Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì 1 hóa 10

Total questions: 59

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai nguyên tố X (Z=20), Y (Z=17) . Công thức phân tử của hợp chất tạo thành từ nguyên tố  và liên kết trong phân tử đó là

a)

X2Y3, liên kết cộng hóa trị.  

b)

XY2, liên kết ion.

c)

X2Y, liên kết ion.

d)

XY; liên kết cộng hóa trị.

2.

Số nguyên tố thuộc chu kì 2 trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

2.

b)

8

c)

18

d)

32

3.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

2 electron.

b)

1 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

4.

Liên kết hoá học là

a)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

b)

sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

c)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

5.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

CO2

b)

NH3

c)

HCl

d)

O2

6.

Hai nguyên tố X và Y (ZX<ZY) thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 87. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

38

b)

49

c)

43

d)

44

7.

Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hóa học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hóa học của nguyên tử nào?

a)

Aluminium (Z=13).  

b)

Oxygen (Z=8).  

c)

Nitrogen (Z=7).    

d)

Phosphorus (Z=15).

8.

Nguyên tử oxygen (Z=8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt cấu hình electron lớp ngoài cùng thỏa mãn quy tắc octet?

A. Nhường 2 electron.             B. Nhận 2 electron.               C. Nhường 6 electron. D. Nhận 6 electron.

a)

Nhường 2 electron.

b)

Nhận 2 electron.

c)

Nhận 6 electron.

d)

Nhường 6 electron.

9.

Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium ( 27/13Al) lần lượt là

a)

13 và 14

b)

13 và 15

c)

12 và 14

d)

12 và 13

10.

Cho 4 gam kim loại kiềm thổ X tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 2,479 lít khí H2 (đkc). Nguyên tử khối của kim loại X là

a)

40

b)

23

c)

24

d)

39

11.

Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16, nguyên tử Sulfur có bao nhiêu electron hóa trị?

a)

2

b)

6

c)

4

d)

8

12.

Phân tử AB2 có tổng số hạt proton, neutron, electron là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 4. Tổng số đơn vị điện tích hạt nhân của hai nguyên tử A, B là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

20

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.

c)

Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

d)

Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.

14.

Cho cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Manganese (Mn) là [Ar]3d54s2. Mn thuộc nguyên tố nào?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

15.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron. 

b)

proton và neutron. 

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron

16.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.                             

b)

số neutron. 

c)

số proton.

d)

số neutron và số proton.

17.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)

a)

1s22s22p3.    

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s32p4.   

d)

1s22s22p5.

18.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

19.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm?

a)

ZA = 2.    

b)

ZA = 8.

c)

ZA = 10.   

d)

ZA = 18.

21.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: uraniumvà , nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố uranium.

b)

Mỗi nguyên tử đều có 92 neutron.

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron.

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau.

22.

Hợp kim cobalt được sử dụng rộng rãi trong các động cơ máy bay vì độ bền nhiệt độ cao là một yếu tố quan trọng. Nguyên tử cobalt có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Số hiệu nguyên tử của cobalt là

a)

24

b)

25

c)

27

d)

29

23.

Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

Số phát biểu đúng là  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

25.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là

a)

s, d, p, f,…   

b)

s, p, d, f,…   

c)

s, p, f, d,…  

d)

f, d, p, s,…

26.

Trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

           

a)

12.

b)

11.

c)

13.

d)

14

27.

Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 4, nhóm VA

b)

chu kì 3, nhóm VA.   

c)

chu kì 4, nhóm IIA. 

d)

chu kì 3, nhóm IIB.

28.

Aluminium được dùng để tạo thành vỏ máy bay do độ bền chắc và mỏng nhẹ, được dùng để sản xuất các thiết bị và dụng cụ sinh hoạt như nồi, chảo, các đường dây tải điện, các loại cửa,... Al(Z = 13) là

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f

29.

Cho cấu hình electron các nguyên tố sau đây: Na: [Ne]3s1, Cr: [Ar]3d54s1,  Br: [Ar]3d104s24p5, F: 1s22s22p5, Cu: [Ar]3d104s1. Số nguyên tố thuộc khối s, p, d trong các nguyên tố trên lần lượt là

a)

2, 1, 2.

b)

1, 2, 2.   

c)

1, 1, 3.   

d)

2, 2, 1.

30.

Cho cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố như sau: X1: 1s22s22p3;    X2: 1s22s22p63s1;   

X3: 1s22s22p63s2  ;    X4:1s22s22p63s23p63d104s24p1 . Nguyên tố nào là phi kim?

a)

X1

b)

X2

c)

X3

d)

X4

31.

Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d34s2?

         

a)

Chu kì 4, nhóm VA

b)

Chu kì 4, nhóm VB. 

c)

Chu kì 4, nhóm IIA.    

d)

Chu kì 4, nhóm IIIB

32.

Nguyên tố  có cấu hình electron hóa trị là 3d10 4s1. Vậy trong bảng tuần hoàn, vị trí của X thuộc        

         

a)

Chu kì 4, nhóm IB

b)

Chu kì 4, nhóm IA.

c)

Chu kì 4, nhóm VIA.   

d)

Chu kì 4, nhóm VIB.

33.

Cấu hình e nguyên tử nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA là

a)

[Ne]3s23p4 

b)

[Ne]3s23p2

c)

[Ne]3s13p3

d)

[Ar]3d24s2

34.

Vị trí của nguyên tố X có Z= 38 trong bảng HTTH

a)

Chu kỳ 4, nhóm IIA 

b)

Chu kỳ 5, nhóm IIA  

c)

Chu kỳ 5, nhóm IIIA     

d)

Chu kỳ 5, nhóm IIB

35.

Vị trí của nguyên tử nguyên tố có Z=26 trong bảng HTTH là

a)

Chu kỳ 4, nhóm VIB 

b)

Chu kỳ 4, nhóm VIIIB

c)

Chu kỳ 3, nhóm VIIIA

d)

Chu kỳ 4, nhóm IIA

36.

Biết số hiệu nguyên tử của Cu (Z=29). Phát biểu nào sau đây là đúng?

         

a)

Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm IB. 

b)

Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm IIB.

c)

Cu thuộc loại nguyên tố s.     

d)

Cu là nguyên tố phi kim.

37.

Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là Z= 37. Vị trí của nguyên tố A trong bảng HTTH là

         

a)

Chu kỳ 5, nhóm IA, kim loại.

b)

Chu kỳ 4, nhóm VIIA, phi kim.

c)

Chu kỳ 3, nhóm IIB, kim loại.      

d)

Chu kỳ 5, nhóm IVB, nguyên tố phi kim.

38.

Nguyên tử R có số ĐTHN là 13, số khối là 27. Nguyên tử đó có số e hóa trị bằng

a)

3

b)

5

c)

13

d)

14

39.

Cấu hình e của X là 1s22s22p63s23p63d34s2. X thuộc nhóm

          A. IIA.                          B. IIB.          C. VB.                          D. VA.

a)

IIA.

b)

IIB.

c)

VB.

d)

VA.

40.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

    

a)

Boron.

b)

Potassium.

c)

Helium.

d)

Fluorine.

41.

Nguyên tử lithium (Z=3) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet?

 

a)

Nhường 1 electron.  

b)

Nhận 7 electron.

c)

Nhường 11 electron.

d)

Nhận 1 electron.

42.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

    

a)

kim loại kiềm gần kể.

b)

kim loại kiểm thổ gần kể.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kể.

43.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 3 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Z=13

b)

Z=9

c)

Z=10

d)

Z=20

44.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

    

a)

Chlorine    

b)

Sulfur

c)

Oxygen.  

d)

hydrogen.

45.

Trong phân tử iodine (z=53), mỗi nguyên tử iodine đã góp một electron để tạo cặp electron chung. Mỗi nguyên tử iodine đã đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm nào dưới đây?

    

a)

Xe.

b)

Ne.

c)

Ar.

d)

He.

46.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium (Z=12) đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

   

a)

cho đi 2 e.

b)

nhận vào 1 e.

c)

cho đi 3 e.

d)

nhận vào 2 e.

47.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z=19) phải nhường đi

    

a)

2 electron.    

b)

3 electron.  

c)

4 electron.

d)

1 electron.

48.

Ion Ca2+ có cấu hình electron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?

    

a)

Helium.   

b)

Neon.

c)

Argon.

d)

Krypton.

49.

Trong công thức CS2, tổng số cặp electron hóa trị của C và S chưa tham gia liên kết là

   

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Phân tử nào sau đây có các nguyên tử đều đạt cấu hình electron bão hòa theo quy tắc octet?

    

a)

BeH2

b)

AlCl3

c)

PCl5

d)

PCl3

51.

Cho giá trị độ âm điện của một số nguyên tố sau: Na (0,93); Li (0,98); Mg (1,31); Al (1,61); P (2,19); S (2,58); Br (2,96) và Cl (3,16) . Phân tử nào sau đây có liên kết ion?

    

a)

MgS

b)

LiBr

c)

Na3P

d)

AlCl3

52.

Liên kết pi là liên kết được hình thành do

    

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

sự xen phủ trục của hai orbital.

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

sự xen phủ bên của 2 electron.

53.

Số liên kết xichma và pi có trong phân tử C2H2 lần lượt là

    

a)

4 và 0 .

b)

2 và 0 .

c)

3 và 2.

d)

5 và 1.

54.

Trong BTH các nguyên tố hóa học, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô, các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp cùng một chu kì và các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau được xếp cùng một nhóm.

a)

Trong bảng THHH có 7 chu kì    

b)

X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 nên X thuộc chu kì 2.            

c)

Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIA có cấu hình electron hóa trị là 6s26p3      

d)

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5 nên A thuộc nhóm VIIA

55.

Trong BTH các nguyên tố hóa học, các nguyên tố được phân loại theo cấu hình electron và tính chất hóa học

  

a)

Nguyên tố nhóm A chỉ có nguyên tố s.       

b)

Họ Lanthanides và Actinides thuộc khối các nguyên tố d.       

c)

Cho cấu hình electron của Mn [Ar]3d54s2, Mn thuộc nguyên tố d   

d)

Nguyên tố X (Z=14) có vị trí trong bảng THHH là ô số 14, chu kỳ 3, nhóm IVA  

56.

Cho mô hình tinh thể NaCl như Hình 3.3. sgk10/CD

a)

Tinh thể NaCl được tạo bởi các anion sodium và cation chloride.

b)

Trong tinh thể sodium chloride, xung quanh 1 ion sodium có 6 ion chloride gần nhất.

c)

Tinh thể NaCl có cấu trúc của hình lập phương.

d)

Ở điều kiện thường, NaCl tồn tại dạng tinh thể rắn, cứng, tan tốt trong nước và có nhiệt độ nóng chảy thấp.

57.

Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử tương ứng như sau: H (Z=1), F (Z=9), P (Z=15), Cl (Z=17).

a)

Liên kết hình thành trong phân tử HF thuộc loại liên kết cộng hóa trị không phân cực.

b)

Phân tử PCl3 được tạo thành bởi 3 liên kết đơn giữa nguyên tử phosphorus và 3 nguyên tử chlorine.

c)

Sau khi hình thành liên kết tạo phân tử PCl3, ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phosphorus không còn electron riêng chưa tham gia liên kết.

d)

Sau khi hình thành liên kết tạo phân tử Cl2, lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử chlorine có 8 electron.

58.

. Silicon (Si) là nguyên tố được sử dụng để chế tạo vật liệu bán dẫn, có vai trò quan trọng trong sản xuất công nghiệp. Trong tự nhiên, nguyên tố này có 3 đồng vị với số khối lần lượt là 28, 29, 30. Biết nguyên tố silicon có số hiệu nguyên tử là 14.

a)

Kí hiệu các đồng vị của silicon là:

b)

Các đồng vị của silicon có cùng số proton.

c)

Số neutron của các đồng vị silicon lần lượt là 14, 16, 15

d)

Nguyên tử khối trung bình của silicon là trung bình cộng số khối của các đồng vị.

59.

Magnesium oxide (MgO) là hợp chất được sử dụng trong y tế để làm giảm các triệu chứng ợ nóng, ợ chua của căn bệnh đau dạ dày. Cho ZMg = 12, ZO = 8.

a)

Tổng số hạt mang điện có trong phân tử MgO là 60 hạt.

b)

Nguyên tử Mg có 2 electron lớp ngoài cùng.

c)

Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử oxygen có chứa 4 electron.

d)

Nguyên tử oxygen có 2 electron độc thân.