p63s2
B. 1s22s22p6
C. 1s22s22p63s1
D. 1s22s22p53s2
Kí hiệu phân lớp nào sau đây đúng?
A. 2d
B. 3d
C. 1p
D. 3f
Nguyên tử cấu tạo gồm 2 phần
A. Tâm và vỏ nguyên tử
B. Proton và vỏ nguyên tử
C. Hạt nhân và vỏ nguyên tử
D. Neutron và vỏ nguyên tử
Kí hiệu nguyên tử nào sau đây viết đúng
A. O16
B.
C.
D. O2
Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
A.
B.
C.
D.
Số electron tối đa của lớp thứ n(n ≤4 ):
A. 2n2
B. n2
C. n2 + 2
D. 2n2 + 1
Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
A. s1, p3, d7, f9
B. s2, p6, d10, f12
C. s2, p4, d8, f14
D. s2, p6, d10, f14
Tên gọi của nguyên tố này là để ngưỡng mộ tình yêu và sắc đẹp của một vị thần ở Scanđinavi cổ xưa tên là Vanadis:
A. Sc (Z = 21)
B. V (Z = 23)
C. Si (Z = 14)
D. Cu (Z = 29)
Hạt nhân nguyên tử X có 11 proton, 12 notron. Cấu hình electron của ion X+ là :
A. 1s22s22p63s1
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p6
D. 1s22s22p5
Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau:
1, 1s22s22p63s23p2 2, 1s22s22p5 3, 1s22s22p63s23p63d74s2 4, 1s22s2
Số e hoá trị của các nguyên tử lần lượt là:
A. 4; 7; 9; 2
B. 2; 5; 2; 2
C. 4; 7; 2; 2
D. 2; 5; 7; 2
Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A. Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B. Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C. Giảm theo chiều giảm của độ âm điện
D. Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân và giảm theo chiều giảm của độ âm điện
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
A. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B. Các nguyên tố cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
C. Các nguyên tố cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột
D. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, các nguyên tố cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng, các nguyên tố cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột
Chu kỳ thường bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một:
A. Kim loại mạnh
B. Phi kim
C. Khí hiếm
D. Nguyên tố phóng xạ
Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong một chu kỳ, đi từ trái sang phải
A. các nguyên tố đều có cùng số lớp electron.
B. các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.
C. các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
D. các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.
Độ âm điện là đại lượng đặc trung cho khả năng nào của nguyên tử đó khi tạo thành liên kết?
A. Khả năng hút proton.
B. Khả năng hút neutron.
C. Khả năng đẩy electron.
D. Khả năng hút electron.
Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng?
A. Số hiệu nguyên tử.
B. Số khối.
C. Số electron lớp ngoài cùng.
D. Số lớp electron.
Trong bảng tuần hoàn, xét các nguyên tố với đồng vị bền, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất và nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất lần lượt là
A. F; Cs.
B. O; Cs.
C. K; Cl.
D. Cl; K.
Trong bảng tuần hoàn hóa học nhóm A có độ âm điện lớn nhất là
A. kim loại kiềm.
B. nhóm halogen.
C. nhóm kim loại kiềm thổ.
D. nhóm khí trơ.
Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 5 có bao nhiêu lớp electron trong nguyên tử?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.
A. Iodine.
B. Fluorine.
C. Bromine.
D. Phosphorus.
Số chu kì nhỏ trong tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
A. Nguyên tố s
B. Nguyên tố p
C. Nguyên tố d và nguyên tố f
D. Nguyên tố s và nguyên tố p
Nguyên tố X có Z = 26. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Ô 26, chu kì 4, nhóm IB
B. Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
C. Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIB
D. Ô 26, chu kì 4, nhóm IIIA
Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là:
A. Tính kim loại
B. Tính phi kim
C. Điện tích hạt nhân
D. Độ âm điện
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm.
A. Hydrogen
B. Beryllium
B. Caesium
D. Phosphorus
Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là:
A. R2O
B. R2O3
C. R2O5
D. R2O7
Nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm IIIA có cấu hình electron nguyên tử là
A. 1s22s22p63s23p1.
B. 1s22s22p63s23p2.
C. 1s22s22p63s23p3.
D. 1s22s22p63s23p5.
Cho độ âm điện các nguyên tố lần lượt là: N(3,04), Cl(3,16) , O (3,44), F(3,98). Thứ tự sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là
A. F,O,Cl,N
B. F,Cl,O, N
C. F,N,O,Cl
D. N,Cl,O,F
Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hạt nhân của X có 20 proton.
B. Số e ở vỏ nguyên tử của nguyên tố X là 20.
C. Nguyên tố hoá học này là một phi kim.
D. Vỏ nguyên tử X có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự nhau?
A. Na và Mg.
B. K và Ca.
C. Mg và Al.
D. Na và K.
Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3, công thức oxit cao nhất là
A. RO2
B. R2O5.
C. RO
D. R2O3
Nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 11 thuộc vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A. Chu kì 4, nhóm IIA.
B. Chu kì 3, nhóm IA.
C. Chu kì 3, nhóm IIA.
D. Chu kì 4, nhóm IA
Nhóm I A gồm các nguyên tố Li-Na-K-Rb-Cs có tên gọi khác là
A. kim loại kiềm.
B. halogen.
C. khí hiếm.
D. kim loại kiềm thổ.
Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau:
A: 1s22s22p63s23p6 B: 1s22s22p63s23p64s1 C: 1s22s2 D: 1s22s22p5
E: 1s2 F: 1s22s22p6
Các nguyên tố thuộc chu kì 2 là:
A. C, A, B
B. B, D, E
C. C, D, F
D. A, C, F
So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là
A. Na > Mg > K.
B. K > Mg > Na.
C. Mg > Na > K.
D. K > Na > Mg.
So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là
A. F > S > Cl.
B. Cl > S > F.
C. F > Cl > S.
D. S > Cl > F.
Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 29. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?
A. IIA
B. IIB
C. IA
D. IB
Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào?
A. Electron và hạt nhân nguyên tử.
B. Các anion.
C. Cation và anion.
D. Cation và các electron tự do.
Khi nguyên tử nhường (cho) electron sẽ tạo thành
A. cation.
B. ion.
C. phân tử.
D. anion.
Công thức cấu tạo của N2 là
A.
B.
C.
D.
Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
A. N2.
B. H2O.
C. SO2.
D. CCl4.
Tùy thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử mà liên kết được gọi là:
A. Liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.
B. Liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba.
C. Liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.
D. Liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết Delta.
Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?
A. Nitrogen và oxygen.
B. Sulfur và oxygen.
C. Calcium và oxygen.
D. Carbon và oxygen.
Liên kết σ là liên kết được hình thành do
A. lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
B. sự xen phủ trục của hai orbital.
C. sự xen phủ bên của 2 orbital.
D. cặp electron chung.
Ta có độ âm điện của Cacbon là 2,55; của Hidro 2,20. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử CH4 có liên kết thuộc loại nào?
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cộng hóa trị có cực.
C. Liên kết cộng hóa trị không cực.
D. Liên kết hydro.
Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z = 7) phải nhận thêm
A. 2 electron
B. 1 electron
C. 3 electron
D. 4 electron
Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 2 electron khi hình thành liên kết hóa học?
A. Magnesium(Mg)
B. Fluorine(F)
C. Aluminium(Al)
D. Sodium(Na)
Nguyên tử X có 11 electron, ion được tạo thành từ X theo quy tắc octet có số e là
A. 8 electron
B. 9 electron
C. 10 electron
D. 12 electron
Liên kết trong phân tử O2 là liên kết gì?
A. Liên kết ion
B. Liên kết cho nhận
C. Liên kết hydro
D. Liên kệt cộng hóa trị
Quá trình hình thành cation Al3+ nào sau đây là đúng?
A. Al – 3e→ Al3+
B. Al → Al3+ + 3e
C. Al + 3e → Al3+
D. Al + 2e → Al3+
Quá trình tạo thành anion O2- nào sau đây là đúng?
A. O → O2- - 2e
B. O → O2- + 1e
C. O + 2e → O2-
D. O + 1e → O2-
Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới
cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
A. Ca (Z = 20)
B. O (Z = 8)
C. Na (Z = 11)
D. Al (Z = 13)
Khi nguyên tử nhận (thu) electron sẽ tạo thành
A. Tinh thể
B. Ion
C. Cation
D. Anion
Công thức cấu tạo nào sau đây là công thức Lewis?
A.
B.
C.
D.
Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitrogen (N2) ?
A.
B.
C.
D.
Ta có độ âm điện của H là 2,20; của Br là 2,96. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử HBr có liên kết thuộc loại nào?
A. Liên kết ion
B. Liên kết cộng hóa trị có cực
C. Liên kết cộng hóa trị không cực
D. Liên kết hydro
Trong tinh thể NaCl, nguyên tố Na và Cl ở dạng ion và có sô electron lần lượt là?
A. 10 và 18.
B. 12 và 16.
C. 10 và 10.
D. 11 và 17.
Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?
A. HCl.
B. KCl.
C. NCl3.
D. SO2.
Nguyên tử nào dưới đây cần nhường 2 electron để đạt cấu trúc ion bền?
A. A(Z = 8).
B. B( Z = 9).
C. C(Z= 11).
D. D(Z =12).
Phân tử NH3 có kiểu liên kết
A. ion .
B. cộng hóa trị phân cực.
C. cho – nhận.
D. cộng hóa trị không phân cực.
Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A. trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử.
B. được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.
C. giữa các nguyên tử phi kim với nhau.
D. được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau.
Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết
A. cộng hóa trị phân cực.
B. cộng hóa trị không phân cực.
C. cho – nhận.
D. ion.
Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:
A. N2, Cl2, I2, H2, F2.
B. N2, Cl2, HCl, H2, F2.
C. N2, Cl2, CO2, H2, HF.
D. NO2, Cl2, HI, H2, F2.
