NEW
Font size
WorksheetsChương 1 Nga
Total questions: 65
Worksheet time: 1hrs 5mins
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nO2 (n ≥ 2).
CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
CnH2n-2O2 (n ≥ 2).
CnH2nO (n ≥ 2).
Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
2.
5.
4.
3.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là
6.
8.
4.
2.
Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
C2H5COOC6H5.
CH3COOC6H5.
C6H5COOCH3.
CH3COOCH2C6H5.
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Tên gọi của este CH3COOCH3 là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
etyl fomat.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOC3H7.
HCOOC2H5.
Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
C2H5COOCH3.
C2H5COOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
Este nào sau đây khi phản ứng với dd NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat).
CH3OOC−COOCH3.
CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3.
CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
2 muối và 2 ancol.
1 muối và 1 ancol.
1 muối và 2 ancol.
2 muối và 1 ancol.
Đun nóng este phenyl axetat với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
CH3OH và C6H5ONa.
CH3COOH và C6H5OH.
CH3COOH và C6H5ONa.
CH3COONa và C6H5ONa.
Thủy phân hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch H2SO4, thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 ancol.
1 muối và 2 ancol.
1 axit và 2 ancol.
2 axit và 1 ancol.
Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là
CH3COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
CH3COOCH=CH2.
HCOOCH2CH=CH2.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
5.
2.
4.
6.
Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
propyl propionat.
metyl propionat.
propyl fomat.
metyl axetat.
Xà phòng hóa este nào sau đây thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
Vinyl axetat
Anlyl fomat.
Etyl acrylat.
Vinyl fomat.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
C2H5ONa.
C2H5COONa.
CH3COONa.
HCOONa.
Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa
chủ yếu gốc axit béo không no.
chủ yếu gốc axit béo no.
gốc axit béo.
glixerol trong phân tử.
Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là
6.
2.
3.
4.
Chất nào sau đây là chất béo?
Triolein.
Metyl axetat.
Xenlulozơ.
Glixerol.
Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là
C3H5(OH)3.
CH3COOH.
C15H31COOH.
C17H35COOH.
Chất nào sau đây là axit béo?
Axit panmitic.
Axit axetic.
Axit fomic.
Axit propionic.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
CH3COOCH2C6H5.
(C17H33COO)2C2H4.
C15H31COOCH3.
(C17H35COO)3C3H5.
Câu 1: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là
18
15
19
16
Công thức phân tử của axit oleic là
C2H5COOH.
HCOOOH.
CH3COOH.
C17H33COOH.
Công thức của tristearin là
(C2H5COO)3C3H5.
(CH3COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(HCOO)3C3H5.
Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C2H3COONa.
HCOONa.
C17H33COONa.
C17H35COONa.
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
Benzyl axetat.
Tristearin.
Metyl fomat.
Metyl axetat.
Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?
Glixerol.
Etylen glicol.
Metanol.
Etanol.
Thủy phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH thu được ancol có công thức là
C2H4(OH)2.
C2H5OH.
CH3OH.
C3H5(OH)3.
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?
Vinyl axetat.
Triolein.
Tripanmitin.
Glucozơ.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
Dung dịch NaOH (đun nóng).
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
tách nước.
hiđro hóa.
đề hiđro hóa.
xà phòng hóa.
Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C15H31COONa và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C17H33COONa và glixerol.
Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t0) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là
tripanmitin và etylen glicol.
tristearin và etylen glicol.
tripanmitin và glixerol.
tristearin và glixerol.
Phát biểu nào sau đây sai?
Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
Triolein phản ứng được với nước brom.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y. Chất X là
CH3COOCH=CH2.
CH3COOCH=CH-CH3.
HCOOCH=CH2.
HCOOCH3.
Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
5
3
4
1
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2 + NaOH → X + Y
(b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag + NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
HCOONH4 và CH3COONH4.
HCOONH4 và CH3CHO.
(NH4)2CO3 và CH3COONH4.
(NH4)2CO3 và CH3COOH.
Cho các phản ứng xảy ra trong các điều kiện thích hợp:
(a) CH3COOC2H5 + NaOH
(b) HCOOCH=CH2 + NaOH
(c) C6H5COOCH3 + NaOH
(d) C6H5COOH + NaOH
(e) CH3OOCCH=CH2 + NaOH
(g) C6H5COOCH=CH2 + NaOH
Số phản ứng thu được sản phẩm có ancol là
4
3
5
2
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Dung dịch NaOH (đun nóng).
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
tách nước.
hiđro hóa.
đề hiđro hóa.
xà phòng hóa.
Phát biểu nào sau đây sai?
Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
Triolein phản ứng được với nước brom.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C15H31COONa và glixerol.
C17H33COONa và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t0) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là
tripanmitin và etylen glicol.
tristearin và etylen glicol.
tristearin và glixerol.
tripanmitin và glixerol.
Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
3
4
2
6
Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
6
3
4
5
Vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5
CH2=CHCOOCH3
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3
Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3COOC6H5.
CH3COOCH2C6H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Este nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?
Isoamyl axetat.
Propyl axetat.
Isopropyl axetat.
Benzyl axetat.
Este nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ plexiglas?
Vinyl axetat.
Isopropyl axetat
Metyl metacrylat.
metyl acrylat.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOC3H7.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
CH3OH.
CH3COOH.
C2H5COOH.
HCOOH.
Xà phòng hóa este nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?
Vinyl axetat
Anlyl propionat
Etyl acrylat
Metyl metacrylat
Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
CH3–COO–CH2–CH=CH2.
CH2=CH–COO–CH2–CH3.
CH3–COO–C(CH3)=CH2.
CH3–COO–CH=CH–CH3.
Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và glixerol
C15H31COOH và glixerol.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
4
2
5
3
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
4
1
2
3
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
