wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Hóa 10- PHẦN TRẮC NGHIỆM

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phương trình nhiệt hoá học: (1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g). ΔrHo298 = +176,0kJ

(2) C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g). ΔrHo298 = −137,0kJ

(3) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s). ΔrHo298 = −851,5kJ. Trong các phản ứng trên, phản ứng nào toả nhiệt?

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2), (3)

2.

Biết phản ứng đốt cháy khí carbon monoxide (CO) như sau: CO (g) + 1/2O2 (g) → CO2 (g). ΔrHo298 = −283,0kJ. Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy hoàn toàn 2,479 L khí CO thì nhiệt lượng toả ra là bao nhiêu?

(a)  

3.

Cho phương trình nhiệt hóa của phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l). ΔrHo298 = −571,68kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

Thu nhiệt.

b)

Không có sự thay đổi năng lượng.

c)

Tỏa nhiệt

d)

Có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

4.

Phương trình nhiệt hóa học: 3H2(g) + N2(g) -> 2NH3(g). ΔrHo298 = −91,80kJ

Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 gam H2(g) để tạo thành NH3(g) là

a)

-275,40 kJ.

b)

-137,70 kJ.

c)

-45,90 kJ.

d)

-183,60 kJ

5.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC hay 298 K.

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K

6.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau: Các phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt

     

     

             

     

             

a)

(1) và (2).

b)

(3) và (4).

c)

(1) và (3).

d)

(2) và (4).

7.

Các phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt

a)

(1) và (2).

b)

(3) và (4).

c)

(1) và (3).

d)

(2) và (4).

8.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

3Fe(s) + 4H2O (l) → Fe3O4 (s) + 4H2(g). ΔrHo298 = +26,32 kJ

Giá trị ΔrHo298 của phản ứng: là

a)

-26,32 kJ.

b)

+13,16 kJ.

c)

+19,74 kJ.

d)

-10,28 kJ.

9.

Chọn câu trả lời đúng. Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

a)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đố với hydrogen.

b)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

c)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

d)

bằng 0.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25 oC.

b)

Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

c)

Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

d)

Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này tỏa nhiệt ra môi trường.

11.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C (than chì) + O2(g) 2CO(g)

b)

C (than chỉ) + O(g) CO(g)

c)

C (than chì) + 1/2O2(g) -> CO(g)

d)

C (than chì) + CO2(g) 2CO(g)

12.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi;

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi;

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

13.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

Nhiệt lượng tỏa ra;

b)

Nhiệt lượng thu vào;

c)

Biến thiên enthalpy;

d)

Biến thiên năng lượng.

14.

Điều kiện chuẩn của biến thiên enthalpy là?

a)

Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K);

b)

Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K);

c)

Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K);

d)

Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K).

15.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

ΔfH0298

b)

ΔfH;

c)

ΔfH0273;

d)

ΔfH01.

16.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

kJ;

b)

kJ/mol;

c)

mol/kJ;

d)

J.

17.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?

a)

Chất lỏng;

b)

Chất rắn;

c)

Chất khí;

d)

Cả 3 trạng thái trên.

18.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào? Cu(OH)2(s) to → CuO(s) + H2O(l) ΔrH0298 = +9,0kJ

a)

Phản ứng tỏa nhiệt;

b)

Phản ứng thu nhiệt;

c)

Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

19.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: CH4(g) + 2O2(g)to → CO2(g) + 2H2O(g) Biết ΔfH0298 của CH4(g), CO2(g), H2O(l) lần lượt là -74,9 kJ/mol, - 393,5 kJ/mol, -285,8 kJ/mol.

a)

- 74,9 kJ;

b)

- 965,1 kJ;

c)

- 890,2 kJ;

d)

1040 kJ.

20.

Công thức nào sau đây đúng?

a)

ΔrH0298 = ∑ΔfH0298 (sp) − ∑ΔfH0298 (cđ)

b)

ΔrH0298=∑ΔfH0298(cđ) − 2∑ΔfH0298(sp)

c)

ΔrH0298 = 2∑Eb (sp) − ∑Eb (cđ)

d)

ΔrH0298 = ∑Eb(cđ) − 2∑Eb(sp)

21.

Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết đúng là?

a)

ΔrH0298 = 2∑ΔfH0298 (sp) −∑ΔfH0298(cđ).

b)

ΔrH0298 =∑ΔfH0298(cđ) − 2∑ΔfH0298(sp)

c)

ΔrH0298 = 2∑Eb(sp) −∑Eb(cđ)

d)

ΔrH0298 = ∑Eb(cđ) − ∑Eb(sp)

22.

Nhiệt tạo thành chuẩn của khí oxygen trong phản ứng hóa học là?

a)

0 kJ/mol;

b)

1 kJ/mol;

c)

273 kJ/mol;

d)

298 kJ/mol.

23.

Biến thiên enthalpy của các phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Điều kiện xảy ra phản ứng

b)

Trạng thái vật lý của các chất;

c)

Số lượng chất tham gia;

d)

Điều kiện xảy ra phản ứng và trạng thái vật lý của các chất;

24.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào? C2H4(g)+H2→C2H6(g) ΔrH0298=−137,0kJ

a)

Phản ứng tỏa nhiệt;

b)

Phản ứng thu nhiệt;

c)

Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt;

d)

Không

25.

Biến thiên enthalpy chuẩn được xác định ở nhiệt độ nào?

a)

0oC

b)

25oC

c)

40oC

d)

100oC

26.

Đơn vị của biến thiên enthalpy của phản ứng là?

a)

kJ

b)

kJ/mol

c)

mol/kJ

d)

g

27.

Để xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm người ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Nhiệt kế

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Vôn kế

d)

Ampe kế

28.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm

b)

Cách phản ứng xảy ra

c)

Các sản phẩm trung gian

d)

Chất xúc tác

29.

Cho phản ứng sau: 4FeS2 (s)+11O2 (g) → 2Fe2O3 (s) + 8SO2 (g) Biết nhiệt tạo thành của các chất FeS2(s), Fe2O3(s) và SO2(g) lần lượt là - 177,9 kJ/mol, - 825,5 kJ/mol và - 296,8 kJ/mol. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

ΔfH0298 (O2(g)) = 0 kJ

b)

∑ΔfH0298 (sp) = − 4025,4 kJ

c)

∑ ΔfH0298 (cđ) = −711,6 kJ

d)

Đây là phản ứng thu nhiệt

30.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g). ΔrH0298=+179,20kJ.

Phản ứng trên là phản ứng

a)

Thu nhiệt

b)

Không có sự thay đổi năng lượng

c)

Tỏa nhiệt

d)

Có giải phóng nhiệt lượng ra môi trường xung quanh

31.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:CO2(g) → CO(g) + 1/2O2(g) ΔrH0298=+280kJ

Giá trị ΔrH0298 của phản ứng 2CO2(g) → 2CO(g) + O2(g) là

a)

+140 kJ

b)

-1120 kJ

c)

+560 kJ

d)

-420 kJ

32.

Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Cho các yếu tố sau: (1) Nồng độ

(2) Nhiệt độ

(3) Chất xúc tác

(4) Áp suất

(5) Khối lượng chất rắn

(6) Diện tích bề mặt chất rắn.

Có mấy những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

(1), (2), (5), (6).

b)

(1),(2), (3), (4), (6).

c)

(1), (5), (6).

d)

(3), (4), (5).

34.

Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào xảy ra nhanh?

a)

Trung hòa acid - base

b)

Sắt bị gỉ

c)

Tinh bột lên men rượu

d)

Thức ăn bị ôi thiu.

35.

Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hóa học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ

a)

không đổi cho đến khi kết thúc.

b)

tăng dần cho đến khi kết thúc.

c)

chậm dần cho đến khi kết thúc.

d)

tuân theo định luật tác dụng khối lượng.

36.

Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian?

a)

Tốc độ phản ứng trong 1 ngày;

b)

Tốc độ phản ứng trong 1 giờ;

c)

Tốc độ phản ứng trong 1 phút;

d)

Tốc độ phản ứng trung bình.

37.

Khi nào tốc độ của phản ứng tăng?

a)

Nồng độ giảm;

b)

Áp suất tăng;

c)

Nhiệt độ giảm;

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc giảm.

38.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng:

a)

Tăng nồng độ HCl

b)

Đập nhỏ đá vôi

c)

Thêm chất xúc tác

d)

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

39.

Cho phản ứng: 2SO2 + O2 t° ->2SO3.

Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi giảm nồng độ của khí SO2 đi 3 lần?

a)

Tăng 3 lần;

b)

Giảm 3 lần;

c)

Tăng 9 lần;

d)

Giảm 9 lần

40.

Cho phản ứng: 2NO + O2 to -> 2NO2. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi nào?

a)

Tăng nồng độ NO lên 2 lần

b)

Tăng nồng độ NO nên 4 lần;

c)

Tăng nồng độ O2 lên 2 lần;

d)

Tăng nồng độ O2 lên 8 lần

41.

nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;

b)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;

c)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh;

d)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

42.

Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng nhưng nó không bị biến đổi về lượng và chất sau phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

43.

Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

44.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: CaCO3 to-> CaO + CO2

a)

Nhiệt độ

b)

Kích thước của các hạt CaCO3.

c)

Áp suất;

d)

Kích thước của các hạt CaO

45.

Cho phương trình hóa học: X2(k) + Y2 (k) → 2XY(k). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

46.

Cho phản ứng: N2 + 3H2 to -> 2NH3. Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi giảm nồng độ của khí H2 đi 3 lần?

a)

Tăng 3 lần

b)

Giảm 3 lần

c)

Tăng 9 lần

d)

Giảm 27 lần.

47.

Khi áp suất tăng làm cho tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?

a)

Chất lỏng;

b)

Chất rắn;

c)

Chất khí;

d)

Chất lỏng; Chất rắn; Chất khí;

48.

Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ của chất X là 0,012 mol/l. Sau 20 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,01 mol/l. Tốc độ phản ứng trung bình là?

a)

10-2;

b)

10-3;

c)

10-4;

d)

10-5

49.

Cách nào sau đây không làm tăng diện tích bề mặt của chất rắn?

a)

Đập nhỏ hạt;

b)

Nghiền nhỏ hạt;

c)

Tạo nhiều đường rãnh, lỗ;

d)

Hòa tan chất rắn trong acid

50.

Cho 5,6 gam iron dạng hạt vào một cốc đựng dung dịch HCl 1M (dư). Cách nào sau đây là tăng tốc độ phản ứng trên?

a)

Thay iron dạng hạt bằng iron dạng bột cùng khối lượng;

b)

Thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 0,5M;

c)

Thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 0,25M;

d)

Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ 0oC

51.

Tại sao nhiều phản ứng hóa học trong công nghiệp cần tiến hành ở nhiệt độ cao và sử dụng chất xúc tác?

a)

Ở nhiệt độ thường, tốc độ phản ứng xảy ra rất chậm nên cần thêm xúc tác và tăng nhiệt độ để tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn;

b)

Thêm xúc tác để tạo ra nhiều sản phẩm hơn;

c)

Tăng nhiệt độ để các chất trộn đều vào nhau;

d)

Giúp hiệu suất phản ứng đạt mức tối đa

52.

Cho phản ứng: A2 + B2 → 2AB. Biết nồng độ của chất A và chất B lần lượt là 0,2M và 0,3M. Hằng số tốc độ phản ứng là 0,8. Tốc độ phản ứng tại thời điểm ban đầu là?

a)

0,012;

b)

0,024;

c)

0,036;

d)

0,048

53.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng

b)

tốc độ phản ứng giảm

c)

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng

54.

Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng?

a)

Sử dụng enzyme cho phản ứng.

b)

thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia.

c)

Tăng nồng độ chất tham gia.

d)

Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột

55.

Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào sau đây?

a)

N2(g) + 3H2(g) to, xt−−→ 2NH3(g). (1)

b)

CO2(g) + Ca(OH)2(aq) → CaCO3(s) + H2O (2)

c)

SiO2(s) + CaO(s) → CaSiO3(s). (3)

d)

BaCl2(aq) + H2SO4(aq) → BaSO4(s) + 2HCl(aq). (4)

56.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

Tốc độ phản ứng tăng.

b)

Tốc độ phản ứng giảm.

c)

Không ảnh hưởng

57.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

Tốc độ phản ứng tăng.

b)

Tốc độ phản ứng giảm.

c)

Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

Có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

58.

Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng:

a)

Sử dụng enzyme cho phản ứng.

b)

Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia.

c)

Tăng nồng độ chất tham gia.

d)

Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột.

59.

Yếu tố nào dưới đây không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

a)

Nhiệt độ chất phản ứng.

b)

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ, …)

c)

Nồng độ chất phản ứng.

d)

Tỉ trọng chất phản ứng.

60.

Thanh phát sáng là một sản phẩm quen thuộc được dùng giải trí. Đặt 2 thanh phát quang hoá học vào 2 cốc nước nóng (trái) và lạnh (phải) như hình bên, yêu cầu ảnh hưởng đến độ phát sáng của 2 thanh là

a)

nồng độ.

b)

chất xúc tác.

c)

bề mặt tiếp xúc.

d)

nhiệt độ.

61.

Đồ thị biểu diễn đường cong động học của phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thành nước, O2(g) + 2H2(g) 2H2O(g). Đường cong nào của hydrogen?

a)

Đường cong số (1).

b)

Đường cong số (2).

c)

Đường cong số (3).

d)

Đường cong số (2) hoặc (3) đều đúng.

62.

Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) CCl4(g) + HCl (g)

Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ:

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

63.

Phản ứng 2NO(g) + O2 -> 2NO(g) có biểu thức tốc độ tức thời: . Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 3 lần.

d)

giữ nguyên