Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP - GKO - H10- 25-26

Total questions: 60

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân 8+. Số electron của X là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

2.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

3.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

4.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

5.

Cho biết hạt nhân nguyên tử Fe được cấu tạo bởi 26 hạt e và 30 hạt nơtron. Tổng số hạt cấu tạo nên nguyên tử Fe này là:

a)

56

b)

26

c)

82

d)

30

6.

Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là:

a)

1737 X

b)

3717 X

c)

5437 X

d)

2017 X

7.

Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 20682Pb?

a)

Số đvđthn là 82

b)

Số n = số p =82

c)

Số n = 124

d)

Số khối là 206

8.

Tổng số hạt cơ bản trong ion là

a)

17

b)

35

c)

52

d)

53

9.

Có các nhận định sau:

(1) Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số notron.

(2) Đồng vị của nguyên tố là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số notron.

(3) Tất cả những nguyên tử có 1e, 2e hoặc 3e lớp ngoài cùng đều là nguyên tố kim loại.

(4) Lớp M có tối đa 18e.

Số nhận định sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Cho các phát biểu sau :

(1) Lớp K là lớp có mức năng lượng thấp nhất.

(2) Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

(3) Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

 (4) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố. 

 (5) Hạt nhân nguyên tử luôn mang điện tích dương.

 (6) Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định.

 Số phát biểu đúng là :

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau

X. 1s22s22p6 3s23p4.        Y. 1s22s22p6 3s1.          Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1.    T. 1s22s22p6

Số nguyên tử nguyên tố là kim loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

  Cấu hình electron của nguyên tố khí hiếm là

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s2

13.

Nguyên tố X có phân mức năng lượng cuối cùng  điền vào phân lớp 3d6. Số electron ở lớp ngoài cùng là

a)

5e

b)

2e

c)

6e

d)

8e

14.

   Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

a)

1s22s22p5. 

b)

1s22s22p63s2.          

c)

1s22s22p63s23p5. 

d)

1s22s22p63s23p34s2.

15.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

16.

  Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18

17.

  Lớp M có số phân lớp electron bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt bằng

                            

a)

1, 3, 5, 7.   

b)

2, 4, 6, 8.    

c)

3, 5, 7, 9.

d)

1, 2, 3, 4.

19.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

20.

Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

21.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

22.

Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có

a)

14 proton và 13 notron

b)

13 notron

c)

13 proton và 14 notron

d)

14 proton

23.

Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là

a)

3p2

b)

3p6

c)

3p4

d)

4s2

24.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

25.

Só electron tối đa trên lớp O là?

a)

18

b)

32

c)

72

d)

50

26.

Biết rằng đồng và oxi có các đồng vị như hình. Có bao nhiêu loại phân tử đồng (II) oxit?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

4

27.

Thứ tự mức năng lượng nào sau đây không đúng?

a)

3s 3p 4s 3d 4p

b)

1s 2s 2p 3s 3p 4s

c)

3s 3p 3d 4s 4p

d)

2s 2p 3s 3p 4s 3d

28.

Tia âm cực là chum hạt mang điện tích?

a)

Âm

b)

Không mang điện hoặc mang điện âm

c)

Dương

d)

Không mang điện

29.

Chọn đáp án sai.

a)

Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

30.

Nguyên tử X có Z= 24. Cho biết cấu hình electron của X:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d44s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d5

31.

Có bao nhiêu electron trong một ion 2452Cr3+?

a)

27

b)

24

c)

21

d)

52

32.

Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

a)

38,89

b)

39,99

c)

38,52.

d)

39,89

33.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.

Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất của 26Fe là

A. 8. B. 2. C. 6. D.26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Cấu hình e của ion 11Na+ là

A. 1s2 2s2 2p6 .

B. 1s2 2s2 2p6 3s1.

C. 1s2 2s2 2p6 3s3.

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Oxi (Z = 8).

b)

Lưu huỳnh (Z = 16).

c)

Flo (Z = 9).

d)

Clo (Z = 17).

37.

Nguyên tố Boron có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

38.

Câu 8: Xét 3 nguyên tố X (Z = 7), Y (Z = 19), T (Z = 15). Nhận xét nào sau đây đúng:


a)

A) X, T là phi kim, Y là kim loại

b)

B) X là kim loại, T là phi kim, Y là khí hiếm

c)

C) X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm

d)

D) X, T là kim loại, Y là phi kim

39.

Liti trong tự nhiên có hai đồng vị :

Li(3p,4n) chiếm 92,5% ; Li(3p,3n) chiếm 7,5%.

Nguyên tử khối trung bình của Liti là

a)

6,89

b)

6,9

c)

7,1

d)

6,93

40.

Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và hai đồng vị clo ( 3517Cl và 3717Cl), số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Giả sử trong hỗn hợp hai loại đồng vị này có 162 nguyên tử 65Cu thì số nguyên tử tương ứng của đồng vị còn lại là bao nhiêu?

a)

60

b)

438

c)

81

d)

100

42.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn nào đúng?

a)

Sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Các nguyên tố cùng số lớp e xếp vào 1 cột

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp e xếp vào 1 hàng

d)

Theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

43.

Cho ô nguyên tố sau. Nguyên tố này thuộc

a)

chu kỳ 4, nhóm IA

b)

chu kỳ 3, nhóm VIIIA

c)

chu kỳ 3, nhóm VIA

d)

chu kỳ 4, nhóm IIA

44.

Cấu hình e chung của nhóm VIIA ?

a)

ns 2 np 3

b)

ns 2 np 4

c)

ns 2 np 5

d)

ns 2 np 6

45.

Cho ion M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6 . Vị trí nguyên tử M trong bảng tuần hoàn là ?

a)

Ô 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA

b)

Ô 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA

c)

Ô 11, chu kỳ 3, nhóm IA

d)

Ô 11, chu kỳ 3, nhóm IIA

46.

Na, Mg, Al có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 12, 13. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung giữa 3 nguyên tố trên?

a)

Thuộc cùng 1 nhóm

b)

Thuộc cùng 1 chu kỳ

c)

Liên tiếp nhau trong một chu kỳ

d)

Có số electron hóa trị bằng nhau

47.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là:

a)

A. 8 và 18.

b)

B. 18 và 8.

c)

C. 8 và 8.

d)

D. 18 và 18.

48.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là:


a)

A. 3 và 3.

b)

B. 3 và 4.

c)

C. 4 và 4.

d)

D. 4 và 3.

49.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

a)

A. 3.

b)

B. 5.

c)

C. 6

d)

D. 7.

50.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

A. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

c)

C. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột.

d)

D. Cả A, B, C.

51.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc:

a)

A. chu kì 3, nhóm IVA.

b)

B. chu kì 4, nhóm VIA.

c)

C. chu kì 3, nhóm VIA.

d)

D. chu kì 4, nhóm IIA.

52.

Số hiệu nguyên tử z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì.

b)

B. M, Q thuộc chu kì 4.

c)

C. A, M thuộc chu kì 3.

d)

D. Q thuộc chu kì 3.

53.

Số hiệu nguyên tử z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. X thuộc nhóm VA.

b)

B. A, M thuộc nhóm IIA.

c)

C. M thuộc nhóm IIB.

d)

D. Q thuộc nhóm IA.

54.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

a)

A. 1s22s22p3.

b)

B. 1s22s22p63s23p1.

c)

C. 1s22s22p5.

d)

D. 1s22s22p63s23p3.

55.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai?

a)

A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20.

b)

B. Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

c)

C. Hạt nhân của canxi có 20 proton.

d)

D. Nguyên tố hoá học này một phi kim.

56.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4. Phát biểu nào sai khi nói về nguyên tử X?

a)

A. Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA.

b)

B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.

c)

C. Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3.

d)

D. Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.

57.

Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

A. 1s22s22p3.

b)

B. 1s22s22p5.

c)

C. 1s22s22p4.

d)

D. 1s22s22p63s23p4.

58.

Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25. X, Y là:

a)

A. Li, Be.

b)

B. Mg, Al.

c)

C. K, Ca.

d)

D. Na, K.

59.

X, Y là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt proton trong hạt nhân của X và Y là 32. X, Y là:

a)

A. Mg và Ca.

b)

B. Cl và P.

c)

C. Na và K.

d)

D. Ar và Si.

60.

Cho nguyên tử của các nguyên tố 9X; 11Y; 13Z; 17T: Nguyên tố nào có 1 electron hóa trị?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T