wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTGK2-chương 4+5

Total questions: 60

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

2.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

3.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hầu hết các phản ứng thu nhiệt cần giai đoạn khơi mào (đun, đốt nóng,…).

b)

Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.

c)

Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt không cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.

d)

Tùy phản ứng cụ thể mà các phản ứng tỏa nhiệt có thể cần hoặc không cần giai đoạn khơi mào

4.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

5.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

6.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

kJ

b)

kJ/mol

c)

mol/kJ

d)

J

7.

Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là

a)

273 K và 1 bar

b)

298 K và 1 bar

c)

273 K và 0 bar

d)

298 K và 0 bar

8.

Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:

C (s) + H2O (g) \rightarrow  CO (g) + H2 (g) Δ\Delta rHo298K = +121,25 kJ (1)

CuSO4 (aq) + Zn (s) \rightarrow  ZnSO4 (aq) + Cu (s) Δ\Delta rHo298K = -230,04 kJ (2)

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt .

c)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.

9.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật. (2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật. (4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(3) và (4)

10.

Cho các phản ứng dưới đây:

(1) CO(g) +O2 (g) \rightarrow CO2 (g) Δ\Delta rHo298K  = - 283 kJ

(2) C (s) + H2O (g) + CO (g) + H2 (9) Δ\Delta rHo298K  = + 131,25 kJ

(3) H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g) Δ\Delta rHo298K  = - 546 kJ

(4) H2 (9) + Cl2 (g)— 2HCI (g) Δ\Delta rHo298K  = - 184,62 kJ

Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là

a)

Phản ứng (1)

b)

Phản ứng (2)

c)

Phản ứng (3)

d)

Phản ứng (4)

11.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) có ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}  = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.

b)

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng diễn ra thuận lợi.

d)

 Phản ứng diễn ra không thuận lợi.

12.

Cho các phản ứng sau:

(1) C(s) + O2(g) →CO2(g) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = -393,5 kJ

(2) 2Al(s) + 3/2O2(g) →Al2O3(s) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = -1675,7 kJ

(3) CH4(g) + 2O2(g) →CO2(g) + 2H2O(l) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = -890,36 kJ

(4) C2H2(g) + 5/2O2(g) →2CO2(g) + H2O (l) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = -1299,58 kJ

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào tỏa nhiều nhiệt nhất?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

13.

Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình 0,5 mol H2(g) phản ứng với 0,5 mol I2(s) để thu được 1 mol HI(g). Như vậy, enthalpy tạo thành của hydrogen iodide (HI) là

a)

26,48 kJ mol-1.

b)

–26,48 kJ mol-1

c)

13,24 kJ mol-1.

d)

–13,24 kJ mol-1.

14.

Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra -184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g).

a)

92,3 kJ mol-1

b)

–92,3 kJ mol-1.

c)

184,6 kJ mol-1

d)

-184,6 kJ mol-1

15.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol

d)

Phản ứng thu nhiệt

16.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P , xảy ra các phản ứng sau:

(1) 2NaHCO3(s)  →  Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g)    

(2) 4P(s) + 5O2(g)   → 2P2O5(s)

Khi ngừng đun nóng phản ứng (1) dừng lại, phản ứng (2) tiếp tục xảy ra. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.

c)

Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

d)

Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.

17.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

(1) CS2(l)  + 3O2(g)   → CO2(g)  + 2SO2(g)          ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = -1110,21 kJ

(2) CO2(g)  →  CO(g)  + ½ O2(g) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = +280,0 kJ

(3) 2Na(s)  + 2H2O  →  2NaOH(aq) + H2(g) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = -367,50 kJ

(4) ZnSO4(s)  →  ZnO(s)  + SO3(g) ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} = +235,21 kJ

Phản ứng nào tỏa nhiệt?

a)

(1) và (2)

b)

(3) và (4)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (4)

18.

Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

a)

Tỏa nhiệt khi ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}  < 0 và thu nhiệt khi ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}  > 0.

b)

Tỏa nhiệt khi ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}  > 0 và thu nhiệt khi ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} < 0.

c)

Tỏa nhiệt khi ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} > 0 và thu nhiệt khi ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} > 0.  

d)

Tỏa nhiệt khi ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}  < 0 và thu nhiệt khi ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298} < 0.  

19.

Tính ΔrH°298\Delta_rH\degree_{298}  của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (Eb) được áp dụng trong điều kiện nào?

a)

Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể rắn khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.

b)

Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể khí khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.

c)

Trong đó các chất đều có liên kết cho nhận ở thể khí khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.

d)

Trong đó các chất đều có liên kết cộng hóa trị ở thể lỏng khi biết giá trị năng lượng liên kết của tất cả các chất trong phản ứng.

20.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ:

H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)

Số phát biểu đúng:

(a) Nhiệt tạo thành của HCl là -184,6 kJ mol-1.

(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.

(c) Nhiệt tạo thành của HCl là -92,3 kJ mol-1.

(d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

22.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nhiệt hình thành của các đơn chất bền đều bằng 0.

(2) ΔrHº đại diện cho tổng năng lượng trao đổi trong phản ứng nên giá trị này có thể dương hoặc âm.

(3) ΔfHo càng âm thì chất đó càng dễ phân hủy.

(4) Nhiệt phân CaCO3 là phản ứng thu nhiệt.

(5) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trao đổi.

Phát biểu ĐÚNG là


a)

(1), (3), (5).

b)

(2), (4), (5).

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (3), (4).

23.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ↔ 2NH3(g)

Biết E(N≡N) = 945 kJ/mol

E(H−H) = 436 kJ/mol

E(N−H) = 391 kJ/mol

Giá trị enthalpy của phản ứng trên là

a)

2253 kJ/mol.

b)

208 kJ/mol

c)

-93 kJ/mol

d)

-529 kJ/mol

24.

Điều kiện chuẩn là điều kiện với

a)

1 bar (đối với chất khí)

b)

nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch)

c)

nhiệt độ thường được chọn là 25° C (298 K)

d)

Cả A, B và C

25.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là:

a)

enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o  

b)

biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o  

c)

biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o  

d)

enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o  

26.

Mỗi quá trình sau đây là thu nhiệt hay tỏa nhiệt?

(1) H2O (lỏng, ở 25oC) → H2O (hơi, ở 100oC)  

(2) H2O (lỏng, ở 25oC) → H2O (rắn, ở 0oC).

(3) CaCO3 (Đá vôi) Nung−→CaO + CO2.

(4) Khí methane (CH4) cháy trong oxygen.

a)

(1) (3): Thu nhiệt

(2) (4): Tỏa nhiệt

b)

(1) (2) : Thu nhiệt

(3) (4) : tỏa nhiệt

c)

(1) (2) (3): Thu nhiệt

(4): Tỏa nhiệt

d)

(1): Thu nhiệt

(2) (3) (4): Tỏa nhiệt

27.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn

a)

99,46 kJ

b)

49,98 kJ

c)

120,36 kJ

d)

142,65 kJ

28.
Chọn phát biểu sai:  
a)
Quá trình khử là quá trình nhận electron.
b)
Chất khử là chất có khả năng nhận electron.
c)
Quá trình oxi hóa là quá trình nhường electron. 
d)
Chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron. 
29.
Phát biểu nào dưới đây không đúng về phản ứng oxi hoá - khử?
a)
Là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
b)
Là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố. 
c)
Là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất. 
d)
Là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
30.
Cho các phản ứng  
(1) Ca + Cl2 
→ CaCl2   
(2) 2H2S + SO2 
 3S + 2H2O;   
(3) 
2KClO3 → 2KCl + 3O2
(4) NaOH + HCl 
→ NaCl + H2O
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
31.
Cho phản ứng:
2Na + Cl2 → 2NaCl.
Trong phản ứng này, nguyên tử natri
 là chất:  
a)
Chất bị oxi hoá. 
b)
Chất bị khử.
c)
Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử.
d)
Không bị oxi hoá, không bị khử.
32.
Cho quá trình
Fe2+ 
  Fe3+ + 1e
đây là quá trình
a)
oxi hóa. 
b)
khử .
c)
nhận proton.
d)
nhận electron
33.
Cho phản ứng: 
HNO3 + H2
 NO + S + H2O
quá trình oxi hóa là
 
a)
S-2 → S0 + 2e.
b)
N+5 + 3e → N+2
c)
S+6 +8e → S-2
d)
N+2 →  N+5 + 3e
34.
Cho phản ứng hóa học:
Fe + CuSO4  → FeSO4  + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
 
a)
Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
b)
Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. 
c)
Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
d)
Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
35.
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:  
a)
+5, -3, +3
b)
-3, +3, +5
c)
+3, -3, +5 
d)
+3, +5, -3
36.
Cho phản ứng sau:
Cl2 + 2H2O + SO2 → 2HCl + H2SO4.
Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
a)
môi trường.
b)
chất khử. 
c)
chất oxi hóa.
d)
chất bị oxi hóa
37.
Trong phương trình:
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
thì HCl đóng vai trò
 
a)
vừa là chất khử, vừa là môi trường.
b)
chất khử.
c)
môi trường.
d)
chất oxi hóa.
38.
Trong phản ứng
6KI + 2KMnO4 +4H2
 3I2 + 2MnO2 + 8KOH,
chất bị oxi hóa là
 
a)
KI. 
b)
KMnO4.
c)
H2O
d)
KOH.
39.
Trong phản ứng:
Zn+H2SO4 đặc→ZnSO4+H2S+H2O.
Số phân tử H2SO4 bị khử bằng K lần số phân tử H2SO4 tham gia phản ứng. Giá trị của K là
a)
1/5
b)
5/1
c)
1/4
d)
4/1
40.
Trong phản ứng:
K2Cr2O7 + HCl
 CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O.
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
a)
3/7
b)
4/7
c)
1/7
d)
1/3
41.
Cho các phương trình phản ứng sau:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.  
Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4  + H2O.
 
2KMnO4
+ 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2  + 8H2O.
 
2Al + 3H2SO4Al2(SO4)3 + 3H2.
Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
42.
Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4.
 Ý kiến nào sau đây là đúng?  
a)
Cl2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
b)
H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa.
c)
H2S vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
d)
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
43.
Tổng hệ số của các chất (số nguyên, tối giản) sau khi cân bằng trong phản ứng:  
Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO
2 + H2O là                 
a)
55
b)
50
c)
20
d)
25
44.
Cho phương trình hóa học của phản ứng:  
Fe + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình là
a)
18
b)
20
c)
22
d)
24
45.

Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+ --> NO + 2H2O, đây là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa – khử.

46.

Trong phản ứng: M + NO3- + H+ --> Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là

a)

M

b)

H+

c)

NO3-

d)

H+ và NO3-

47.

Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu2+

a)

nhận 1 mol electron

b)

nhường 1 mol electron

c)

nhận 2 mol electron

d)

nhường 2 mol electron

48.

Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hoá là:

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

49.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitơ là

a)

-3 và +5

b)

-3 và +3

c)

+4 và +5

d)

+4 và +3

50.

Trong phản ứng: Fe3O4 + H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò

a)

Là chất oxi hóa

b)

Là chất khử

c)

Chất oxi hóa và môi trường

d)

Chất khử và môi trường

51.

Cho 0,15 mol Cu tác dụng hoàn toàn với HNO3 dư thấy thoát ra V lít khí NO. Tính V

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

6,72 lít

d)

0,672 lít

52.

Cho 0,1 mol Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra V lít khí N2O ( khí cười). Tính V

a)

2,24 lít

b)

0,224 lít

c)

0,056 lít

d)

0,56 lít

53.

Cho 0,1 mol Mg và 0,2 mol Cu tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được V lít khí (đktc). Tính V

a)

0,672 lít

b)

6,72 lít

c)

0,224 lít

d)

2,24 lít

54.

Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3­ và HClO4 lần lượt là

a)

-1, +1, +3,+5, +7.

b)

-1, +3, +5, +7, +8.

c)

-1, +1, +3, +3, +8.

d)

-1, +1, +3, +6, +7.

55.

Cho các phản ứng sau :
(a) 4HCl + PbO2 \rightarrow  PbCl2 + Cl2 + 2H2O            
(b) HCl + NH4HCO3 \rightarrow  NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3  \rightarrow  2NO2 + Cl2 + 2H2O        
(d) 2HCl + Zn  \rightarrow   ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là  

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

56.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

b)

4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O

c)

CaCO3→CaO + CO2

d)

2KClO3→2KCl + 3O2

57.

Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...

Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 VÀ 2

58.

Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O thì nguyên tử nitơ

a)

Chỉ bị oxi hoá

b)

Chỉ bị khử

c)

Không bị oxi hoá, không bị khử

d)

Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử

59.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hầu hết các phản ứng thu nhiệt cần giai đoạn khơi mào (đun, đốt nóng,…).

b)

Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.

c)

Hầu hết các phản ứng tỏa nhiệt không cần phải tiếp tục đun hoặc đốt nóng ở giai đoạn tiếp diễn.

d)

Tùy phản ứng cụ thể mà các phản ứng tỏa nhiệt có thể cần hoặc không cần giai đoạn khơi mào

60.

Ý nghĩa của enthapy

a)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp.

b)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp, đẳng nhiệt.

c)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt.

d)

Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình phản ứng.