Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì 2 lớp 10

Total questions: 58

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

2.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

3.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

4.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

là

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

5.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

6.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

7.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

b)

4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O

c)

CaCO3→CaO + CO2

d)

2KClO3→2KCl + 3O2

8.

Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S-2 → S0 + 2e

b)

Al0 → Al+3 +3e

c)

Mn+7 → Mn+4 + 3e

d)

2Cl­ - → Cl20 + 2e

9.

Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Fe0→ Fe+2 + 2e

c)

Cu+2 + 2e z→ Cu0

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

10.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:

a)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

b)

có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.

c)

có sự tham gia của axit và bazơ.

d)

có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.

11.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

12.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

13.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

14.

số oxi hóa của Mn trong  KMnO4 là

a)

+3

b)

+5

c)

+7

d)

+1

15.

Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là:

(a)  

16.

Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư thu được V (l) khí hidro (đktc). Giá trị của V là

(a)  

17.

Cho 3,68 gam hỗn hợp Al và Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. Khối lượng của nhôm trong hỗn hợp là:

(a)  

18.

Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:

a)

44,8 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

22,4 lít

19.

Khi cho 2,8 gam Fe tác dụng với H2SO4 loãng. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:

a)

1,68

b)

1,12

c)

2,24

d)

3,36

20.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng  

a)

42.

b)

20.

c)

38.

d)

30.

21.

(Cao đẳng khối A-2007)

Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là.

a)

10,27 gam

b)

7,25 gam

c)

8,98 gam

d)

9,25 gam

22.

Câu 3. Cho 11 gam hỗn hợp X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

a)

A. 56,74%.

b)

B. 46,23%.

c)

C. 50,91%.

d)

D. 52,43%.

23.

Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch X. Thành phần phần trăm về khối lượng của kim loại Fe trong hỗn hợp đầu là

a)

48,26%.

b)

53,72%.

c)

46,28%.

d)

51,74%.

24.

Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lít khí H2 bay ra (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?

a)

80 gam

b)

97,75 gam

c)

115,5 gam

d)

Đáp án khác

25.
Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính oxi hóa là : 
a)
2HCl + CuO → CuCl2 + H2O 
b)
 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c)
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
d)
2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O 
26.

Cho phương trình của phản ứng:

KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là:

a)

18

b)

17

c)

16

d)

35

27.

Cho một lượng Fe tác dụng vừa đủ với V (ml) dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

A. 350.

b)

B. 200.

c)

C. 300.

d)

D. 150.

28.

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 gam

b)

0,90 gam

c)

0,42 gam

d)

0,48 gam

29.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

30.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
31.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

32.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

33.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

34.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

35.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

36.

Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là

a)

273K và 1 bar

b)

273K và 0 bar

c)

298K và 1 bar

d)

298K và 0 bar

37.

Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:

C (s) + H2O (g)  CO (g) + H2 (g) Δ\Delta rHo298K= +121,25 kJ (1)

CuSO4 (aq) + Zn (s)  ZnSO4 (aq) + Cu (s) Δ\Delta rHo298K= -230,04 kJ (2)

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt .

c)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng toả nhiệt.

38.

Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất C2H5OH; CO2; H2O lần lượt là -277,63 kJ;

-393,5 kJ; -285,8 kJ.

Cho phương trình nhiệt hóa học: C2H5OH + 302 → 2CO2 + 3H2O.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng bằng ​ (a)  

Choose from the below words
-1366,77 kJ
+906,3 kJ
-452,3 kJ
-906,3 kJ
39.

Biết phản ứng đốt cháy khí CO như sau:

CO(g) + 12\frac{1}{2} O2(g) → CO2(g) ∆rH0298 = -283,0 kJ.

Ở điều kiện chuẩn, nếu đốt cháy hoàn toàn 4,958 lít khí CO thì nhiệt lượng tỏa ra là

a)

-556,0 kJ

b)

56,6 kJ

c)

-56,6 kJ

d)

566,0 kJ

40.

Khi đun nóng ống nghiệm đựng KMnO4 (thuốc tím), nhiệt của ngọn lửa làm cho KMnO4 bị nhiệt phân, tạo ra hỗn hợp bột màu đen: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng không hóa hợp.

d)

Phản ứng trao đổi.

41.

Phản ứng nào biểu diễn nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CO (g)?

a)

 C (graphite) + O2 (g) → 2CO (g).

b)

C (graphite) + CO2 (g) → 2CO (g).

c)

C (graphite) + O2 (g) → CO (g).

d)

2CO (graphite) + O2 (g) → 2CO2 (g).

42.

Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

a)

Nhiệt phân KNO3

b)

Phân hủy khí NH3

c)

Oxi hóa glucose trong cơ thể

d)

Hòa tan NH4Cl vào nước

43.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g)   →\rightarrow 2H2O(l), ∆H298 = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

d)

Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

44.

Cho phản ứng: N2(g) + O2(g)   →\rightarrow 2NO(g),  = +89,6 kJ/mol

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Phản ứng tự xảy ra

d)

Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

45.

Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g)   →\rightarrow 2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.

d)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.

47.

Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) →\rightarrow Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ

(b) N2(g) + O2(g) →\rightarrow 2NO(g) = +179,20 kJ

(c) Na(s) + 2H2O(l) →\rightarrow NaOH(aq) + H2(g) = ‒ 367,50 kJ

(d) ZnSO4(s) →\rightarrow ZnO(s) + SO3(g) = + 235,21 kJ

(e) 2ZnS(s) + 3O2(g) →\rightarrow 2ZnO(s) + 2SO2(g) = ‒285,66 kJ

Các phản ứng thu nhiệt là:

a)

(a), (b) và (d).

b)

(c) và (e).

c)

(a), (b) và (c).

d)

(a), (c) và (e).

48.

Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)   →\rightarrow 2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

a)

+ 544 kJ/molk

b)

- 544 kJ/molk

c)

 + 272 kJ/molk

d)

- 272 kJ/mol.

49.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ:

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)

Cho các phát biểu sau:

(a)  Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -184,6 kJ mol-1.

(b)  Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.

(c)  Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -92,3 kJ mol-1.

(d)  Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.

Phát biểu đúng là

a)

(a), (b)

b)

(b), (c)

c)

(a), (d)

d)

(c), (d)

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.

51.

Giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất

a)

= 0

b)

>0

c)

<0

d)

= 1

52.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)

biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.

a)

+155,2 kJ.

b)

–155,2 kJ.

c)

–144,2 kJ.

d)

+144,2 kJ.

53.

Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là:

a)

ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) + ΣEb(cđ)

b)

ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) - ΣEb(cđ)

c)

ΔrΗ0298 = ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)

d)

ΔrΗ0298 = 2ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)

54.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có  = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.

b)

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng diễn ra không thuận lợi.         

d)

Phản ứng diễn ra thuận lợi.

55.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là:

a)

enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o  

b)

biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o  

c)

biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o  

d)

enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o  

56.

Điều kiện chuẩn là điều kiện với

a)

1 bar (đối với chất khí)

b)

nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch)

c)

nhiệt độ thường được chọn là 25° C (298 K)

d)

Cả A, B và C

57.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

a)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen

b)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

c)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó

d)

bằng 0

58.

Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là:

a)

ΔrΗ0298 =

Σ Δ\Delta fH0298(sp) -

Σ Δ\Delta fH0298(cđ)

b)

ΔrΗ0298 =

Σ Δ\Delta fH0298(cđ) -

Σ Δ\Delta fH0298(sp)

c)

ΔrΗ0298 =

Σ Δ\Delta fH0298(sp) +

Σ Δ\Delta fH0298(cđ)