Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ I

Total questions: 58

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nội dung thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học là
a)
A. ánh sáng truyền trong chân không.
b)
B. tính chất và sự biến đổi của chất.
c)
C. sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng.
d)
D. sự truyền âm trong không khí.
2.
Câu 2: Hạt không mang điện tích trong nguyên tử là
a)
A. electron.
b)
B. proton.
c)
C. neutron.
d)
D. neutron và electron.
3.
Câu 3: Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 102 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng
a)

A. 102 pm.

b)

B. 10-4 pm.

c)

C. 10-2 pm.

d)

D. 104 pm.

4.
Câu 4: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
a)
A. số khối.
b)
B. số neutron.
c)
C. số proton.
d)
D. số neutron và số proton.
5.
Câu 5: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học, nhưng khác nhau về
a)
A. tính chất hóa học.
b)
B. số neutron.
c)
C. số proton.
d)
D. số electron.
6.
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố sodium (Z=11) có cấu hình electron là
a)

A. 1s22s22p63s2.

b)

B. 1s22s22p6.

c)

C. 1s22s22p63s1.

d)

D. 1s22s22p53s2.

7.
Câu 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là
a)
A. 8.
b)
B. 16.
c)
C. 18.
d)
D. 20.
8.
Câu 8: Nguyên tố sodium (Na) có số hiệu nguyên tử là 11. Na thuộc khối nguyên tố
a)
A. s.
b)
B. d.
c)
C. p.
d)
D. f.
9.
Câu 9: Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần là
a)
A. Na > Mg> K.
b)
B. K > Mg > Na.
c)
C. Mg > Na > K.
d)
D. K > Na > Mg.
10.
Câu 10: Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là
a)
A. Si < N < P < O.
b)
B. P < N < Si < O.
c)
C. Si < P < N < O.
d)
D. O < N < P < Si.
11.

Câu 11: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)
A. F, Li, O, Na.
b)
B. F, Na, O, Li.
c)
C. Li, Na, O, F.
d)
D. F, O, Li, Na.
12.
Câu 12: Từ trái qua phải, dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần độ âm điện là
a)
A. F, O, P, N.
b)
B. O, F, N, P.
c)
C. F, O, N, P.
d)
D. F, N, O, P.
13.
Câu 13: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần
a)
A. khối lượng nguyên tử.
b)
B. bán kính nguyên tử.
c)
C. số hiệu nguyên tử.
d)
D. độ âm điện của nguyên tử.
14.
Câu 14: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn về tính chất của các nguyên tố, cũng như hợp chất của chúng là
a)
A. sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khi điện tích hạt nhân tăng dần.
b)
B. sự biến đổi tuần hoàn về bán kính nguyên tử của các nguyên tố khi điện tích hạt nhân tăng dần.
c)
C. sự biến đổi tuần hoàn về khối lượng của các nguyên tố khi điện tích hạt nhân tăng dần.
d)
D. sự biến đổi tuần hoàn về độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố khi điện tích hạt nhân tăng dần.
15.
Câu 15: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là
a)

A. 1s22s22p6.

b)

B. 1s22s22p63s23p1.

c)

C. 1s22s22p63s3.

d)

D. 1s22s22p63s2.

16.
Câu 16: Chromium (Cr) được sử dụng nhiều trong luyện kim để chế tạo hợp kim chống ăn mòn và đánh bóng bề mặt. Nguyên tử chromium có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d54s1. Vị trí của Cr trong bảng tuần hoàn là
a)
A. ô số 17, chu kì 4, nhóm IA.
b)
B. ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB.
c)
C. ô số 24, chu kì 3, nhóm VIB.
d)
D. ô số 27, chu kì 4, nhóm VIB.
17.
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
a)
A. chu kì 2 và nhóm VA.
b)
B. chu kì 2 và nhóm VIIIA.
c)
C. chu kì 3 và nhóm VIIA.
d)
D. chu kì 3 và nhóm VA.
18.
Câu 18: Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng
a)
A. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
b)
B. một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
c)
C. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
d)
D. một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
19.
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố fluorine có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, fluorine có xu hướng
a)
A. nhận thêm 1 electron.
b)
B. nhường đi 2 electron.
c)
C. nhận thêm 2 electron.
d)
D. nhường đi 6 electron.
20.
Câu 20: Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử
a)
A. cation và anion.
b)
B. anion.
c)
C. cation và electron tự do.
d)
D. electron và hạt nhân nguyên tử.
21.
Câu 21: Hợp chất có liên kết ion là
a)

A. SO2.

b)

B. CO2.

c)
C. KCl.
d)
D. HCl.
22.
Câu 22: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do
a)
A. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
b)
B. mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
C. hai nguyên tử góp chung electron.
d)

D.

23.
Câu 23: Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
a)
A. một electron dùng chung.
b)
B. sự cho-nhận electron.
c)
C. một cặp electron góp chung.
d)
D. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
24.
Câu 24: Phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là
a)

A. NH3.

b)

B. CH4.

c)

C. N2.

d)

D. O2.

25.
Câu 25: Phân tử có liên kết cộng hóa trị không phân cực là
a)

A. H2O.

b)
B. HCl.
c)

C. NH3.

d)

D. N2.

26.
Câu 26: Phân tử có liên kết cho – nhận là
a)

A. H2O.

b)

B. NH3.

c)
C. HCl.
d)

D. HNO3.

27.
Câu 27: Dãy gồm các hợp chất đều có liên kết cộng hóa trị là
a)
A. NaCl, CaO.
b)

B. HCl, CO2.

c)

C. KCl, Al2O3.

d)

D. MgCl2, Na2O.

28.
Câu 28: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và O là 3,44)
a)
A. liên kết ion.
b)
B. liên kết cộng hóa trị phân cực.
c)
C. liên kết hydrogen.
d)
D. liên kết cộng hóa trị không phân cực.
29.
Câu 29: Nội dung không phải đối tượng nghiên cứu của hóa học là
a)
A. thành phần, cấu trúc của chất.
b)
B. tính chất và sự biến đổi của chất.
c)
C. ứng dụng của chất.
d)
D. sự truyền âm trong không khí.
30.
Câu 30: Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
a)
A. electron.
b)
B. proton.
c)
C. neutron.
d)
D. neutron và electron.
31.
Câu 31: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
a)
A. proton.
b)
B. neutron.
c)
C. electron.
d)
D. neutron và electron.
32.
Câu 32: Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

33.
Câu 33: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có
a)
A. cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
b)
B. cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
c)
C. cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.
d)
D. cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.
34.
Câu 34: Cấu hình electron của nguyên tử K (Z = 19) là
a)

A. 1s22s22p63s23p64s14p1.

b)

B. 1s22s22p63s23p63d2.

c)

C. 1s22s22p63s23p64s1.

d)

D. 1s22s22p63s23p63d14s1.

35.
Câu 35: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là
a)
A. 3 và 3.
b)
B. 4 và 3.
c)
C. 3 và 4.
d)
D. 4 và 4.
36.

Câu 36: Cho cấu hình electron của các nguyên tố như sau: X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s23p5; Z: 1s22s22p63s23p64s2; T: 1s22s22p63s23p6. Số nguyên tố s là

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
37.
Câu 37: Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
a)
A. Li.
b)
B. Na.
c)
C. K.
d)
D. Cs.
38.
Câu 38: Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện là
a)
A. Li, F, N, Na, C.
b)
B. F, Li, Na, C, N.
c)
C. Na, Li, C, N, F.
d)
D. N, F, Li, C, Na.
39.

Câu 39: Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là

a)
A. F > Cl > S > Si.
b)
B. F > Cl > Si > S.
c)
C. Si > S > F > Cl.
d)
D. Si > S > Cl > F.
40.
Câu 40: Từ trái sang phải, dãy có tính base giảm dần là
a)

A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.

b)

B. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.

c)

C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.

d)

D. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.

41.
Câu 41: Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất của các đơn chất cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của
a)
A. điện tích hạt nhân nguyên tử.
b)
B. khối lượng nguyên tử.
c)
C. bán kính nguyên tử.
d)
D. số lớp electron.
42.
Câu 42: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A đều có
a)
A. số electron lớp vỏ như nhau.
b)
B. số lớp electron như nhau.
c)
C. số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.
d)
D. 8 electron thuộc lớp ngoài cùng.
43.

Câu 43: Nguyên tử có cấu hình electron là 1s22s22p2. Vị trí nguyên tố này trong bảng tuần hoàn là

a)
A. chu kì 4, nhóm IIA.
b)
B. chu kì 2, nhóm IVA.
c)
C. chu kì 4, nhóm IVA.
d)
D. chu kì 2, nhóm IIA.
44.
Câu 44: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của R là
a)

A. R2O3.

b)

B. RO2.

c)

C. R2O5.

d)

D. RO3.

45.
Câu 45: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là
a)

A. 1s22s22p3.

b)

B. 1s22s22p63s23p1.

c)

C. 1s22s22p5.

d)

D. 1s22s22p63s23p3.

46.
Câu 46: Liên kết ion thường được hình thành khi
a)
A. kim loại điển hình tác dụng với phi kim điển hình.
b)
B. kim loại điển hình tác dụng với phi kim yếu.
c)
C. kim loại yếu tác dụng với phi kim điển hình.
d)
D. phi kim điển hình tác dụng với phi kim yếu.
47.
Câu 47: Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành
a)
A. phân tử.
b)
B. ion.
c)
C. cation.
d)
D. anion.
48.
Câu 48: Khi tham gia liên kết, nguyên tử Ca có xu hướng tạo thành ion có điện tích là
a)
A. 2-.
b)
B. 1-.
c)
C. 2+.
d)
D. 1+.
49.
Câu 49: Hợp chất có liên kết ion là
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)

C. NH3.

d)

D. H2O.

50.
Câu 50: Liên kết hóa học trong KCl được hình thành là do
a)
A. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
b)
B. mỗi nguyên tử K và Cl góp chung 1 electron.
c)
C. hai nguyên tử góp chung electron.
d)

D.

51.
Câu 51: Liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung là
a)
A. liên kết ion.
b)
B. liên kết cộng hóa trị.
c)
C. liên kết van der Waals.
d)
D. liên kết hydrogen.
52.
Câu 52: Chất có liên kết cho nhận là
a)
A. HCl.
b)

B. NH3.

c)

C. SO2.

d)

D. H2O.

53.
Câu 53: Chất có liên kết cộng hóa trị phân cực là
a)

A. O2.

b)
B. HCl.
c)

C. Cl2.

d)

D. H2.

54.
Câu 54: Dãy gồm các chất đều có liên kết cộng hóa trị là
a)

A. BaCl2, NaCl, NO2.

b)

B. SO3, H2S, H2O.

c)

C. SO2, CO2, Na2O2.

d)

D. CaCl2, F2O, HCl.

55.
Câu 55: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl là liên kết
a)
A. ion.
b)
B. cộng hoá trị phân cực.
c)
C. hydrogen.
d)
D. cộng hoá trị không phân cực.
56.
Câu 56: Liên kết được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s – p trong phân tử
a)

A. H2.

b)

B. Cl2.

c)

C. NH3.

d)

D. O2.

57.

Cho các nguyên tử: 13Al, 16S, 12Mg, 17Cl.

a) Hãy viết cấu hình electron dưới dạng ô orbital của các nguyên tử nguyên tố trên và xác định số electron độc thân của từng nguyên tử?

b) Hãy cho biết các nguyên tố này là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?

4 lines
58.

a) Tại sao nguyên tử các nguyên tố khác khí hiếm lại liên kết với nhau tạo thành phân tử hay tinh thể?

b) Để giảm năng lượng, các nguyên tử kết hợp lại thành phân tử theo xu hướng nào?

c) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử potassium (K) là 4s1, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur (S) là 3s23p4. Làm thế nào các nguyên tử potassium và sulfur có được cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm theo quy tắc octet? Đó lần lượt là những khí hiếm nào?

d) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử magnesium (Mg) là 3s2, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử chlorine (Cl) là 3s23p5. Làm thế nào các nguyên tử magnesium và chlorine có được cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm theo quy tắc octet? Đó lần lượt là những khí hiếm nào?

(Cho số hiệu nguyên tử: Mg(Z=12); Cl(Z=17); Ne(Z=10); Ar(Z=18); Kr(Z=36)).

(Cho số hiệu nguyên tử: K(Z=19); S(Z=16); Ne(Z=10); Ar(Z=18); Kr(Z=36)).

4 lines