NEW
Font size
WorksheetsBùa hóa 6 đỉm
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Ankan là hidrocacbon có công thức phân tử dạng
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n-2
CnH2n-6
Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12
3
4
5
6
Phản ứng đặc trưng của ankan là
Phản ứng tách
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng oxi hóa
Công thức cấu tạo của chất có tên gọi 2-metylbutan
CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH(CH3)-CH3
CH3-CH2-CH(CH3)-CH3
CH3-CH2-CH(CH3)-CH2-CH3
Anken (hay olefin) là
Những hidrocacbon không no có một nối đôi trong phân tử
Những hidrocacbon không no
Những hidrocacbon không no có một nối ba trong phân tử
Những hidrocacbon mạch hở có một nối đôi trong phân tử
Hidro hóa hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hidro có xúc tác Ni và đun nóng thu được sản phẩm là
eten
etyl
etylen
etan
Chất dùng làm nhiên liệu trong đèn xì hoặc làm nguyên liệu để điều chế nhựa PVC là
etin
metan
buta-1,3-dien
but-1-en
Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
K2CO3, H2O, MnO2
C2H5OH, MnO2, KOH
Isobutan và butan là hai chất
Đồng đẳng
Xicloankan
Đồng phân
Olefin
Để phân biệt pen-1-in và pen-2-in ta có thể dùng thuốc thử là
Dung dịch Br2
Dung dịch KMnO4
Dung dịch AgNO3/NH3
Dung dịch HBr
Để làm sạch propen có lẫn propin người ta dùng dung dịch chất nào sau đây
Dung dịch KHCO3
Dung dịch AgNO3/NH3
Dung dịch KMnO4
Dung dịch Br2
Phát biểu nào SAI khi nói về ankan
Ankan có phản ứng hóa học đặc trưng là phản ứng thế
Ankan là hidrocacbon no, mạch hở
Ankan chỉ chứa liên kết xích ma trong phân tử
Propan có đồng phân về mạch cacbon
Buta-1,3-dien cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, ở 40 độ C tạo ra sản phẩm chính là
3,4-dibrombut-1-en
1,2-dibrombut-2-en
1,4-dibrombut-2-en
1,4-dibrombut-1-en
Chất nào sau đây KHÔNG điều chế trực tiếp được axetilen
CH4
CaC2
Al4C3
Ag2C2
Cho các chất sau (1) C2H4; (2) CH4; (3) C4H10; (4)C3H6; (5) C5H8
2
3
4
1
Chọn phát biểu SAI
Etilen được điều chế bằng cách đun ancol etylic với axit sunfuric đậm đặc ở 170 độ C
Trùng hợp isopren ta thu được cao su tổng hợp poliisopren
Poli (vinyl clorua) (nhựa PVC) được điều chế trực tiếp từ etilen
Buta-1,3-dien là loại ankadien liên hợp
Cho các chất có công thức cấu tạo sau:
(1) CH3−CH3 (2) CH≡C−CH3 (3) CH3−CH2−CH2−CH3 (4) CH≡CH (5) CH2=CH−CH3 (6) CH3−C(CH3)2−CH3 (7) CH2=CH−CH=CH2
Dãy các chất đồng đẳng của nhau là
(1)(3)(6) hoặc (2)(4)
(5)(7) hoặc (1)(3)
(1)(3)
(1)(3)(6)
Trong các chất sau, chất nào KHÔNG làm mất màu nước Brom
C2H4
C3H6
C2H2
CH4
Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl
CH2=CH-CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
CH2=C=CH-CH3
CH2=CH-CH=CH2
Các ankan KHÔNG tham gia loại phản ứng nào
Cháy
Cộng
Thế
Tách
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG
Ankin cũng có đồng phân hình học giống như anken
Hidrat hóa ankin (xt HgSO4/H2SO4 loãng) thu được ancol no, đơn chức, mạch hở
Khi đốt chát hoàn toàn một hidrocacbon mạch hở X bất kì, nếu thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O thì X là ankin
Ankin là các hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba C≡C
Chất nào sau đây có đồng phân hình học
CH3-CH=C(CH3)2
CH2-CH2
CHCl=CHCl
CH2=CH-CH3
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, thấy có kết tủa màu vàng nhạt, đó là do có phản ứng hóa học tạo thành hợp chất ứng với công thức
Ag−C≡C−Ag
AgHC=CHAg
Ag2C=CH2
Ag−C≡CH
Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây
2-metylpentan
1,1-đimetylbutan
neopentan
isobutan
Cho buta-1,3-dien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là
2
3
1
4
But-1-en tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là
2-clobutan
2-clobuten
1-clobutan
1-clobuten
Trong phòng thí nghiệm, etilen có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây
Từ sản phẩm của quá trình crackinh dầu mỏ
Đun sôi hỗn hợp gồm etanol với axit H2SO4 đặc
Nhiệt phân metan
Cho hidro tác dụng với cacbon
Công thức phân tử của các anken có dạng
CnH2n+2 (n≤2)
CnH2n (n≥3)
CnH2n (n≥2)
CnH2n−2 (n≤3)
Có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8
2
3
4
5
Tên đầy đủ của X có công thức cấu tạo như hình bên
cis-pent-2-en
trans-pent-2-en
trans-pent-3-en
cis-pent-3-en
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có tên gọi là
poli propilen
poli vinylclorua
poli etilen
poli stiren
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
CH3CHBrCH=CH2
CH3CH=CHCH2Br
CH2BrCH2CH=CH2
CH3CH=CBrCH3
Công thức phân tử của butađien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
C4H6 và C5H10
C4H4 và C5H8
C4H6 và C5H8
C4H8 và C5H10
Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là
(-CH2-C(CH3)-CH-CH2-)n
(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n
(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n
(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n
Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
3
2
4
1
Cho phản ứng: 3C2H2 → C6H6. Phản ứng trên là phản ứng
đime hóa
nhị hợp
trime hóa
cộng
Cấu tạo nào là của benzen?
(1)(2)
(1)(3)
(2)(3)
Cả 3
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6 ; n>=6
CnH2n-6 ; n>=3
CnH2n-6 ; n>=6
CnH2n-6 ; n>=6
Cho các chất: C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)
C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là
1 2 3
2 3 4
1 3 4
1 2 4
Chất cấu tạo như sau có tên gọi là gì
o-xilen
m-xilen
p-xilen
1,5-đimetylbenzen
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 -> X + NH4NO3
X có CTCT là
CH3−CAg≡CAg
CH3−C≡CAg
AgCH2−C≡CAg
Đáp án khác
Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: etan, etilen, axetilen ta có thể dùng hoá chất
Dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch brom
Dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch brom và dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch brom, tàn đóm
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CHBr-CH3
CH3-CH2-CH2-CH2Br
Hai chất 3-metylbut-1-in và pen-1-in khác nhau về
số nguyên tử cacbon
công thức phân tử
số liên kết cộng hóa trị
công thức cấu tạo
Số liên kết pi trong phân tử vinylaxetilen là
3
4
1
2
(L), (M), (N) là ba hiđrocacbon khí ở điều kiện thường và liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Phân tử lượng của (N) gấp đôi phân tử lượng của (L). Vậy (L), (M), (N) lần lượt là
C2H2, C3H4, C4H6
C2H4, C3H4, C4H8
C2H6, C3H6, C4H10
C2H4, C3H6, C4H8
Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên của X là
pentan
isopentan
2,2-đimetylpropan
2,3–đimetylpropan
Phản ứng nào sau đây KHÔNG xảy ra:
Benzen + Cl2 (as)
Benzen + H2 (Ni, p, to)
Benzen + Br2 (dd)
Benzen + HNO3 (đ)/H2SO4 (đ)
Tính chất nào KHÔNG phải của benzen?
Dễ thế
Khó cộng
Bền với chất oxi hóa
Kém bền với các chất oxi hóa
So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(đ)/H2SO4 (đ):
. Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen
Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen
Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen
Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen
Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:
Cộng vào vòng benzen
Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn
Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4
Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4
Trong các tên gọi sau: (1) 2-metylbuta-1,3-dien; (2) but-2-en; (3) 2-metylbut-1-en ; (4) buta-1,3-đien; (5) isopren. Tên gọi của CH2=C(CH3)-CH=CH2 là
(3) hoặc (5)
(1) hoặc (5)
(4)
(1) hoặc (2)
Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C4H8 khi tác dụng với HCl cho một sản phẩm duy nhất. Công thức cấu tạo của X là
CH2=CH-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH3
CH2=C(CH3)2
CH3-CH=C(CH3)2
Cho các chất
(1) dung dịch Br2
(2) dung dịch KMnO4
(3) dung dịch AgNO3/NH3 (4) dung dịch HBr
Số chất có thể phản ứng với cả but-1-in và propin là
1
4
3
2
Số đồng phân cấu tạo thuộc loại ankin và loại ankadien liên hợp ứng với công thức phân tử C4H6 lần lượt là
1 và 2
2 và 2
2 và 1
3 và 1
Ankan tương đối trơ về mặt hoá học, ở nhiệt độ phòng không phản ứng với axit, bazơ và chất oxi hoá mạnh, vì
ankan có nhiều nguyên tử H bao bọc xung quanh
ankan có khối lượng phân tử lớn
ankan chỉ gồm những liên kết xích ma bền vững
Ankan có mạch hở và vòng
Phản ứng nào sau đây SAI
Trong phân tử hợp chất: 2,2,3-trimetylpentan, số nguyên tử cacbon bậc I, bậc II, bậc III và bậc IV lần lượt là
4 2 1 1
5 1 1 1
1 1 1 5
1 1 2 4
Số liên kết trong phân tử isopren là
3 liên kết π, 13 liên kết xích ma
1 liên kết π, 13 liên kết xích ma
2 liên kết π, 12 liên kết xích ma
2 liên kết π, 11 liên kết xích ma
C2H4 và C2H2 phản ứng đuợc với tất cả các chất nào sau đây?
dung dịch Br2, dung dịch HCl, dung dịch AgNO3/NH3 dư
H2, NaOH, dung dịch HCl
dung dịch Br2, dung dịch HCl, dung dịch KMnO4
CO2, H2, dung dịch KMnO4
