Worksheetsôn thêm LT-k10MC-cô Phúc
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất.
b)
Nước giải khát được nén khí CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (độ acid) lớn hơn.
c)
Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
d)
Than cháy trong oxygen nguyên chất nhanh hơn cháy trong không khí.
2.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxygen từ muối potassium chlorate. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng:
a)
Nung hỗn hợp KClO3 tinh thể và MnO2 ở nhiệt độ cao.
b)
Nung KClO3 tinh thể ở nhiệt độ cao.
c)
Đun nóng nhẹ KClO3 tinh thể.
d)
Đun nóng nhẹ dung dịch KClO3 bão hòa.
3.
Để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học, người ta dùng đại lượng:
a)
Tốc độ phản ứng.
b)
Khối lượng chất tham gia.
c)
Khối lượng sản phẩm.
d)
Nồng độ của sản phẩm.
4.
Kí hiệu và đơn vị của tốc độ phản ứng là:
a)
Kí hiệu là v, đơn vị là (đơn vị nồng độ) / (đơn vị thời gian).
b)
Kí hiệu là v ̅, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / (đơn vị thời gian).
c)
Kí hiệu là v, đơn vị là (đơn vị nồng độ) / (đơn vị thể tích).
d)
Kí hiệu là v ̅, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / (đơn vị thể tích).
5.
Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng: aA + bB → cC + dD là:
a)
v ̅=-1/a (∆C_A)/∆t=-1/b (∆C_B)/∆t=1/c (∆C_C)/∆t=1/d (∆C_D)/∆t.
b)
v ̅=-(∆C_A)/∆t=-(∆C_B)/∆t=(∆C_C)/∆t=(∆C_D)/∆t.
c)
v ̅=(∆C_A)/∆t=(∆C_B)/∆t=-(∆C_C)/∆t=-(∆C_D)/∆t.
d)
v ̅=1/a (∆C_A)/∆t=1/b (∆C_B)/∆t=-1/c (∆C_C)/∆t=-1/d (∆C_D)/∆t.
6.
Cho phản ứng đơn giản có dạng: aA + bB → cC + dD. Mối quan hệ giữa nồng độ và tốc độ tức thời của phản ứng hóa học được biểu diễn bằng biểu thức:
a)
v=k.C_A^a.C_B^b.
b)
v=k.C_A.C_B.
c)
v=C_A^a.C_B^b.
d)
v=k.C_A^a.C_B^b.C_C^c.C_D^d.
7.
Hằng số tốc độ phản ứng k bằng vận tốc tức thời v khi:
a)
Nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị (1 M).
b)
Nhiệt độ ở 0oC.
c)
Nhiệt độ ở 25oC.
d)
Hằng số tốc độ phản ứng k không thể bằng vận tốc tức thời v.
8.
Cho phản ứng: 2SO2(g) + O2(g) → 2SO3(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng theo định luật tác dụng khối lượng là:
a)
v=k.C_(SO_2)^2.C_(O_2 ).
b)
v=k.C_(SO_2 ).C_(O_2 ).
c)
v=2.C_(SO_2 ).C_(O_2 ).
d)
v=k.C_(SO_2)^2.C_(O_2 ) 〖.C〗_(SO_3)^2.
9.
Đối với phản ứng A + 3B → 2C, phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3/2 tốc độ tạo thành chất C.
b)
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 2/3 tốc độ tạo thành chất C.
c)
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3 tốc độ tạo thành chất C.
d)
Tốc độ tiêu hao chất B bằng 1/3 tốc độ tạo thành chất C.
10.
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
a)
tốc độ phản ứng tăng.
b)
tốc độ phản ứng giảm.
c)
thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
d)
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
11.
Nhận định nào dưới đây đúng?
a)
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
b)
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
c)
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
d)
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
12.
Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
a)
Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
b)
Giảm nhiệt độ
c)
Tăng lượng chất xúc tác
d)
Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
13.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
a)
Chất xúc tác.
b)
Áp suất.
c)
Diện tích tiếp xúc.
d)
Nhiệt độ.
14.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
a)
Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.
b)
Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).
c)
Nồng độ chất phản ứng.
d)
Nhiệt độ chất phản ứng.
15.
Tốc độ của một phản ứng hóa học
a)
tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
b)
chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
c)
càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
d)
không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
16.
Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?
a)
Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
b)
Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
c)
Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
d)
Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
17.
Nhận định nào dưới đây đúng?
a)
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
b)
Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
c)
Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
d)
Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
18.
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
a)
Dạng bột mịn, khuấy đều.
b)
Dạng viên nhỏ.
c)
Dạng tấm mỏng.
d)
Dạng nhôm dây.
19.
Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau. (1) Dùng nồi áp suất (3) Chặt nhỏ thịt cá. (2) Cho thêm muối vào. (4) Nấu cùng nước lạnh. Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:
a)
1, 2, 3.
b)
1, 3, 4.
c)
2, 3, 4.
d)
1, 2, 4.
20.
Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
a)
Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.
b)
Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.
c)
Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.
d)
Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.
21.
Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?
a)
Tăng nồng độ khí cacbonic.
b)
Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.
c)
Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.
d)
Thổi khí nén vào lò nung vôi.
22.
Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2 M. Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm khi
a)
cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1 M vào hệ ban đầu.
b)
thêm 100 ml dung dịch HCl 4 M.
c)
tăng nhiệt độ của phản ứng.
d)
nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào.
23.
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
a)
Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
b)
Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
c)
Fe + dung dịch HCl 0,3 M.
d)
Fe + dung dịch HCl 0,1 M.
24.
Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Tốc độ của phản ứng không đổi khi
a)
thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.
b)
thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.
c)
thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.
d)
đun nóng dung dịch.
25.
Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Nồng độ acid (CH3COOH) tăng dần theo thời gian.
b)
Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.
c)
Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.
d)
HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.
26.
Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng?
a)
Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc.
b)
Bột Fe tan nhanh hơn.
c)
Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
d)
Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.
27.
Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2 2NH3 .Phát biểu nào sau đây không đúng? Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,
a)
Tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.
b)
Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.
c)
Số va chạm hiệu quả tăng lên.
d)
Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.
28.
Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) ZnSO4 (aq) + H2 (g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a)
Thể tích dung dịch sulfuric acid.
b)
Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
c)
Diện tích bề mặt zinc.
d)
Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid.
29.
Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Nếu nồng độ HCl tăng, tốc độ phản ứng tăng.
b)
HCl không tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng.
c)
Khi không có HCl, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng tốc độ chậm.
d)
Nồng độ HCl không đổi sau phản ứng.
30.
Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?
a)
Nướng ở 180oC.
b)
Luộc trong nước sôi.
c)
Hấp cách thủy trong nồi cơm.
d)
Hấp trên nồi hơi.
31.
Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố như thế nào?
a)
Giảm dần.
b)
Tăng sau đó giảm dần.
c)
Tăng dần.
d)
Giảm sau đó tăng dần.
32.
Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố như thế nào?
a)
Tăng dần.
b)
Không thay đổi.
c)
Giảm dần.
d)
Tăng sau đó giảm dần.
33.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?
a)
Phân tử hai nguyên tử.
b)
Một nguyên tử.
c)
Phân tử ba nguyên tử.
d)
Phân tử bốn nguyên tử.
34.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
a)
Br2.
b)
Cl2.
c)
F2.
d)
I2.
35.
Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:
a)
Vàng lục.
b)
Lục nhạt.
c)
Nâu đỏ.
d)
Tím đen.
36.
Đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi như thế nào?
a)
Tăng dần.
b)
Không thay đổi.
c)
Giảm dần.
d)
Không xác định được.
37.
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen F2?
a)
Oxi hóa được nước.
b)
Thăng hoa khi đun nóng.
c)
Dùng để sản xuất nước Javel.
d)
Chất lỏng, màu nâu đỏ.
38.
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Cl2?
a)
Dùng để sản xuất nước Javel.
b)
Thăng hoa khi đun nóng.
c)
Oxi hóa được nước.
d)
Chất lỏng, màu nâu đỏ.
39.
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Br2?
a)
Chất lỏng, màu nâu đỏ.
b)
Dùng để sản xuất nước Javel.
c)
Oxi hóa được nước.
d)
Thăng hoa khi đun nóng.
40.
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2?
a)
Thăng hoa khi đun nóng.
b)
Dùng để sản xuất nước Javel.
c)
Oxi hóa được nước.
d)
Chất lỏng, màu nâu đỏ.
41.
Chọn phát biểu đúng.
a)
Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa giảm dần.
b)
Mức độ phản ứng với hydrogen tăng dần từ fluorine đến iodine.
c)
Độ bền nhiệt của các phân tử tăng từ HF đến HI.
d)
Phản ứng hydrogen và iodine là phản ứng một chiều, cần đun nóng.
42.
Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
NaI.
b)
NaCl.
c)
NaBr.
d)
NaF.
43.
Hiện tượng quan sát được khi cho nước chlorine màu vàng rất nhạt vào dung dịch sodium bromide không màu là:
a)
Tạo ra dung dịch màu vàng nâu.
b)
Tạo ra dung dịch màu vàng tươi.
c)
Thấy có khí thoát ra.
d)
Tạo ra dung dịch màu tím đen.
44.
Nguyên tố halogen có bán kính nguyên tử lớn nhất là:
a)
I.
b)
B.
c)
F.
d)
Cl.
45.
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X là:
a)
Cl.
b)
Br.
c)
I.
d)
F.
46.
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
a)
Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.
b)
Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron.
c)
Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron.
d)
Các hợp chất với hydrogen đều là hợp chất cộng hóa trị.
47.
Vì sao các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau?
a)
Có cùng số e lớp ngoài cùng.
b)
Có cùng số e độc thân.
c)
Có cùng số lớp e.
d)
Có tính oxi hóa mạnh.
48.
Dãy tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA là:
a)
I, Br, Cl, F.
b)
F, Cl, Br, I.
c)
I, Br, F, Cl.
d)
Br, F, I, Cl.
49.
Đâu không phải là đặc điểm chung của các Halogen?
a)
Đều là chất khí ở điều kiện thường.
b)
Đều có tính oxi hóa.
c)
Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
d)
Khả năng tác dụng với H2O giảm dần từ F2 tới I2.
50.
Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tính chất từ fluorine đến iodine?
a)
Độ âm điện tăng dần.
b)
Tương tác Van der Waals giữa các phân tử tăng dần.
c)
Nhiệt độ sôi tăng dần.
d)
Khối lượng phân tử tăng dần.
51.
Khi tiến hành các thí nghiệm sau, phản ứng trong thí nghiệm nào là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?
a)
Dẫn khí chlorine vào dung dịch sodium hydroxide.
b)
Đốt cháy sắt trong khí chlorine.
c)
Cho khí chlorine trộn lẫn với khí hydrogen trong bình thủy tinh rồi chiếu tia tử ngoại.
d)
Dẫn khí chlorine qua dung dịch potassium bromide.
52.
Tính tẩy màu của nước chlorine là do:
a)
HClO có tính oxi hóa mạnh.
b)
Cl2 có tính oxi hóa mạnh.
c)
HCl là acid mạnh.
d)
HCl có tính khử mạnh.
53.
Đặc điểm nào không phải đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm VIIA?
a)
Đều là chất khí ở điều kiện thường.
b)
Đều có tính oxi hóa mạnh.
c)
Đều có số oxi hóa -1.
d)
Tác dụng được với hydrogen.
54.
Ý nào sau đây nói về ứng dụng của chlorine (Cl2)?
a)
Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.
b)
Sản xuất Cryolite và Teflon.
c)
Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.
d)
Làm chất sát trùng vết thương.
55.
Ý nào sau đây nói về ứng dụng của fluorine (F2)?
a)
Sản xuất Cryolite và Teflon.
b)
Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.
c)
Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.
d)
Làm chất sát trùng vết thương.
56.
Ý nào sau đây nói về ứng dụng của bromine (Br2)?
a)
Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.
b)
Sản xuất Cryolite và Teflon.
c)
Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.
d)
Làm chất sát trùng vết thương.
57.
Ý nào sau đây nói về ứng dụng của iodine (I2)?
a)
Làm chất sát trùng vết thương.
b)
Sản xuất Cryolite và Teflon.
c)
Chế tạo chất tráng lên phim ảnh.
d)
Làm sạch và khử trùng nước sinh hoạt.
58.
Cho khoảng 2mL dung dịch sodium iodide loãng vào ống nghiệm, cho tiếp khoảng vài giọt nước chlorine loãng và lắc nhẹ. Cho thêm tiếp 2mL cyclohexane. Thêm tiếp vài giọt hồ tinh bột. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
Khi thêm hồ tinh bột thì dung dịch hóa xanh.
b)
Chlorine tan tốt trong cyclohexane hơn iodine.
c)
Trong phản ứng, sodium iodide đóng vai trò là chất oxi hóa.
d)
Khi thêm cyclohexane thì lớp cyclohexane có màu vàng.
59.
Một bạn học sinh tự thiết kế một thí nghiệm điện phân đơn giản như sau: Cho hai lõi bút chì làm hai điện cực và nối với một nguồn điện một chiều 9V và nhúng với dung dịch muối ăn (nồng độ 20%) đã khuấy đều. Dung dịch thu được có tính tẩy màu. Phương trình hóa học điện phân dung dịch muối ăn: 2NaCl + 2H2O □(→┴(điện phân) ) 2NaOH + H2 + Cl2. Dung dịch thu được có tên gọi là:
a)
Nước Javel.
b)
Xút ăn da.
c)
Nước chlorine.
d)
Nước muối sinh lý.
60.
Cho những thông tin sau, có bao nhiêu thông tin đúng về các nguyên tố nhóm halogen? (1) Ở nhiệt độ 200C, fluorine và bromine tồn tại ở thể khí. (2) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen F, Cl, Br, I theo thứ tự lần lượt là 5s25p5, 2s22p5, 4s24p5, 3s23p5. (3) Từ iodine đến fluorine, nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy giảm dần. (4) Ở nhiệt độ 200C, fluorine và chlorine tồn tại ở thể khí.
a)
2.
b)
1.
c)
3.
d)
4.
61.
Cho các phát biểu sau:(1) Nguyên tử halogen chỉ nhận thêm electron khi phản ứng với các chất khác để tạo liên kết hóa học. (2) Nhóm halogen có tính phi kim mạnh hơn các nhóm phi kim còn lại trong bảng tuần hoàn. (3) Hóa trị phổ biến của các halogen là VII. (4) Khi đơn chất halogen phản ứng với kim loại sẽ tạo hợp chất có liên kết ion. (5) Khi đơn chất halogen phản ứng với một số phi kim sẽ tạo hợp chất có liên kết cộng hóa trị. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
62.
Cho các phương trình hóa học sau: (1) 2Ag + F2 → 2AgF. (2) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. (3) 2Al + 3I2 □(→┴(H_2 O) ) 2AlI3. (4) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Các halogen phản ứng với kim loại được thể hiện qua những phương trình nào?
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (3), (4).
c)
(1), (2), (4).
d)
(2), (3), (4).
100 %
