WorksheetsÔN TẬP GIỮA KỲ 2 - HÓA 11
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Alkane là:
A. Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
B. Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
C. Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.
D. Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
A
B
C
D
Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2). C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).
A
B
C
D
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của methane.
A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12 D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
A
B
C
D
Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?
A. Nước. B. Benzen. C. Dung dịch axit HCl. D. Dung dịch NaOH
A
B
C
D
Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí?
A. C4H10. B. CH4, C2H6. C. C3H8. D. Cả A, B, C.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?
A. C4H10. B. C2H6. C. C3H8. D. C5H12.
A
B
C
D
Cho các yếu tố sau:
(a) Phân tử khối. (b) Tương tác van der Waals giữa các phân tử.
(c) Độ tan trong nước. (d) Liên kết hydrogen giữa các phân tử.
Số yếu tố không quyết định đến độ lớn của nhiệt độ sôi của các alkane là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
A
B
C
D
A
B
C
D
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:
A. methane. B. ethane. C. propane. D. n-butane.
A
B
C
D
Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là
A. neopentane B. 2- methylpentane C. isopentane D. 1,1- dimethylbutane.
A
B
C
D
Alkane CH3 –CH2–CH(CH3)-CH(CH3)–CH3 có tên là?
A. 2,3-dimethylpentane B. 4,3-dimethylpentane C. 2,3-methylpentane D. 3,4-methylhexane
A
B
C
D
Alkane tương đối trơ về mặt hoá học: ở nhiệt độ thường không tham gia phản ứng với dung dịch acid, dung dịch kiềm và các chất oxi hóa mạnh vì lí do nào sau đây?
A. Alkane có nhiều nguyên tử H trong phân tử. B. Alkane có hàm lượng C cao.
C. Alkane chỉ chứa liên kết s trong phân tử. D. Alkane khá hoạt động hoá học.
A
B
C
D
Phản ứng đặc trưng của alkane là
A. Phản ứng tách. B. Phản ứng thế. C. Phản ứng cộng. D. Phản ứng trùng hợp.
A
B
C
D
Khi cho 2-methylbutane tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là
A. 1-clorine-2-methylbutane. B. 2-clorine-2-methylbutane.
C. 2-clorine-3-methylbutane. D. 1-clorine-3-methylbutane.
A
B
C
D
Cho isopentane tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol trong điều kiện ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩm chính monobromine có công thức cấu tạo là
A. CH3CHBrCH(CH3)2. B. (CH3)2CHCH2CH2Br. C. CH3CH2CBr(CH3)2. D. CH3CH(CH3)CH2Br.
A
B
C
D
Hiện nay, một số alkane được ứng dụng trong công nghiệp mỹ phẩm. Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng phổ biến:
A. Nến B. Vaseline C. Heptane D. Octane
A
B
C
D
Chọn câu trả lời đúng:
A. Alkene là những hydrocacbon mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C
B. Alkene là những hydrocacbon mà CTPT có dạng CnH2n, n ³ 2, nguyên.
C. Alkene là những hydrocacbon không no có CTPT CnH2n, n ³ 2, nguyên.
D. Alkene là những hydrocacbon mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C
A
B
C
D
Chọn khái niệm đúng về alkyne:
A. Những hydrocarbon có 1 liên kết ba CºC trong phân tử là alkyne.
B. Những hydrocarbon mạch hở có 1 liên kết ba CºC trong phân tử là alkyne.
C. Alkyne là những hydrocarbon có liên kết đôi C=C trong phân tử.
D. Alkyne là những hydrocarbon mạch hở có liên kết đôi C=C trong phân tử.
A
B
C
D
Câu 1. Các hydrocarbon C2H4, C3H6, C4H8,… có công thức chung là CnH2n và hợp thành dãy đồng đẳng của
A. alkane. B. alkene. C. ankyne. D. arene.
A
B
C
D
Công thức phân tử chung của alkyne là:
A. CnH2n-2 (n≥1) B. CnH2n (n≥4) C.CnH2n+2 (n≥2) D. CnH2n-2 (n≥2)
A
B
C
D
Trong phân tử ethylene liên kết đôi C=C giữa 2 carbon gồm:
A. 1 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s). B. 2 liên kết pi (p) và 1 liên kết xích ma (s).
C. 1 liên kết pi (p) và 1 liên kết xích ma (s). D. 2 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s).
A
B
C
D
Trong phân tử acetylene liên kết ba C C giữa 2 carbon gồm:
A. 1 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s). B. 2 liên kết pi (p) và 1 liên kết xích ma (s).
C. 2 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s). D. 3 liên kết pi (p) và 2 liên kết xích ma (s).
A
B
C
D
Trong phân tử ethylene các nguyên tử carbon và hydrogen
A. Thuộc cùng một đường thẳng. B. Không thuộc cùng một mặt phẳng
C. Thuộc cùng một mặt phẳng D. Thuộc cùng một góc.
A
B
C
D
Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?
A. Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.
B. Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
C. Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.
D. Không dẫn điện.
A
B
C
D
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của alkene:
A. Biến đổi tương tự như alkane tương ứng B. Biến đổi không theo quy luật
C. Không thay đổi D. Giảm dần theo chiều tăng số nguyên tử carbon trong phân tử
A
B
C
D
Phản ứng đặc trưng của alkene là
A. Phản ứng tách. B. Phản ứng thế. C. Phản ứng cộng. D. Phản ứng trùng hợp.
A
B
C
D
Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là
A. but-1-yne. B. but-2-yne. C. methylpropyne. D. methylbut-1-yne.
A
B
C
D
Cho các chất sau: methane; ethylene; ethane; propene. Số chất làm mất màu dung dịch brom là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A
B
C
D
A
B
C
D
Có bao nhiêu alkene đồng phân cấu tạo của nhau khi cộng hiđro đều tạo thành 2–methylbutane?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
A
B
C
D
Cho các chất sau: methane; ethylene; ethane; propene, propyne. Số chất làm mất màu dung dịch brom là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
A
B
C
D
Câu 1. Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
A
B
C
D
X là đồng phân hình học có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của đồng phân hình học còn lại. Đốt cháy 1 thể tích X thu được 4 thể tích khí CO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất. Tìm X?
A. cis-but-1-ene
B. trans-but-2-ene
C. cis-but-2-ene
D. trans-but-1-ene
A
B
C
D
Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br. B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .
C. CH3-CH2-CHBr-CH3. D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
A
B
C
D
Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HCl, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Cl. C. CH3-CH2-CHCl-CH3.
B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Cl . D. CH3-CH2-CH2-CH2Cl.
A
B
C
D
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH≡CH + AgNO3 + NH3 ® X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là
A. CAg≡CAg. B. AgC≡CH. C. HC≡CAg. D. Ag
A
B
C
D
Có thể phân biệt C2H2, C2H4 và CH4 bằng hóa chất nào sau đây?
A. KMnO4 và NaOH. B. KMnO4 và quỳ tím. C. AgNO3/NH3. D. Br2 và AgNO3/NH3.
A
B
C
D
Hydrocarbon nào sau đây thuộc loại hydrocarbon thơm
A. benzene. B. butane. C. ethylene. D. acetylene.
A
B
C
D
Trong phân tử benzene:
A. 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.
C. Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
D. Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
A
B
C
D
Cho các chất:
(1) C6H5–CH3 (2) p-CH3–C6H4–C2H5 (3) C6H5–C2H3 (4) o-CH3–C6H4–CH3
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzene là :
A. (1) ; (2) và (3). B. (2) ; (3) và (4). C. (1) ; (3) và (4). D. (1) ; (2) và (4).
A
B
C
D
Chất (CH3)2CH–C6H5 có tên gọi là :
A. propylbenzene. B. n-propylbenzene. C. iso-propylbenzene. D. đimetylbenzene.
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 1. Số đồng phân hydrocarbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
A
B
C
D
Câu 1. Cho các chất sau: benzene; toluene; cumene; styrene. Số chất làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 loãng (ở nhiệt độ thường) là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A
B
C
D
Câu 1. Toluene tác dụng với Br2/FeBr3,to (tỉ lệ mol 1:1) thu được sản phẩm chính là
A. o- Bromine toluene và p-Brominetoluene B. o- Bromine toluen và m-Brominetoluene
C. p- Bromine toluen và m-Brominetoluene D. o- Bromine toluene và benzyl bromide
A
B
C
D
Câu 1. Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene ?
A. Không màu sắc. B. Không mùi vị.
C. Không tan trong nước D. Tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
A
B
C
D
Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là:
A. Gây hại cho sức khỏe. B. Không gây hại cho sức khỏe.
C. Có ảnh hưởng tốt cho sức khỏe. D. Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.
A
B
C
D
Câu 1. Cho các chất sau: benzene; toluene; styrene, hexane. Số chất làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 loãng (ở nhiệt độ thường) là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 1. Phát biểu nào sau đây về quá trình sản xuất các hydrocarbon trong công nghiệp là không đúng?
A. Người ta có thể khai thác/ điều chế toluene bằng quá trình reforming hexane và heptane.
B. Người ta có thể khai thác/ điều chế toluene và benzene từ nhựa than đá.
C. Người ta có thể khai thác/ điều chế benzene bằng phản ứng trimer hoá acetylene.
D. Người ta có thể khai thác benzene từ dầu mỏ hoặc điều chế benzene bằng phản ứng reforming
A
B
C
D
Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon ?
A. Cl–CH2–COOH. B. C6H5–CH2–Cl. C. CH3–CH2–Mg–Br. D. CH3–CO–Cl.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không phù hợp với tính chất vật lí của dẫn xuất halogen?
A. Trong điều kiện thường, dẫn xuất halogen tồn tại ở 3 thể rắn, lỏng hoặc khí.
B. Dẫn xuất halogen không tan trong nước và các dung môi hữu cơ.
C. Một số dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học.
D. Các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử nhỏ thường là chất khí ở điều kiện thường.
A
B
C
D
Câu 1. Cho các dẫn xuất halogen sau: (1) CH3F (2) CH3Br (3) CH3I (4) CH3Cl
Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là:
A. (3) > (2)> (4) > (1). B. (1) > (4) > (2) > (3).
C. (1)> (2) > (3) >(4). D. (3) > (2) >(1) > (4).
A
B
C
D
Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là
A. carbon dioxide. B. hydrogen chloride. C. chloromethane. D. chloroethane.
A
B
C
D
Hiện nay, CFC (gọi chung là chlorofluorocarbon) được thay thế bởi các dẫn xuất halogen không chứa chlorine như HFC, HFE vì
A. CFC gây thủng tầng ozone D. CFC có giá thành cao.
B. CFC là chất độc B. CFC gây hiệu ứng nhà kính.
A
B
C
D
Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được alcohol ?
A. CH3CH2Cl. B. CH3-CH=CHCl. C. C6H5CH2Cl. D. A và C.
A
B
C
D
Cho 5 chất:
(1) CH3CH2CH2Cl (2) CH2=CHCH2Cl (3) C6H5Cl (4) CH2=CHCl (5) C6H5CH2Cl
Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và acid hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là:
A. (1), (3), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (5).
A
B
C
D
Một hợp chất hữu cơ X có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%. Số CTCT phù hợp của X là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Cho phản ứng sau :
CH3CHCl2 + NaOH dư --> (X) + NaCl + H2O
Công thức cấu tạo phù hợp của X là:
A. CH3CH(OH)2. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. CH3CHCl(OH).
A
B
C
D
Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là?
A. Thoát ra khí màu vàng lục. B. Xuất hiện kết tủa trắng.
C. Không có hiện tượng. D. Xuất hiện kết tủa vàng.
A
B
C
D
Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-bromobutane tác dụng với dung dịch KOH/alcohol, đun nóng là
A. methylcyclopropane. B. but-2-ol. C. but-1-ene. D. but-2-ene.
A
B
C
D
